1. Buisness | Logic
Traffic Tool
  • Traffic Tool Docs
    • Tổng Quan
    • Buisness | Logic
      • Hệ thống được tạo ra để làm gì?
      • Tạo chiến dịch như thế nào?
      • Xử lý sự cố thường gặp
      • Báo cáo bảo mật tự động
      • Tổng hợp báo cáo như thế nào?
    • Project
      • ADMIN
        • Tổng quan
        • Hướng dẫn sử dung
          • Đăng Nhập & Xác Thực Hai Bước
          • HOME TRAFFIC & KILL TRAFFIC
          • CLICK ADS
          • REPORT SITE
          • Thống Kê Hệ Thống
          • Thống Kê Hàng Ngày
          • Tìm Kiếm Tự Động
          • Trung Tâm Báo Cáo
          • Quản Lý Tài Khoản
          • Quản Lý Server
          • Quản Lý Proxy
          • Quản Lý Gói Proxy
          • Quản Lý Nhà Cung Cấp Proxy
          • Quản Lý Backup Proxy
          • Quản Lý Tài Khoản Google
          • User Guide
        • Architecture
          • Setup Guide
          • System Architecture
          • Code Structure
          • Environment & Configuration
          • Logs and Monitoring
        • Deployment
          • Local
          • Staging
          • Production
        • Bussiness | Logic
          • 1. Thống kê hàng ngày (Daily Statistics)
          • 2. Thống kê hệ thống (System Statistics)
          • 3. Tìm kiếm tự động (Automated Discovery)
          • 4. Trung tâm Báo cáo (Report Center)
          • 5. Quản lý tài khoản (Account Management)
          • 6. Quản lý Hệ thống (System Management)
          • 7. Quản lý tài khoản Google (Google Account Management)
      • API
        • Tổng quan
        • Architecture
          • Setup Guide
          • Database Schema
          • System Architecture
          • Code Structure
          • Environment & Configuration
          • Logs and Monitoring
        • Deployment
          • Local
          • Staging
          • Production
        • API Interface
          • 🔑 Identity & Session
            • Đăng nhập hệ thống (Login)
            • Đăng ký tài khoản mới (Public)
            • Lấy danh sách người dùng (Phân trang)
            • Admin tạo người dùng mới
            • Lấy thông tin cá nhân hiện tại
            • Khởi tạo bảo mật 2FA
            • Xác thực mã OTP
            • Chi tiết người dùng theo ID
            • Cập nhật thông tin người dùng
            • Xóa tài khoản người dùng
            • Đổi mật khẩu
            • Kiểm tra Cấu hình Thông báo Telegram Toàn hệ thống
            • Bật/Tắt Thông báo Telegram Toàn cục
          • 📁 Campaign Management
            • Danh sách Chiến dịch Toàn cầu
            • Khởi tạo Chiến dịch Mới
            • Chi tiết Chiến dịch
            • Cập nhật Chiến dịch
            • Xóa Chiến dịch
            • Tắt/Mở Chiến dịch (Hàng loạt)
            • Dữ liệu Hình mẫu SEO (Negative SEO)
          • ⚙️ Project Mechanics
            • Danh sách Dự án (Projects List)
            • Khởi tạo Kịch bản Mô phỏng
            • Lấy chi tiết cấu hình Dự án
            • Cập nhật Kịch bản chạy
            • Xóa Dự án
            • Chỉnh sửa Hàng loạt (Bulk)
            • Bật/Tắt Dự án
          • 👤 Profile Management
            • Danh sách Vân tay số (Profiles Data)
            • Tạo Hồ sơ Đơn lẻ (Tạo Vân tay mới)
            • Nhập kho Tài khoản Email (Bulk Import)
            • Chi tiết Session/Cookies
            • Chỉnh sửa Hồ sơ/Ghi chú
            • Xóa Vân tay số và Dữ liệu Local
            • Mở khóa Captcha/Trạng thái Blocked
            • Tra cứu Kho Profile Khả dụng
            • Báo cáo Sức khỏe Kho Tài Khoản
          • 🦾 Worker Interface
            • Đăng ký Khởi tạo Node (Handshake)
            • Nhịp Tim Khảo Sát Tình Trạng (Heartbeat)
            • Nhận Cấu hình Bypass & Hệ thống
            • Kéo (PULL) Nhiệm vụ Traffic SEO
            • Báo cáo Sự cố Node (Crash Report)
          • 📊 Report: Execution
            • Kéo Công việc Báo cáo (Worker Pull)
            • Quản lý Giám sát Nhiệm vụ (Task Dashboard)
            • Bắn Lại Báo Cáo Thất Bại (Manual Retry)
          • 📊 Report: Discovery
            • Danh sách Tên miền Chờ Xử Lý (Discovery Pool)
            • Nhập Mục Tiêu Thủ Công (Manual Insert)
            • Kích hoạt Heuristic Scanner (Cào tự động)
            • Chi tiết Bằng Chứng (Evidence Data)
            • Dán nhãn Vi Phạm / Cập nhật Screenshot
            • Loại Bỏ Mục Tiêu
            • Duyệt Yêu Cầu (Approve to Execution)
