1. Buisness | Logic
Traffic Tool
  • Traffic Tool Docs
    • Tổng Quan
    • Buisness | Logic
      • Hệ thống được tạo ra để làm gì?
      • Tạo chiến dịch như thế nào?
      • Xử lý sự cố thường gặp
      • Báo cáo bảo mật tự động
      • Tổng hợp báo cáo như thế nào?
    • Project
      • ADMIN
        • Tổng quan
        • Hướng dẫn sử dung
          • Đăng Nhập & Xác Thực Hai Bước
          • HOME TRAFFIC & KILL TRAFFIC
          • CLICK ADS
          • REPORT SITE
          • Thống Kê Hệ Thống
          • Thống Kê Hàng Ngày
          • Tìm Kiếm Tự Động
          • Trung Tâm Báo Cáo
          • Quản Lý Tài Khoản
          • Quản Lý Server
          • Quản Lý Proxy
          • Quản Lý Gói Proxy
          • Quản Lý Nhà Cung Cấp Proxy
          • Quản Lý Backup Proxy
          • Quản Lý Tài Khoản Google
          • User Guide
        • Architecture
          • Setup Guide
          • System Architecture
          • Code Structure
          • Environment & Configuration
          • Logs and Monitoring
        • Deployment
          • Local
          • Staging
          • Production
        • Bussiness | Logic
          • 1. Thống kê hàng ngày (Daily Statistics)
          • 2. Thống kê hệ thống (System Statistics)
          • 3. Tìm kiếm tự động (Automated Discovery)
          • 4. Trung tâm Báo cáo (Report Center)
          • 5. Quản lý tài khoản (Account Management)
          • 6. Quản lý Hệ thống (System Management)
          • 7. Quản lý tài khoản Google (Google Account Management)
      • API
        • Tổng quan
        • Architecture
          • Setup Guide
          • Database Schema
          • System Architecture
          • Code Structure
          • Environment & Configuration
          • Logs and Monitoring
        • Deployment
          • Local
          • Staging
          • Production
        • API Interface
          • 🔑 Identity & Session
            • Đăng nhập hệ thống (Login)
            • Đăng ký tài khoản mới (Public)
            • Lấy danh sách người dùng (Phân trang)
            • Admin tạo người dùng mới
            • Lấy thông tin cá nhân hiện tại
            • Khởi tạo bảo mật 2FA
            • Xác thực mã OTP
            • Chi tiết người dùng theo ID
            • Cập nhật thông tin người dùng
            • Xóa tài khoản người dùng
            • Đổi mật khẩu
            • Kiểm tra Cấu hình Thông báo Telegram Toàn hệ thống
            • Bật/Tắt Thông báo Telegram Toàn cục
          • 📁 Campaign Management
            • Danh sách Chiến dịch Toàn cầu
            • Khởi tạo Chiến dịch Mới
            • Chi tiết Chiến dịch
            • Cập nhật Chiến dịch
            • Xóa Chiến dịch
            • Tắt/Mở Chiến dịch (Hàng loạt)
            • Dữ liệu Hình mẫu SEO (Negative SEO)
          • ⚙️ Project Mechanics
            • Danh sách Dự án (Projects List)
            • Khởi tạo Kịch bản Mô phỏng
            • Lấy chi tiết cấu hình Dự án
            • Cập nhật Kịch bản chạy
            • Xóa Dự án
            • Chỉnh sửa Hàng loạt (Bulk)
            • Bật/Tắt Dự án
          • 👤 Profile Management
            • Danh sách Vân tay số (Profiles Data)
            • Tạo Hồ sơ Đơn lẻ (Tạo Vân tay mới)
            • Nhập kho Tài khoản Email (Bulk Import)
            • Chi tiết Session/Cookies
            • Chỉnh sửa Hồ sơ/Ghi chú
            • Xóa Vân tay số và Dữ liệu Local
            • Mở khóa Captcha/Trạng thái Blocked
            • Tra cứu Kho Profile Khả dụng
            • Báo cáo Sức khỏe Kho Tài Khoản
          • 🦾 Worker Interface
            • Đăng ký Khởi tạo Node (Handshake)
            • Nhịp Tim Khảo Sát Tình Trạng (Heartbeat)
            • Nhận Cấu hình Bypass & Hệ thống
            • Kéo (PULL) Nhiệm vụ Traffic SEO
            • Báo cáo Sự cố Node (Crash Report)
          • 📊 Report: Execution
            • Kéo Công việc Báo cáo (Worker Pull)
            • Quản lý Giám sát Nhiệm vụ (Task Dashboard)
            • Bắn Lại Báo Cáo Thất Bại (Manual Retry)
          • 📊 Report: Discovery
            • Danh sách Tên miền Chờ Xử Lý (Discovery Pool)
            • Nhập Mục Tiêu Thủ Công (Manual Insert)
            • Kích hoạt Heuristic Scanner (Cào tự động)
            • Chi tiết Bằng Chứng (Evidence Data)
            • Dán nhãn Vi Phạm / Cập nhật Screenshot
            • Loại Bỏ Mục Tiêu
            • Duyệt Yêu Cầu (Approve to Execution)
          • 📊 Report: Platforms Configuration
            • Truy vấn Danh sách Nền tảng Đối tác (Vendor)
            • Tạo Nền tảng Vendor Báo cáo Mới
            • Bật/Tắt Trang báo cáo theo Loại
            • Cập nhật Metadata Trang
            • Xóa Trang Báo Cáo
