1. Traffic Tool Docs
Traffic Tool
  • Traffic Tool Docs
    • Tổng Quan
    • Buisness | Logic
      • Hệ thống được tạo ra để làm gì?
      • Tạo chiến dịch như thế nào?
      • Xử lý sự cố thường gặp
      • Báo cáo bảo mật tự động
      • Tổng hợp báo cáo như thế nào?
    • Project
      • ADMIN
        • Tổng quan
        • Hướng dẫn sử dung
          • Đăng Nhập & Xác Thực Hai Bước
          • HOME TRAFFIC & KILL TRAFFIC
          • CLICK ADS
          • REPORT SITE
          • Thống Kê Hệ Thống
          • Thống Kê Hàng Ngày
          • Tìm Kiếm Tự Động
          • Trung Tâm Báo Cáo
          • Quản Lý Tài Khoản
          • Quản Lý Server
          • Quản Lý Proxy
          • Quản Lý Gói Proxy
          • Quản Lý Nhà Cung Cấp Proxy
          • Quản Lý Backup Proxy
          • Quản Lý Tài Khoản Google
          • User Guide
        • Architecture
          • Setup Guide
          • System Architecture
          • Code Structure
          • Environment & Configuration
          • Logs and Monitoring
        • Deployment
          • Local
          • Staging
          • Production
        • Bussiness | Logic
          • 1. Thống kê hàng ngày (Daily Statistics)
          • 2. Thống kê hệ thống (System Statistics)
          • 3. Tìm kiếm tự động (Automated Discovery)
          • 4. Trung tâm Báo cáo (Report Center)
          • 5. Quản lý tài khoản (Account Management)
          • 6. Quản lý Hệ thống (System Management)
          • 7. Quản lý tài khoản Google (Google Account Management)
      • API
        • Tổng quan
        • Architecture
          • Setup Guide
          • Database Schema
          • System Architecture
          • Code Structure
          • Environment & Configuration
          • Logs and Monitoring
        • Deployment
          • Local
          • Staging
          • Production
        • API Interface
          • 🔑 Identity & Session
            • Đăng nhập hệ thống (Login)
            • Đăng ký tài khoản mới (Public)
            • Lấy danh sách người dùng (Phân trang)
            • Admin tạo người dùng mới
            • Lấy thông tin cá nhân hiện tại
            • Khởi tạo bảo mật 2FA
            • Xác thực mã OTP
            • Chi tiết người dùng theo ID
            • Cập nhật thông tin người dùng
            • Xóa tài khoản người dùng
            • Đổi mật khẩu
            • Kiểm tra Cấu hình Thông báo Telegram Toàn hệ thống
            • Bật/Tắt Thông báo Telegram Toàn cục
          • 📁 Campaign Management
            • Danh sách Chiến dịch Toàn cầu
            • Khởi tạo Chiến dịch Mới
            • Chi tiết Chiến dịch
            • Cập nhật Chiến dịch
            • Xóa Chiến dịch
            • Tắt/Mở Chiến dịch (Hàng loạt)
            • Dữ liệu Hình mẫu SEO (Negative SEO)
          • ⚙️ Project Mechanics
            • Danh sách Dự án (Projects List)
            • Khởi tạo Kịch bản Mô phỏng
            • Lấy chi tiết cấu hình Dự án
            • Cập nhật Kịch bản chạy
            • Xóa Dự án
            • Chỉnh sửa Hàng loạt (Bulk)
            • Bật/Tắt Dự án
          • 👤 Profile Management
            • Danh sách Vân tay số (Profiles Data)
            • Tạo Hồ sơ Đơn lẻ (Tạo Vân tay mới)
            • Nhập kho Tài khoản Email (Bulk Import)
            • Chi tiết Session/Cookies
            • Chỉnh sửa Hồ sơ/Ghi chú
            • Xóa Vân tay số và Dữ liệu Local
            • Mở khóa Captcha/Trạng thái Blocked
            • Tra cứu Kho Profile Khả dụng
            • Báo cáo Sức khỏe Kho Tài Khoản
          • 🦾 Worker Interface
            • Đăng ký Khởi tạo Node (Handshake)
            • Nhịp Tim Khảo Sát Tình Trạng (Heartbeat)
            • Nhận Cấu hình Bypass & Hệ thống
            • Kéo (PULL) Nhiệm vụ Traffic SEO
            • Báo cáo Sự cố Node (Crash Report)
          • 📊 Report: Execution
            • Kéo Công việc Báo cáo (Worker Pull)
            • Quản lý Giám sát Nhiệm vụ (Task Dashboard)
            • Bắn Lại Báo Cáo Thất Bại (Manual Retry)
          • 📊 Report: Discovery
            • Danh sách Tên miền Chờ Xử Lý (Discovery Pool)
            • Nhập Mục Tiêu Thủ Công (Manual Insert)
            • Kích hoạt Heuristic Scanner (Cào tự động)
            • Chi tiết Bằng Chứng (Evidence Data)
            • Dán nhãn Vi Phạm / Cập nhật Screenshot
            • Loại Bỏ Mục Tiêu
            • Duyệt Yêu Cầu (Approve to Execution)