          • 📊 Report: Platforms Configuration
            • Truy vấn Danh sách Nền tảng Đối tác (Vendor)
            • Tạo Nền tảng Vendor Báo cáo Mới
            • Bật/Tắt Trang báo cáo theo Loại
            • Cập nhật Metadata Trang
            • Xóa Trang Báo Cáo
            • Lấy Cài đặt LLM cho Vendor cụ thể
            • Cập nhật Cài đặt Tạo mẫu LLM
            • Lấy Cấu hình Schema Biểu mẫu cho Vendor
            • Cập nhật Yêu cầu Trường Biểu mẫu
          • 📊 Report: Email Automation
            • Danh sách SMTP/Mailer Server
            • Thêm kết nối SMTP Mới
            • Nhật ký Nhiệm vụ Gửi Mail (Email Log)
            • Phân tích Tỉ lệ Chuyển đổi (Email Delivery Analytics)
          • 🌐 Global Proxies
            • Danh sách Kho Proxy Phân trang (Proxy Pool)
            • Thêm mới Tuyến IP (Bulk Import)
            • Cập nhật Thông tin máy chủ Proxy
            • Xóa Proxy (Thu hồi tài nguyên)
            • Kích hoạt Xoay vòng (Rotate IP) Cưỡng bức
          • 📈 System Intelligence
            • Báo cáo Luồng Bảo mật Hợp nhất (Colossal Report)
            • Bản Đồ Lưu Lượng GeoIP (Heatmap)
          • 🪝 Webhook Integrations
            • Callback Hoàn tất Gói Lưu lượng SEO (Traffic Node)
            • Callback Thông báo Hoàn tất Bắn Report AI
      • Tool
        • Tổng quan
        • Architecture
          • Setup Guide
          • System Architecture
          • Code Structure
          • Environment & Configuration
          • Logs And Monitoring
          • Database Schema
        • Deployment
          • Local
          • Staging
          • Production
        • API interface
          • Tasks
            • Lấy tasks có phân trang và lọc
            • Xóa tất cả tasks
            • Get all tasks
            • Cập nhật một task
            • Xóa một task theo ID
            • Get all tasks
          • Group task
            • Tạo nhiều task groups
            • Lấy tất cả task groups
            • Xóa tất cả task groups
            • Xóa một task group theo ID
            • Endpoint /api/task-traffics/
            • Test parse proxy string
            • Endpoint /api/task-traffics/
          • Test
            • Mock proxy endpoint cho development
            • Mock profile endpoint cho development
            • Endpoint /api/test
            • Endpoint /api/test/account-stats
            • Endpoint /api/test/session-recommendation
            • Endpoint /api/test/check-browser
            • Endpoint /api/test/clear-browser-sessions
          • Proxies
            • Lấy tất cả proxy records
            • Tạo proxy record mới
            • Xóa tất cả proxies
            • Get all proxies
            • Xóa một proxy theo ID
            • Reset proxy process counter
            • Get all proxies
            • Get all proxies
          • Report Platforms
            • Submit report to multiple platforms
            • Submit report to specific platform
            • Get available platforms
            • Get platform statistics
            • Health check
          • Reports
            • Create a new report
            • Create a new report
            • Get report by ID
            • Get report by ID
            • Get report statistics
            • Get report groups
            • Get report groups
            • Get report group
            • Add report to group
            • Bulk add reports to group
            • Get report group statistics
            • Get analytics data
            • Get platform success rates
            • Get reports by platform
            • Get reports by group
            • Create test reports in bulk
            • Tạo PC report CSV
            • Lấy PC report JSON
            • Lấy report tasks
            • Giám sát report tasks
            • Report tasks đang hoạt động
            • Chi tiết report task
            • Thống kê reports
            • Dữ liệu biểu đồ reports
            • Lấy danh sách report sites
            • Tạo report site
            • Thống kê sites
            • Toggle site enabled/disabled
            • Toggle tất cả sites
            • Toggle sites theo type
            • Cập nhật hàng loạt AI prompts
            • Cập nhật site
            • Xóa site
            • Lấy cấu hình đầy đủ của site
            • Lấy AI prompt của site
            • Cập nhật AI prompt của site