            • Lấy Cài đặt LLM cho Vendor cụ thể
            • Cập nhật Cài đặt Tạo mẫu LLM
            • Lấy Cấu hình Schema Biểu mẫu cho Vendor
            • Cập nhật Yêu cầu Trường Biểu mẫu
          • 📊 Report: Email Automation
            • Danh sách SMTP/Mailer Server
            • Thêm kết nối SMTP Mới
            • Nhật ký Nhiệm vụ Gửi Mail (Email Log)
            • Phân tích Tỉ lệ Chuyển đổi (Email Delivery Analytics)
          • 🌐 Global Proxies
            • Danh sách Kho Proxy Phân trang (Proxy Pool)
            • Thêm mới Tuyến IP (Bulk Import)
            • Cập nhật Thông tin máy chủ Proxy
            • Xóa Proxy (Thu hồi tài nguyên)
            • Kích hoạt Xoay vòng (Rotate IP) Cưỡng bức
          • 📈 System Intelligence
            • Báo cáo Luồng Bảo mật Hợp nhất (Colossal Report)
            • Bản Đồ Lưu Lượng GeoIP (Heatmap)
          • 🪝 Webhook Integrations
            • Callback Hoàn tất Gói Lưu lượng SEO (Traffic Node)
            • Callback Thông báo Hoàn tất Bắn Report AI
      • Tool
        • Tổng quan
        • Architecture
          • Setup Guide
          • System Architecture
          • Code Structure
          • Environment & Configuration
          • Logs And Monitoring
          • Database Schema
        • Deployment
          • Local
          • Staging
          • Production
        • API interface
          • Tasks
            • Lấy tasks có phân trang và lọc
            • Xóa tất cả tasks
            • Get all tasks
            • Cập nhật một task
            • Xóa một task theo ID
            • Get all tasks
          • Group task
            • Tạo nhiều task groups
            • Lấy tất cả task groups
            • Xóa tất cả task groups
            • Xóa một task group theo ID
            • Endpoint /api/task-traffics/
            • Test parse proxy string
            • Endpoint /api/task-traffics/
          • Test
            • Mock proxy endpoint cho development
            • Mock profile endpoint cho development
            • Endpoint /api/test
            • Endpoint /api/test/account-stats
            • Endpoint /api/test/session-recommendation
            • Endpoint /api/test/check-browser
            • Endpoint /api/test/clear-browser-sessions
          • Proxies
            • Lấy tất cả proxy records
            • Tạo proxy record mới
            • Xóa tất cả proxies
            • Get all proxies
            • Xóa một proxy theo ID
            • Reset proxy process counter
            • Get all proxies
            • Get all proxies
          • Report Platforms
            • Submit report to multiple platforms
            • Submit report to specific platform
            • Get available platforms
            • Get platform statistics
            • Health check
          • Reports
            • Create a new report
            • Create a new report
            • Get report by ID
            • Get report by ID
            • Get report statistics
            • Get report groups
            • Get report groups
            • Get report group
            • Add report to group
            • Bulk add reports to group
            • Get report group statistics
            • Get analytics data
            • Get platform success rates
            • Get reports by platform
            • Get reports by group
            • Create test reports in bulk
            • Tạo PC report CSV
            • Lấy PC report JSON
            • Lấy report tasks
            • Giám sát report tasks
            • Report tasks đang hoạt động
            • Chi tiết report task
            • Thống kê reports
            • Dữ liệu biểu đồ reports
            • Lấy danh sách report sites
            • Tạo report site
            • Thống kê sites
            • Toggle site enabled/disabled
            • Toggle tất cả sites
            • Toggle sites theo type
            • Cập nhật hàng loạt AI prompts
            • Cập nhật site
            • Xóa site
            • Lấy cấu hình đầy đủ của site
            • Lấy AI prompt của site
            • Cập nhật AI prompt của site
            • Lấy GPT config của site
            • Cập nhật GPT config
            • Lấy response config của site
            • Cập nhật response config
            • Lấy security vendors đang bật
            • Phân tích keywords
            • Top keywords
            • Thống kê analytics
            • PC report dashboard
            • Lấy report domains
            • Thêm report domain
            • Chi tiết report domain
            • Thống kê hàng ngày
            • Cập nhật hàng loạt reports
          • Test Report
            • Test Microsoft report submission