          • 📊 Report: Platforms Configuration
            • Truy vấn Danh sách Nền tảng Đối tác (Vendor)
            • Tạo Nền tảng Vendor Báo cáo Mới
            • Bật/Tắt Trang báo cáo theo Loại
            • Cập nhật Metadata Trang
            • Xóa Trang Báo Cáo
            • Lấy Cài đặt LLM cho Vendor cụ thể
            • Cập nhật Cài đặt Tạo mẫu LLM
            • Lấy Cấu hình Schema Biểu mẫu cho Vendor
            • Cập nhật Yêu cầu Trường Biểu mẫu
          • 📊 Report: Email Automation
            • Danh sách SMTP/Mailer Server
            • Thêm kết nối SMTP Mới
            • Nhật ký Nhiệm vụ Gửi Mail (Email Log)
            • Phân tích Tỉ lệ Chuyển đổi (Email Delivery Analytics)
          • 🌐 Global Proxies
            • Danh sách Kho Proxy Phân trang (Proxy Pool)
            • Thêm mới Tuyến IP (Bulk Import)
            • Cập nhật Thông tin máy chủ Proxy
            • Xóa Proxy (Thu hồi tài nguyên)
            • Kích hoạt Xoay vòng (Rotate IP) Cưỡng bức
          • 📈 System Intelligence
            • Báo cáo Luồng Bảo mật Hợp nhất (Colossal Report)
            • Bản Đồ Lưu Lượng GeoIP (Heatmap)
          • 🪝 Webhook Integrations
            • Callback Hoàn tất Gói Lưu lượng SEO (Traffic Node)
            • Callback Thông báo Hoàn tất Bắn Report AI
      • Tool
        • Tổng quan
        • Architecture
          • Setup Guide
          • System Architecture
          • Code Structure
          • Environment & Configuration
          • Logs And Monitoring
          • Database Schema
        • Deployment
          • Local
          • Staging
          • Production
        • API interface
          • Tasks
            • Lấy tasks có phân trang và lọc
            • Xóa tất cả tasks
            • Get all tasks
            • Cập nhật một task
            • Xóa một task theo ID
            • Get all tasks
          • Group task
            • Tạo nhiều task groups
            • Lấy tất cả task groups
            • Xóa tất cả task groups
            • Xóa một task group theo ID
            • Endpoint /api/task-traffics/
            • Test parse proxy string
            • Endpoint /api/task-traffics/
          • Test
            • Mock proxy endpoint cho development
            • Mock profile endpoint cho development
            • Endpoint /api/test
            • Endpoint /api/test/account-stats
            • Endpoint /api/test/session-recommendation
            • Endpoint /api/test/check-browser
            • Endpoint /api/test/clear-browser-sessions
          • Proxies
            • Lấy tất cả proxy records
            • Tạo proxy record mới
            • Xóa tất cả proxies
            • Get all proxies
            • Xóa một proxy theo ID
            • Reset proxy process counter
            • Get all proxies
            • Get all proxies
          • Report Platforms
            • Submit report to multiple platforms
            • Submit report to specific platform
            • Get available platforms
            • Get platform statistics
            • Health check
          • Reports
            • Create a new report
            • Create a new report
            • Get report by ID
            • Get report by ID
            • Get report statistics
            • Get report groups
            • Get report groups
            • Get report group
            • Add report to group
            • Bulk add reports to group
            • Get report group statistics
            • Get analytics data
            • Get platform success rates
            • Get reports by platform
            • Get reports by group
            • Create test reports in bulk
            • Tạo PC report CSV
            • Lấy PC report JSON
            • Lấy report tasks
            • Giám sát report tasks
            • Report tasks đang hoạt động
            • Chi tiết report task
            • Thống kê reports
            • Dữ liệu biểu đồ reports
            • Lấy danh sách report sites
            • Tạo report site
            • Thống kê sites
            • Toggle site enabled/disabled
            • Toggle tất cả sites
            • Toggle sites theo type
            • Cập nhật hàng loạt AI prompts
            • Cập nhật site
            • Xóa site
            • Lấy cấu hình đầy đủ của site
            • Lấy AI prompt của site
            • Cập nhật AI prompt của site