            • Lấy GPT config của site
            • Cập nhật GPT config
            • Lấy response config của site
            • Cập nhật response config
            • Lấy security vendors đang bật
            • Phân tích keywords
            • Top keywords
            • Thống kê analytics
            • PC report dashboard
            • Lấy report domains
            • Thêm report domain
            • Chi tiết report domain
            • Thống kê hàng ngày
            • Cập nhật hàng loạt reports
          • Test Report
            • Test Microsoft report submission
            • Test AdGuard report submission
            • Test Google Ads report submission
            • Test Spamhaus report submission
            • Test ESET report submission
            • Test multi-platform report submission
            • Get available platforms
          • ESET Test
            • Simple test
            • Minimal POST test
            • Generate ESET report content
            • Get sample test data
            • Test form filling
            • Test full form submission
          • Spamhaus Test
            • Simple test
            • Minimal POST test
            • Generate Spamhaus report content
            • Get sample test data
            • Test Spamhaus form filling
            • Test full Spamhaus form submission
          • Report Scheduler
            • Get report scheduler statistics
            • Process ad detection result
            • Submit a scheduled report
            • Start report scheduler
            • Stop report scheduler
            • Get scheduler status
            • Process scheduled reports
            • Test browser session (non-headless)
            • Test report submission (non-headless)
          • Comprehensive Analytics
            • Get comprehensive dashboard analytics
            • Get overview statistics
            • Get brand-wise statistics
            • Get daily statistics
            • Get platform success rates
            • Get account performance
            • Get summary report
          • Search
            • Tạo nhiều search tasks
            • Lấy tổng số search tasks
          • Report Tasks
            • Tạo report tasks cho một domain
            • Tạo report tasks trực tiếp (hỗ trợ profileCountry và domainType rõ ràng)
            • Tạo report tasks cho nhiều domains cùng lúc
            • Tạo email-based report tasks
            • Lấy report task PENDING tiếp theo
            • Cập nhật status của report task
            • Lấy danh sách platforms có sẵn
            • Thống kê report tasks
            • Kích hoạt thực thi thủ công
          • Monitor
            • Thông tin tài nguyên hệ thống
          • System
            • Hello World
            • Health check
            • Đọc file log từ xa
            • Monitor worker status
          • Auth
            • Đăng nhập
            • Đăng ký tài khoản
          • User Management
            • Danh sách users có phân trang
            • Tạo user mới (Admin only)
            • Lấy tất cả users (không phân trang)
            • Lấy thông tin profile của user hiện tại
            • Tạo QR code TOTP cho 2FA
            • Xác thực TOTP để bật 2FA
            • Lấy user theo ID
            • Cập nhật thông tin user
            • Xóa user
            • Đổi mật khẩu user
          • Campaign Management
            • Danh sách campaigns có phân trang
            • Tạo campaign mới
            • Lấy tất cả campaigns
            • Thống kê tổng hợp campaigns
            • Xuất campaigns ra Excel
            • Lấy dữ liệu Negative SEO
            • Xuất dữ liệu Negative SEO ra Excel
            • Xuất Negative SEO theo IDs
            • Lấy dữ liệu Home Traffic
            • Xuất Home Traffic ra Excel
            • Xuất Home Traffic theo IDs
            • Lấy báo cáo campaigns (Public)
            • Lấy tất cả báo cáo campaigns (Public)
            • Lấy chi tiết campaign
            • Cập nhật campaign
            • Xóa campaign
            • Lấy campaigns đã fired theo type
          • Server Management
            • Danh sách servers có phân trang
            • Tạo server mới
            • Lấy tất cả servers
            • Lấy servers từ MongoDB
            • Báo cáo hiệu suất server
            • Thống kê health check
            • Thống kê task monitor