            • Test AdGuard report submission
            • Test Google Ads report submission
            • Test Spamhaus report submission
            • Test ESET report submission
            • Test multi-platform report submission
            • Get available platforms
          • ESET Test
            • Simple test
            • Minimal POST test
            • Generate ESET report content
            • Get sample test data
            • Test form filling
            • Test full form submission
          • Spamhaus Test
            • Simple test
            • Minimal POST test
            • Generate Spamhaus report content
            • Get sample test data
            • Test Spamhaus form filling
            • Test full Spamhaus form submission
          • Report Scheduler
            • Get report scheduler statistics
            • Process ad detection result
            • Submit a scheduled report
            • Start report scheduler
            • Stop report scheduler
            • Get scheduler status
            • Process scheduled reports
            • Test browser session (non-headless)
            • Test report submission (non-headless)
          • Comprehensive Analytics
            • Get comprehensive dashboard analytics
            • Get overview statistics
            • Get brand-wise statistics
            • Get daily statistics
            • Get platform success rates
            • Get account performance
            • Get summary report
          • Search
            • Tạo nhiều search tasks
            • Lấy tổng số search tasks
          • Report Tasks
            • Tạo report tasks cho một domain
            • Tạo report tasks trực tiếp (hỗ trợ profileCountry và domainType rõ ràng)
            • Tạo report tasks cho nhiều domains cùng lúc
            • Tạo email-based report tasks
            • Lấy report task PENDING tiếp theo
            • Cập nhật status của report task
            • Lấy danh sách platforms có sẵn
            • Thống kê report tasks
            • Kích hoạt thực thi thủ công
          • Monitor
            • Thông tin tài nguyên hệ thống
          • System
            • Hello World
            • Health check
            • Đọc file log từ xa
            • Monitor worker status
          • Auth
            • Đăng nhập
            • Đăng ký tài khoản
          • User Management
            • Danh sách users có phân trang
            • Tạo user mới (Admin only)
            • Lấy tất cả users (không phân trang)
            • Lấy thông tin profile của user hiện tại
            • Tạo QR code TOTP cho 2FA
            • Xác thực TOTP để bật 2FA
            • Lấy user theo ID
            • Cập nhật thông tin user
            • Xóa user
            • Đổi mật khẩu user
          • Campaign Management
            • Danh sách campaigns có phân trang
            • Tạo campaign mới
            • Lấy tất cả campaigns
            • Thống kê tổng hợp campaigns
            • Xuất campaigns ra Excel
            • Lấy dữ liệu Negative SEO
            • Xuất dữ liệu Negative SEO ra Excel
            • Xuất Negative SEO theo IDs
            • Lấy dữ liệu Home Traffic
            • Xuất Home Traffic ra Excel
            • Xuất Home Traffic theo IDs
            • Lấy báo cáo campaigns (Public)
            • Lấy tất cả báo cáo campaigns (Public)
            • Lấy chi tiết campaign
            • Cập nhật campaign
            • Xóa campaign
            • Lấy campaigns đã fired theo type
          • Server Management
            • Danh sách servers có phân trang
            • Tạo server mới
            • Lấy tất cả servers
            • Lấy servers từ MongoDB
            • Báo cáo hiệu suất server
            • Thống kê health check
            • Thống kê task monitor
            • Lịch sử lỗi server
            • Thống kê lỗi server
            • Thay đổi trạng thái server
            • Xóa nhiều servers
            • Lấy server theo ID
            • Cập nhật server
            • Xóa server
            • Báo cáo servers (Public)
          • Project Management
            • Lấy tất cả projects
            • Tạo project mới
            • Lấy projects theo campaign
            • Cập nhật dữ liệu traffic
            • Cập nhật nhiều projects
            • Xóa nhiều projects
            • Lấy project theo ID
            • Cập nhật project
            • Cập nhật state của project
            • Cập nhật status của project
            • Tính lại chi tiết project
          • Task Management
            • Worker yêu cầu tasks
            • Reset task creation
          • Proxy Management
            • Danh sách proxies