            • Lấy GPT config của site
            • Cập nhật GPT config
            • Lấy response config của site
            • Cập nhật response config
            • Lấy security vendors đang bật
            • Phân tích keywords
            • Top keywords
            • Thống kê analytics
            • PC report dashboard
            • Lấy report domains
            • Thêm report domain
            • Chi tiết report domain
            • Thống kê hàng ngày
            • Cập nhật hàng loạt reports
          • Test Report
            • Test Microsoft report submission
            • Test AdGuard report submission
            • Test Google Ads report submission
            • Test Spamhaus report submission
            • Test ESET report submission
            • Test multi-platform report submission
            • Get available platforms
          • ESET Test
            • Simple test
            • Minimal POST test
            • Generate ESET report content
            • Get sample test data
            • Test form filling
            • Test full form submission
          • Spamhaus Test
            • Simple test
            • Minimal POST test
            • Generate Spamhaus report content
            • Get sample test data
            • Test Spamhaus form filling
            • Test full Spamhaus form submission
          • Report Scheduler
            • Get report scheduler statistics
            • Process ad detection result
            • Submit a scheduled report
            • Start report scheduler
            • Stop report scheduler
            • Get scheduler status
            • Process scheduled reports
            • Test browser session (non-headless)
            • Test report submission (non-headless)
          • Comprehensive Analytics
            • Get comprehensive dashboard analytics
            • Get overview statistics
            • Get brand-wise statistics
            • Get daily statistics
            • Get platform success rates
            • Get account performance
            • Get summary report
          • Search
            • Tạo nhiều search tasks
            • Lấy tổng số search tasks
          • Report Tasks
            • Tạo report tasks cho một domain
            • Tạo report tasks trực tiếp (hỗ trợ profileCountry và domainType rõ ràng)
            • Tạo report tasks cho nhiều domains cùng lúc
            • Tạo email-based report tasks
            • Lấy report task PENDING tiếp theo
            • Cập nhật status của report task
            • Lấy danh sách platforms có sẵn
            • Thống kê report tasks
            • Kích hoạt thực thi thủ công
          • Monitor
            • Thông tin tài nguyên hệ thống
          • System
            • Hello World
            • Health check
            • Đọc file log từ xa
            • Monitor worker status
          • Auth
            • Đăng nhập
            • Đăng ký tài khoản
          • User Management
            • Danh sách users có phân trang
            • Tạo user mới (Admin only)
            • Lấy tất cả users (không phân trang)
            • Lấy thông tin profile của user hiện tại
            • Tạo QR code TOTP cho 2FA
            • Xác thực TOTP để bật 2FA
            • Lấy user theo ID
            • Cập nhật thông tin user
            • Xóa user
            • Đổi mật khẩu user
          • Campaign Management
            • Danh sách campaigns có phân trang
            • Tạo campaign mới
            • Lấy tất cả campaigns
            • Thống kê tổng hợp campaigns
            • Xuất campaigns ra Excel
            • Lấy dữ liệu Negative SEO
            • Xuất dữ liệu Negative SEO ra Excel
            • Xuất Negative SEO theo IDs
            • Lấy dữ liệu Home Traffic
            • Xuất Home Traffic ra Excel
            • Xuất Home Traffic theo IDs
            • Lấy báo cáo campaigns (Public)
            • Lấy tất cả báo cáo campaigns (Public)
            • Lấy chi tiết campaign
            • Cập nhật campaign
            • Xóa campaign
            • Lấy campaigns đã fired theo type
          • Server Management
            • Danh sách servers có phân trang
            • Tạo server mới
            • Lấy tất cả servers
            • Lấy servers từ MongoDB
            • Báo cáo hiệu suất server
            • Thống kê health check
            • Thống kê task monitor