            • Lịch sử lỗi server
            • Thống kê lỗi server
            • Thay đổi trạng thái server
            • Xóa nhiều servers
            • Lấy server theo ID
            • Cập nhật server
            • Xóa server
            • Báo cáo servers (Public)
          • Project Management
            • Lấy tất cả projects
            • Tạo project mới
            • Lấy projects theo campaign
            • Cập nhật dữ liệu traffic
            • Cập nhật nhiều projects
            • Xóa nhiều projects
            • Lấy project theo ID
            • Cập nhật project
            • Cập nhật state của project
            • Cập nhật status của project
            • Tính lại chi tiết project
          • Task Management
            • Worker yêu cầu tasks
            • Reset task creation
          • Proxy Management
            • Danh sách proxies
            • Tạo proxy mới
            • Xóa tất cả proxies
            • Xuất proxies ra Excel
            • Tải template Excel mẫu
            • Tạo nhiều proxies
            • Import proxies từ Excel
            • Import từ tất cả providers
            • Xóa nhiều proxies
            • Lấy proxy theo ID
            • Cập nhật proxy
            • Xóa proxy
            • Toggle trạng thái proxy
          • Backup Proxy
            • Lấy danh sách backup proxies
            • Tạo backup proxy
            • Xóa nhiều backup proxies
            • Import từ Proxifly
            • Chạy health check
            • Lấy backup proxy theo ID
            • Cập nhật backup proxy
            • Xóa backup proxy
            • Test backup proxy
          • Proxy Providers
            • Lấy danh sách proxy providers
            • Tạo proxy provider
            • Xóa nhiều providers
            • Lấy provider theo ID
            • Cập nhật provider
            • Xóa provider
          • Proxy Packages
            • Lấy danh sách proxy packages
            • Tạo proxy package
            • Xóa nhiều packages
            • Lấy package theo ID
            • Cập nhật package
            • Xóa package
          • Profiles
            • Lấy profiles khả dụng (Public)
            • Lấy profile ngẫu nhiên (Public)
            • Danh sách profiles có phân trang
            • Phân tích profiles
            • Health check profiles
            • Tạo profile session
            • Lấy profile session
            • Cập nhật profile session
            • Xóa profile session
            • Đánh dấu profile đã dùng
            • Cập nhật nhiều profiles
            • Tạo nhiều profiles
            • Dọn dẹp sessions hết hạn
            • Dọn dẹp toàn diện
            • Tạo profile mới
            • Lấy profile theo ID
            • Cập nhật profile
            • Xóa profile
            • Thống kê profile
            • Sessions của profile (phân trang)
            • Report tasks của profile
            • Domains đã report bởi profile
            • Tasks theo domain của profile
            • Reset cooldown của profile
            • Test kết nối profile
            • Reset số lần đăng nhập thất bại
            • Ghi nhận đăng nhập thất bại
          • Keywords
            • Danh sách keywords
            • Tạo keyword mới
            • Xuất keywords ra Excel
            • Xác nhận fire keyword
            • Reset tất cả keywords
            • Lấy keyword theo ID
            • Cập nhật keyword
            • Xóa keyword
            • Reset keyword
            • Cập nhật status keyword
            • Kết quả SERP của keyword
          • Dashboard
            • Dữ liệu tổng hợp dashboard
            • Thống kê hệ thống
            • Thống kê traffic theo ID
            • Dữ liệu bảng biểu đồ traffic
            • Xuất báo cáo ra Excel
            • Lấy dữ liệu báo cáo
            • Cập nhật hàng loạt dashboard
            • Tính lại chi tiết projects (Admin only)
          • System Settings
            • Toggle Telegram notifications
            • Trạng thái Telegram notification
          • Activity Logs
            • Lấy activity logs
          • Locations
            • Lấy tất cả locations
            • Tạo location mới
            • Lấy location theo ID
            • Cập nhật location
            • Xóa location
          • Evidence
            • Kiểm tra evidence tồn tại
            • Kiểm tra evidence hàng loạt
            • Lấy evidence mới nhất