            • Lịch sử lỗi server
            • Thống kê lỗi server
            • Thay đổi trạng thái server
            • Xóa nhiều servers
            • Lấy server theo ID
            • Cập nhật server
            • Xóa server
            • Báo cáo servers (Public)
          • Project Management
            • Lấy tất cả projects
            • Tạo project mới
            • Lấy projects theo campaign
            • Cập nhật dữ liệu traffic
            • Cập nhật nhiều projects
            • Xóa nhiều projects
            • Lấy project theo ID
            • Cập nhật project
            • Cập nhật state của project
            • Cập nhật status của project
            • Tính lại chi tiết project
          • Task Management
            • Worker yêu cầu tasks
            • Reset task creation
          • Proxy Management
            • Danh sách proxies
            • Tạo proxy mới
            • Xóa tất cả proxies
            • Xuất proxies ra Excel
            • Tải template Excel mẫu
            • Tạo nhiều proxies
            • Import proxies từ Excel
            • Import từ tất cả providers
            • Xóa nhiều proxies
            • Lấy proxy theo ID
            • Cập nhật proxy
            • Xóa proxy
            • Toggle trạng thái proxy
          • Backup Proxy
            • Lấy danh sách backup proxies
            • Tạo backup proxy
            • Xóa nhiều backup proxies
            • Import từ Proxifly
            • Chạy health check
            • Lấy backup proxy theo ID
            • Cập nhật backup proxy
            • Xóa backup proxy
            • Test backup proxy
          • Proxy Providers
            • Lấy danh sách proxy providers
            • Tạo proxy provider
            • Xóa nhiều providers
            • Lấy provider theo ID
            • Cập nhật provider
            • Xóa provider
          • Proxy Packages
            • Lấy danh sách proxy packages
            • Tạo proxy package
            • Xóa nhiều packages
            • Lấy package theo ID
            • Cập nhật package
            • Xóa package
          • Profiles
            • Lấy profiles khả dụng (Public)
            • Lấy profile ngẫu nhiên (Public)
            • Danh sách profiles có phân trang
            • Phân tích profiles
            • Health check profiles
            • Tạo profile session
            • Lấy profile session
            • Cập nhật profile session
            • Xóa profile session
            • Đánh dấu profile đã dùng
            • Cập nhật nhiều profiles
            • Tạo nhiều profiles
            • Dọn dẹp sessions hết hạn
            • Dọn dẹp toàn diện
            • Tạo profile mới
            • Lấy profile theo ID
            • Cập nhật profile
            • Xóa profile
            • Thống kê profile
            • Sessions của profile (phân trang)
            • Report tasks của profile
            • Domains đã report bởi profile
            • Tasks theo domain của profile
            • Reset cooldown của profile
            • Test kết nối profile
            • Reset số lần đăng nhập thất bại
            • Ghi nhận đăng nhập thất bại
          • Keywords
            • Danh sách keywords
            • Tạo keyword mới
            • Xuất keywords ra Excel
            • Xác nhận fire keyword
            • Reset tất cả keywords
            • Lấy keyword theo ID
            • Cập nhật keyword
            • Xóa keyword
            • Reset keyword
            • Cập nhật status keyword
            • Kết quả SERP của keyword
          • Dashboard
            • Dữ liệu tổng hợp dashboard
            • Thống kê hệ thống
            • Thống kê traffic theo ID
            • Dữ liệu bảng biểu đồ traffic
            • Xuất báo cáo ra Excel
            • Lấy dữ liệu báo cáo
            • Cập nhật hàng loạt dashboard
            • Tính lại chi tiết projects (Admin only)
          • System Settings
            • Toggle Telegram notifications
            • Trạng thái Telegram notification
          • Activity Logs
            • Lấy activity logs
          • Locations
            • Lấy tất cả locations
            • Tạo location mới
            • Lấy location theo ID
            • Cập nhật location
            • Xóa location
          • Evidence
            • Kiểm tra evidence tồn tại
            • Kiểm tra evidence hàng loạt
            • Lấy evidence mới nhất