          • Files
            • Upload file
            • Download file
          • Server Hourly Reports
            • Lấy server hourly reports
          • Task Logs
            • Lấy task logs
          • Webhooks - Proxy
            • Lấy proxy cho task (Worker webhook)
            • Lấy proxies có thể rotate (Worker webhook)
            • Báo cáo kết quả proxy rotation (Worker webhook)
            • Lấy backup proxy (Worker webhook)
          • Webhooks - Profile
            • Lấy profiles (admin view, webhook)
            • Lấy profile ngẫu nhiên (Worker webhook)
            • Profiles khả dụng (webhook)
            • Lấy profile session (webhook)
            • Tạo profile session (webhook)
            • Đánh dấu profile đã dùng (webhook)
            • Lấy profile tags (webhook)
            • Lấy tất cả profile sessions (webhook)
          • Webhooks - Task
            • Cập nhật kết quả thực thi task (Worker webhook)
          • Webhooks - Search
            • Báo cáo domains đã click (webhook)
            • Lấy clicked domains (webhook)
            • Báo cáo domains (webhook)
            • Third party callback (webhook)
          • Webhooks - Logs
            • Lấy file logs (webhook)
            • Xóa nội dung log (webhook)
            • Kiểm tra IP address (webhook)
          • Webhooks - Keyword
            • Gửi kết quả SERP keyword (webhook)
          • Webhooks - Report
            • Cập nhật trạng thái report task (webhook)
          • Webhooks - CocCoc Token
            • Lấy CocCoc tokens (webhook)
            • Lock CocCoc token (webhook)
            • Unlock CocCoc token (webhook)
    • Schemas
      • LoginRequest
      • UpdateTask
      • WorkerStatus
      • StandardResponse
      • UserResponseDto
      • CreateTaskGroupRequest
      • HealthResponse
      • UserModel
      • CreateProxy
      • ErrorResponse
      • Pagination
      • CreateUserRequest
      • ReportTaskCreation
      • ErrorResponseFull
      • BulkDeleteRequest
      • UpdateUserRequest
      • CreateEmail
      • MessageResponse
      • UserResponse
      • PagingInfo
      • CreateMultipleSearchRequest
      • TrafficType
      • CampaignResponse
      • ProfileModel
      • CreateMultipleReportRequest
      • ServerResponse
      • CreateProfileRequest
      • UpdateReportStatusRequest
      • Task
      • BulkImportProfileReq
      • TestProxyRequest
      • TaskGroup
      • ProxyResponse
      • UpdateProfileRequest
      • CreateTask
      • UpdateTaskBody
      • KeywordResponse
      • CampaignModel
      • CreateSearch
      • TaskPaginatedResponse
      • LocationResponse
      • CreateCampaignRequest
      • ProxyTestResult
      • UpdateCampaignRequest
      • CreateReportTaskBody
      • BulkUpdateCampaignStatusReq
      • CreateEmailReportTaskBody
      • NegativeSeoData
      • BatchReportTaskItem
      • CreateProjectRequest
      • CreateReportTaskResponse
      • UpdateProjectRequest
      • BatchReportTaskResponse
      • ProjectModel
      • BulkUpdateProjectRequest
      • ReportTask
      • WorkerHandshakeRequest
      • UpdateReportTaskStatusBody
      • WorkerHandshakeResponse
      • UpdateReportTaskStatusResponse
      • WorkerHeartbeatPayload
      • PlatformsListResponse
      • WorkerGlobalSettings
      • ReportTaskStatsResponse
      • TaskPullRequest
      • ExecuteReportTaskResponse
      • WorkerFatalLog
      • CreateSearchTask
      • TaskModel
      • Proxy
      • TaskUpdateDto
      • CreateProxyBody
      • ReportTaskModel
      • CreateProxyResponse
      • ReportTaskResult
      • ResetProcessResponse
      • PCReportResponse
      • MonitorResponse
      • ReportSiteItem
      • CreateReportSiteRequest
      • TestProxyResponse
      • GPTConfig
      • TestProfileResponse
      • ResponseConfig
      • ReportDomainsResponse
      • ReportDomainItem
      • AddReportDomainRequest
      • UpdateReportDomainRequest
      • BulkUpdateDashboardRequest
      • ProxyModel
      • CreateProxyRequest
      • UpdateProxyRequest
      • SMTPServerConfig
      • EmailTaskLog
      • GeoLocation
      • CampaignConfigs
      • ProjectAttribute
      • TaskTrafficType
      • ReportTaskItem
      • SummaryStats
      • DailyStats
      • BrandStats
      • ProfileStats
      • FieldConfig
  1. Buisness | Logic

Báo cáo bảo mật tự động

Nghiệp vụ báo cáo bảo mật là một trong hai chức năng cốt lõi của hệ thống. Mục tiêu là tự động gửi báo cáo về các domain vi phạm (phishing, malware, quảng cáo lừa đảo) đến hơn 100 nền tảng bảo mật toàn cầu — không cần làm thủ công từng nền tảng.

Tại sao cần báo cáo đến nhiều nền tảng?#

Khi một domain bị báo cáo đến đủ nhiều nền tảng bảo mật, nó sẽ bị đưa vào danh sách đen (blacklist) của các trình duyệt, công cụ tìm kiếm và hệ thống bảo mật. Hậu quả với domain vi phạm:
Trình duyệt cảnh báo — Chrome, Firefox, Edge hiển thị trang cảnh báo đỏ khi người dùng truy cập. Hầu hết người dùng sẽ quay lại ngay.
Quảng cáo bị từ chối — Google Ads, Facebook Ads từ chối hiển thị quảng cáo của domain bị blacklist. Ngân sách quảng cáo không tiêu được.
Bị xóa khỏi kết quả tìm kiếm — Google Safe Browsing đánh dấu domain → Google Search không hiển thị domain trong kết quả.
Antivirus chặn — Kaspersky, Bitdefender, ESET, Avast chặn truy cập từ phần mềm bảo mật trên máy người dùng.
Hosting bị thu hồi — Một số nhà cung cấp hosting nhận báo cáo từ các tổ chức bảo mật và có thể đình chỉ tài khoản.
Một domain bị báo cáo đến 1-2 nền tảng thường không có tác động lớn. Nhưng khi bị báo cáo đến 50-100 nền tảng cùng lúc, tác động tích lũy rất đáng kể.

Hai phương thức gửi báo cáo#

Qua trình duyệt (Browser-based)#

Worker mở Chrome, điều hướng đến trang báo cáo của nền tảng, điền form với nội dung được tạo bởi AI, giải CAPTCHA nếu có, submit form và chụp ảnh màn hình trang xác nhận làm bằng chứng.
Mỗi nền tảng có yêu cầu riêng về nội dung báo cáo và cấu trúc form. Worker xử lý tự động theo cấu hình của từng nền tảng.
Các nền tảng browser-based lớn:
Google Safe Browsing — danh sách đen của Google, ảnh hưởng đến Chrome và Firefox
Microsoft SmartScreen — bảo vệ của Microsoft, ảnh hưởng đến Edge và Windows Defender
Cloudflare — chặn domain ở cấp độ DNS và CDN
Netcraft — dịch vụ phát hiện phishing lâu đời, cung cấp dữ liệu cho nhiều trình duyệt
ESET, Kaspersky, Fortinet, Trend Micro, Adguard — các hãng antivirus lớn
Google Ads, TikTok, Google Play — nền tảng quảng cáo và ứng dụng
US-CERT, X/Twitter, Mozilla Firefox — tổ chức bảo mật và nền tảng lớn

Qua email (Email-based)#

Hệ thống soạn email bằng AI theo template của từng nền tảng và gửi đến địa chỉ abuse của họ qua SMTP (Gmail). Không cần mở trình duyệt. Nhanh hơn browser-based nhưng cần profile có Gmail App Password.
Các nền tảng email-based lớn:
Kaspersky, ESET, Avast, Bitdefender, McAfee, Sophos — hãng antivirus
OpenPhish, Spamhaus, SURBL — cơ sở dữ liệu phishing và spam
Microsoft, Google, PayPal — nền tảng lớn nhận báo cáo qua email
Hơn 80 nền tảng khác từ danh sách VirusTotal vendors

Nội dung báo cáo được tạo như thế nào?#

Mỗi nền tảng có yêu cầu riêng về nội dung: Google Safe Browsing cần mô tả kỹ thuật về phishing, Spamhaus cần thông tin về spam infrastructure, các hãng antivirus cần mô tả về malware behavior.
Thay vì viết tay nội dung cho từng nền tảng, hệ thống dùng GPT-4o-mini với prompt template riêng cho từng nền tảng. AI tạo ra nội dung phù hợp và đủ đa dạng để tránh bị phát hiện là spam tự động.
Mỗi nền tảng trong hệ thống có cấu hình:
AI Prompt — hướng dẫn cho AI về cách viết báo cáo cho nền tảng đó
GPT Config — model, temperature, max tokens
Form Schema — cấu trúc form cần điền (tên field, loại input, selector CSS)
Người vận hành có thể cập nhật AI prompt cho từng nền tảng hoặc cập nhật hàng loạt trong Tab Trang Báo Cáo.