          • Files
            • Upload file
            • Download file
          • Server Hourly Reports
            • Lấy server hourly reports
          • Task Logs
            • Lấy task logs
          • Webhooks - Proxy
            • Lấy proxy cho task (Worker webhook)
            • Lấy proxies có thể rotate (Worker webhook)
            • Báo cáo kết quả proxy rotation (Worker webhook)
            • Lấy backup proxy (Worker webhook)
          • Webhooks - Profile
            • Lấy profiles (admin view, webhook)
            • Lấy profile ngẫu nhiên (Worker webhook)
            • Profiles khả dụng (webhook)
            • Lấy profile session (webhook)
            • Tạo profile session (webhook)
            • Đánh dấu profile đã dùng (webhook)
            • Lấy profile tags (webhook)
            • Lấy tất cả profile sessions (webhook)
          • Webhooks - Task
            • Cập nhật kết quả thực thi task (Worker webhook)
          • Webhooks - Search
            • Báo cáo domains đã click (webhook)
            • Lấy clicked domains (webhook)
            • Báo cáo domains (webhook)
            • Third party callback (webhook)
          • Webhooks - Logs
            • Lấy file logs (webhook)
            • Xóa nội dung log (webhook)
            • Kiểm tra IP address (webhook)
          • Webhooks - Keyword
            • Gửi kết quả SERP keyword (webhook)
          • Webhooks - Report
            • Cập nhật trạng thái report task (webhook)
          • Webhooks - CocCoc Token
            • Lấy CocCoc tokens (webhook)
            • Lock CocCoc token (webhook)
            • Unlock CocCoc token (webhook)
    • Schemas
      • LoginRequest
      • UpdateTask
      • WorkerStatus
      • StandardResponse
      • UserResponseDto
      • CreateTaskGroupRequest
      • HealthResponse
      • UserModel
      • CreateProxy
      • ErrorResponse
      • Pagination
      • CreateUserRequest
      • ReportTaskCreation
      • ErrorResponseFull
      • BulkDeleteRequest
      • UpdateUserRequest
      • CreateEmail
      • MessageResponse
      • UserResponse
      • PagingInfo
      • CreateMultipleSearchRequest
      • TrafficType
      • CampaignResponse
      • ProfileModel
      • CreateMultipleReportRequest
      • ServerResponse
      • CreateProfileRequest
      • UpdateReportStatusRequest
      • Task
      • BulkImportProfileReq
      • TestProxyRequest
      • TaskGroup
      • ProxyResponse
      • UpdateProfileRequest
      • CreateTask
      • UpdateTaskBody
      • KeywordResponse
      • CampaignModel
      • CreateSearch
      • TaskPaginatedResponse
      • LocationResponse
      • CreateCampaignRequest
      • ProxyTestResult
      • UpdateCampaignRequest
      • CreateReportTaskBody
      • BulkUpdateCampaignStatusReq
      • CreateEmailReportTaskBody
      • NegativeSeoData
      • BatchReportTaskItem
      • CreateProjectRequest
      • CreateReportTaskResponse
      • UpdateProjectRequest
      • BatchReportTaskResponse
      • ProjectModel
      • BulkUpdateProjectRequest
      • ReportTask
      • WorkerHandshakeRequest
      • UpdateReportTaskStatusBody
      • WorkerHandshakeResponse
      • UpdateReportTaskStatusResponse
      • WorkerHeartbeatPayload
      • PlatformsListResponse
      • WorkerGlobalSettings
      • ReportTaskStatsResponse
      • TaskPullRequest
      • ExecuteReportTaskResponse
      • WorkerFatalLog
      • CreateSearchTask
      • TaskModel
      • Proxy
      • TaskUpdateDto
      • CreateProxyBody
      • ReportTaskModel
      • CreateProxyResponse
      • ReportTaskResult
      • ResetProcessResponse
      • PCReportResponse
      • MonitorResponse
      • ReportSiteItem
      • CreateReportSiteRequest
      • TestProxyResponse
      • GPTConfig
      • TestProfileResponse
      • ResponseConfig
      • ReportDomainsResponse
      • ReportDomainItem
      • AddReportDomainRequest
      • UpdateReportDomainRequest
      • BulkUpdateDashboardRequest
      • ProxyModel
      • CreateProxyRequest
      • UpdateProxyRequest
      • SMTPServerConfig
      • EmailTaskLog
      • GeoLocation
      • CampaignConfigs
      • ProjectAttribute
      • TaskTrafficType
      • ReportTaskItem
      • SummaryStats
      • DailyStats
      • BrandStats
      • ProfileStats
      • FieldConfig
  1. Traffic Tool Docs