Xử lý CAPTCHA tự động#

Nhiều nền tảng báo cáo dùng CAPTCHA để ngăn báo cáo tự động. Hệ thống có hai cơ chế:
Anti-Captcha API (chính) — Gửi thông tin CAPTCHA đến dịch vụ Anti-Captcha, dịch vụ này dùng người thật hoặc AI để giải và trả về token. Hỗ trợ reCAPTCHA v2/v3, hCaptcha và image CAPTCHA. Timeout tối đa 5 phút, retry 3 lần.
OpenAI Vision (dự phòng) — Khi Anti-Captcha API thất bại hoặc không hỗ trợ loại CAPTCHA cụ thể, hệ thống chụp screenshot vùng CAPTCHA và gửi đến GPT-4o-mini Vision API để nhận dạng và trả về answer.
Cần đảm bảo tài khoản Anti-Captcha API luôn có đủ credit. Khi credit hết, tất cả task gặp CAPTCHA sẽ thất bại.

Bằng chứng báo cáo#

Sau mỗi báo cáo thành công, Worker chụp ảnh màn hình trang xác nhận và upload lên DigitalOcean Spaces hoặc Cloudinary. URL ảnh được gửi về API cùng với kết quả.
Bằng chứng quan trọng vì:
Xác nhận báo cáo đã được gửi thành công
Cung cấp tài liệu cho khách hàng khi cần chứng minh
Giúp debug khi có vấn đề với một nền tảng cụ thể
Xem ảnh bằng chứng trong Tab Quản lý miền → chọn domain → xem danh sách báo cáo → click vào từng báo cáo để xem ảnh.

Luồng xử lý một báo cáo từ đầu đến cuối#

Bước 1 — Thêm domain cần báo cáo
Vào Trung tâm Báo cáo → Tab Quản lý miền → Thêm domain. Nhập domain cần báo cáo (không cần http/https). Hệ thống tạo tasks cho tất cả nền tảng đang được bật.
Bước 2 — Worker nhận task
Worker liên tục hỏi API để nhận task mới. Khi nhận được report task, Worker xác định loại nền tảng (browser-based hay email-based).
Bước 3 — Tạo nội dung báo cáo
Worker lấy cấu hình của nền tảng đó từ API: AI prompt, GPT config, form schema. Gọi GPT-4o-mini để tạo nội dung báo cáo phù hợp với nền tảng.
Bước 4 — Thực thi báo cáo
Với browser-based: Worker mở Chrome, điều hướng đến trang báo cáo, điền form với nội dung AI tạo ra, giải CAPTCHA nếu có, submit form.
Với email-based: Worker gửi email đến địa chỉ abuse của nền tảng qua SMTP (Gmail App Password).
Bước 5 — Lưu bằng chứng
Worker chụp ảnh màn hình trang xác nhận, upload lên cloud storage, gửi kết quả về API: COMPLETED hoặc FAILED kèm URL ảnh bằng chứng.
Bước 6 — Cập nhật trạng thái
API cập nhật trạng thái task. Admin Dashboard hiển thị kết quả trong Tab Quản lý miền và Tab Thống kê.

Quản lý nền tảng báo cáo#

Vào: Trung tâm Báo cáo → Tab Trang Báo Cáo

Bật/tắt nền tảng#

Có thể bật/tắt từng nền tảng riêng lẻ hoặc theo nhóm (tất cả browser-based, tất cả email-based). Nền tảng bị tắt sẽ không nhận task mới. Task đang xử lý vẫn hoàn thành bình thường.
Nên tắt nền tảng khi:
Nền tảng đang gặp sự cố kỹ thuật (tỷ lệ thất bại cao bất thường)
Nền tảng đã thay đổi giao diện và cần cập nhật cấu hình
Muốn tập trung vào một nhóm nền tảng cụ thể

Cập nhật AI prompt#

Mỗi nền tảng có AI prompt riêng. Khi tỷ lệ thành công của một nền tảng thấp do nội dung báo cáo không phù hợp, cần cập nhật prompt.
Có thể cập nhật từng nền tảng hoặc cập nhật hàng loạt nhiều nền tảng cùng lúc. Sau khi cập nhật, các task mới sẽ dùng prompt mới. Task cũ đã tạo không bị ảnh hưởng.

Bắn lại báo cáo thất bại#

Khi một báo cáo thất bại do lỗi kỹ thuật (proxy chết, form timeout, CAPTCHA không giải được), có thể bắn lại thủ công. Vào Tab Quản lý miền → chọn domain → xem danh sách báo cáo → nhấn "Bắn lại" cho báo cáo thất bại.
Hệ thống tạo task mới cho báo cáo đó và đưa vào hàng đợi. Không tạo trùng lặp với task đang pending.