Tổng Quan

Traffic Tools V2 — Tổng Quan Hệ Thống#

Hệ thống tự động hóa hai nghiệp vụ chính: tạo traffic thực cho website (Google Ads click, CocCoc Ads click, Organic traffic, Direct traffic, Negative SEO) và gửi báo cáo bảo mật tự động đến 100+ nền tảng toàn cầu.
Kiến trúc gồm 3 thành phần độc lập: Admin Dashboard (giao diện quản trị), Go API Backend (trung tâm điều phối, lưu dữ liệu), và Tools V2 Worker (thực thi traffic bằng Chrome thực). Dashboard và Worker không bao giờ giao tiếp trực tiếp — tất cả đi qua API.

Lưu ý vận hành#

Sau khi đăng nhập, thực hiện theo thứ tự:
1.
Thêm Proxy trong Hệ thống → Quản lý Proxy — hệ thống cần IP để giả mạo vị trí
2.
Thêm Máy chủ Worker trong Hệ thống → Quản lý Server — máy chủ thực thi traffic
3.
Thêm Google Profile trong Quản lý tài khoản Google — danh tính kỹ thuật số cho Worker
4.
Tạo Chiến dịch và cấu hình từ khóa, domain mục tiêu, loại traffic
5.
Theo dõi kết quả trong Thống kê hàng ngày
Hoàn tất các bước trên thì hệ thống mới có thể thực thi chiến dịch.

Bussiness | Logic#

Tài liệu nghiệp vụ giải thích hệ thống làm gì, cách tạo chiến dịch và cách đọc báo cáo — viết cho người vận hành, không có code.
Hiểu hệ thống:
Hệ thống được tạo ra để làm gì? — Giải thích 5 loại traffic (Google Ads, CocCoc Ads, Organic, Direct, Negative SEO), nghiệp vụ báo cáo bảo mật tự động đến 100+ nền tảng, và tại sao traffic được chấp nhận là thực (7 lớp kỹ thuật chống phát hiện bot).
Tạo chiến dịch như thế nào? — Hướng dẫn từng bước: chuẩn bị proxy (cấu trúc phân cấp, cách thêm, xoay IP tự động), máy chủ worker, Google Profile (trạng thái, cooldown, App Password), tạo chiến dịch với đầy đủ các trường cần điền (từ khóa, web đích, loại traffic, khung giờ...). Kèm cách nhanh hơn qua Confirm Fire và Smart Import.
Tổng hợp báo cáo như thế nào? — Giải thích 4 màn hình báo cáo: Thống kê hàng ngày (theo giờ), Thống kê hệ thống (theo chiến dịch), Server Performance (theo máy chủ), Trung tâm Báo cáo bảo mật. Kèm giám sát tự động qua Telegram, Mattermost, TaskMonitor.
Xử lý sự cố thường gặp — Hướng dẫn nhận biết và xử lý 6 nhóm sự cố: traffic giảm/dừng, proxy bị chặn/lock/hết hạn, profile bị vô hiệu hóa hàng loạt, server worker crash/hết RAM/disk đầy, báo cáo bảo mật thất bại, thông báo Telegram không hoạt động. Kèm bảng tóm tắt hành động nhanh.
Báo cáo bảo mật tự động — Chi tiết nghiệp vụ báo cáo: tại sao cần báo cáo đến nhiều nền tảng, hai phương thức (browser-based và email-based), cách AI tạo nội dung, xử lý CAPTCHA, bằng chứng báo cáo, quản lý domain và nền tảng, theo dõi hiệu quả qua Tab Báo Cáo PC.
Chi tiết từng tính năng:
1. Thống kê hàng ngày — Trang mặc định sau đăng nhập. Xem traffic theo từng giờ (0–23h), phân loại theo loại traffic và từ khóa. Tự động cập nhật mỗi 10 giây. Dùng để phát hiện sự cố kỹ thuật sớm.
2. Thống kê hệ thống — Quản lý chiến dịch đang chạy, chia 3 tab: Click Quảng Cáo (tiêu hao ngân sách đối thủ), Negative SEO (tăng bounce rate đối thủ), Traffic Tự Nhiên (cải thiện SEO khách hàng). Xem tiến độ từng domain, biểu đồ thứ hạng SEO theo thời gian.
3. Tìm kiếm tự động — Tự động theo dõi ai đang xuất hiện trên Google/CocCoc cho một từ khóa. Khi thấy domain cần bắn traffic, nhấn "Xác nhận bắn" — hệ thống tự tạo chiến dịch và kích hoạt ngay, không cần cấu hình thêm.
4. Trung tâm Báo cáo — Gửi báo cáo tự động về domain vi phạm đến 100+ nền tảng bảo mật. Worker tự điền form bằng nội dung do AI tạo ra, giải CAPTCHA tự động, chụp ảnh bằng chứng sau mỗi lần gửi thành công.
6. Quản lý Hệ thống — Quản lý hạ tầng: máy chủ worker, proxy chính, proxy dự phòng, gói proxy, nhà cung cấp. Proxy được xoay IP tự động theo lịch, health check mỗi 2 phút.
7. Quản lý tài khoản Google — Quản lý Browser Profile — danh tính kỹ thuật số (email Google, fingerprint trình duyệt, vị trí GPS) mà Worker dùng khi thực thi task. Theo dõi trạng thái cooldown, số lần sử dụng, tự động vô hiệu hóa khi đăng nhập thất bại 3 lần.