Quản lý domain cần báo cáo#

Vào: Trung tâm Báo cáo → Tab Quản lý miền

Thêm domain#

Nhập domain cần báo cáo. Có thể thêm nhiều domain cùng lúc. Hệ thống tự động tạo tasks cho tất cả nền tảng đang được bật.
Lưu ý: Hệ thống không kiểm tra domain có thực sự vi phạm không — đó là trách nhiệm của người vận hành. Chỉ báo cáo domain thực sự vi phạm để tránh bị các nền tảng đánh dấu là spam.

Trạng thái domain#

Trạng tháiÝ nghĩa
Đang chờTasks đã tạo, chờ Worker xử lý
Đang xử lýWorker đang gửi báo cáo
Hoàn thànhTất cả tasks đã xử lý xong

Xóa domain#

Xóa domain là soft delete — domain không mất khỏi database, chỉ ẩn khỏi danh sách. Tasks đã tạo vẫn tiếp tục xử lý. Nếu cần khôi phục domain đã xóa, liên hệ admin để cập nhật trực tiếp trong database.

Tab Báo Cáo PC — Theo dõi hiệu quả chiến dịch#

Vào: Trung tâm Báo cáo → Tab Báo Cáo PC
Tab này tổng hợp hiệu quả của toàn bộ chiến dịch báo cáo bảo mật:
Tổng số quảng cáo vi phạm đã phát hiện — Số domain/quảng cáo đã được đưa vào hệ thống để báo cáo
Tổng số báo cáo đã gửi — Tổng số lần gửi báo cáo đến các nền tảng
Số quảng cáo đã bị chết — Số domain/quảng cáo đã bị gỡ xuống sau khi báo cáo
Số tài khoản quảng cáo: tổng / còn sống / đã chết — Theo dõi tài khoản quảng cáo của đối thủ
Tỷ lệ báo cáo thành công (%) — Phần trăm báo cáo được gửi thành công
Thống kê theo từng thương hiệu — Phân tích hiệu quả theo từng khách hàng/thương hiệu
Biểu đồ 10 ngày gần nhất — Xu hướng báo cáo theo thời gian
Có thể xuất báo cáo ra CSV với hai format:
Full report — Tất cả sections, dùng để báo cáo chi tiết cho khách hàng
Simple — Chỉ số liệu cốt lõi, dùng để tổng hợp nhanh

Những điều cần lưu ý#

Chỉ báo cáo domain thực sự vi phạm — Gửi báo cáo sai có thể khiến hệ thống bị các nền tảng đánh dấu là spam. Một số nền tảng có cơ chế phát hiện báo cáo giả mạo và có thể chặn IP hoặc tài khoản.
Tỷ lệ thành công khác nhau theo nền tảng — Một số nền tảng có quy trình xét duyệt nghiêm ngặt hơn. Tỷ lệ thành công 60-70% là bình thường cho các nền tảng khó. Không cần lo lắng nếu một số nền tảng có tỷ lệ thấp hơn.
Thời gian có hiệu lực — Sau khi gửi báo cáo, các nền tảng cần thời gian để xét duyệt và cập nhật danh sách đen. Thường mất từ vài giờ đến vài ngày tùy nền tảng. Không phải báo cáo thành công là domain bị chặn ngay lập tức.
Giới hạn 5 báo cáo/ngày/server — Mỗi server worker chỉ gửi tối đa 5 báo cáo mỗi ngày để tránh bị các nền tảng phát hiện là spam tự động. Nếu cần gửi nhiều hơn, cần thêm server worker.
Chỉ chạy 1 report task đồng thời — Hệ thống chỉ xử lý 1 report task tại một thời điểm và bắt buộc chờ 30 phút giữa các lần. Đây là thiết kế có chủ đích để tránh bị phát hiện là bot.
Tab Thống kê tải chậm khi có nhiều task — Tab này tải toàn bộ task về client để tính toán. Khi số lượng task lớn (hàng chục nghìn), trang có thể mất vài giây để hiển thị. Đây là hành vi bình thường.
Modified at 2026-03-31 04:09:35
Previous
Xử lý sự cố thường gặp
Next
Tổng hợp báo cáo như thế nào?
Built with