Tổng quan kỹ thuật#

Tài liệu kiến trúc và cấu hình cho developer và DevOps.
Tổng Quan — Kiến trúc 3 thành phần, luồng traffic end-to-end, hệ thống proxy 3 lớp, cron jobs, giám sát, triển khai. Điểm khởi đầu cho developer mới.
Setup Guide — Hướng dẫn cài đặt toàn bộ hệ thống từ đầu: cài Go, Node.js, Bun, Docker, cấu hình env, khởi động từng thành phần theo đúng thứ tự, tạo tài khoản admin lần đầu.
System Architecture — Sơ đồ kiến trúc chi tiết, middleware chain, dependency injection, luồng dữ liệu, kiến trúc bảo mật, pipeline triển khai.
Code Structure — Cây thư mục đầy đủ của cả 3 project, pattern tổ chức code, quy tắc đặt tên, auto-import, build chunks.
Logs and Monitoring — Hệ thống log theo channel, cách đọc log từ xa, Telegram alerts, Mattermost reports.
Environment & Configuration — Danh sách đầy đủ biến môi trường của cả 3 project, giải thích từng biến, giá trị mặc định.

Deployment#

Local — Chạy toàn bộ hệ thống trên máy local để phát triển và test.
Staging — Triển khai lên môi trường staging để kiểm thử UAT trước khi release.
Production — Triển khai production với mô hình 2 giai đoạn: build image trên Bastion Server → deploy lên EC2. Rollback bằng cách đổi tag image, hoàn thành trong ~5 giây.

Project#

Tài liệu chi tiết cho từng project con, bao gồm hướng dẫn sử dụng, kiến trúc và API.
ADMIN — Tổng quan — Admin Dashboard: danh sách 21 màn hình, luồng xác thực 2FA, kiến trúc Vue 3 SPA, hướng dẫn sử dụng từng tính năng.
API — Tổng quan — Go API Backend: 36 module nghiệp vụ, hệ thống route 3 nhóm (public/webhook/protected), 15+ cron jobs, background services, xác thực 2 lớp.
Tool — Tổng quan — Tools V2 Worker: 5 loại traffic flow, cơ chế tránh bot, quản lý proxy và profile, báo cáo bảo mật 100+ nền tảng, tự phục hồi sau crash.
Modified at 2026-03-31 04:10:07
Next
Hệ thống được tạo ra để làm gì?
Built with