            • Tạo proxy mới
            • Xóa tất cả proxies
            • Xuất proxies ra Excel
            • Tải template Excel mẫu
            • Tạo nhiều proxies
            • Import proxies từ Excel
            • Import từ tất cả providers
            • Xóa nhiều proxies
            • Lấy proxy theo ID
            • Cập nhật proxy
            • Xóa proxy
            • Toggle trạng thái proxy
          • Backup Proxy
            • Lấy danh sách backup proxies
            • Tạo backup proxy
            • Xóa nhiều backup proxies
            • Import từ Proxifly
            • Chạy health check
            • Lấy backup proxy theo ID
            • Cập nhật backup proxy
            • Xóa backup proxy
            • Test backup proxy
          • Proxy Providers
            • Lấy danh sách proxy providers
            • Tạo proxy provider
            • Xóa nhiều providers
            • Lấy provider theo ID
            • Cập nhật provider
            • Xóa provider
          • Proxy Packages
            • Lấy danh sách proxy packages
            • Tạo proxy package
            • Xóa nhiều packages
            • Lấy package theo ID
            • Cập nhật package
            • Xóa package
          • Profiles
            • Lấy profiles khả dụng (Public)
            • Lấy profile ngẫu nhiên (Public)
            • Danh sách profiles có phân trang
            • Phân tích profiles
            • Health check profiles
            • Tạo profile session
            • Lấy profile session
            • Cập nhật profile session
            • Xóa profile session
            • Đánh dấu profile đã dùng
            • Cập nhật nhiều profiles
            • Tạo nhiều profiles
            • Dọn dẹp sessions hết hạn
            • Dọn dẹp toàn diện
            • Tạo profile mới
            • Lấy profile theo ID
            • Cập nhật profile
            • Xóa profile
            • Thống kê profile
            • Sessions của profile (phân trang)
            • Report tasks của profile
            • Domains đã report bởi profile
            • Tasks theo domain của profile
            • Reset cooldown của profile
            • Test kết nối profile
            • Reset số lần đăng nhập thất bại
            • Ghi nhận đăng nhập thất bại
          • Keywords
            • Danh sách keywords
            • Tạo keyword mới
            • Xuất keywords ra Excel
            • Xác nhận fire keyword
            • Reset tất cả keywords
            • Lấy keyword theo ID
            • Cập nhật keyword
            • Xóa keyword
            • Reset keyword
            • Cập nhật status keyword
            • Kết quả SERP của keyword
          • Dashboard
            • Dữ liệu tổng hợp dashboard
            • Thống kê hệ thống
            • Thống kê traffic theo ID
            • Dữ liệu bảng biểu đồ traffic
            • Xuất báo cáo ra Excel
            • Lấy dữ liệu báo cáo
            • Cập nhật hàng loạt dashboard
            • Tính lại chi tiết projects (Admin only)
          • System Settings
            • Toggle Telegram notifications
            • Trạng thái Telegram notification
          • Activity Logs
            • Lấy activity logs
          • Locations
            • Lấy tất cả locations
            • Tạo location mới
            • Lấy location theo ID
            • Cập nhật location
            • Xóa location
          • Evidence
            • Kiểm tra evidence tồn tại
            • Kiểm tra evidence hàng loạt
            • Lấy evidence mới nhất
          • Files
            • Upload file
            • Download file
          • Server Hourly Reports
            • Lấy server hourly reports
          • Task Logs
            • Lấy task logs
          • Webhooks - Proxy
            • Lấy proxy cho task (Worker webhook)
            • Lấy proxies có thể rotate (Worker webhook)
            • Báo cáo kết quả proxy rotation (Worker webhook)
            • Lấy backup proxy (Worker webhook)
          • Webhooks - Profile
            • Lấy profiles (admin view, webhook)
            • Lấy profile ngẫu nhiên (Worker webhook)
            • Profiles khả dụng (webhook)
            • Lấy profile session (webhook)
            • Tạo profile session (webhook)
            • Đánh dấu profile đã dùng (webhook)
            • Lấy profile tags (webhook)
            • Lấy tất cả profile sessions (webhook)
          • Webhooks - Task
            • Cập nhật kết quả thực thi task (Worker webhook)
          • Webhooks - Search
            • Báo cáo domains đã click (webhook)
            • Lấy clicked domains (webhook)
            • Báo cáo domains (webhook)
            • Third party callback (webhook)
          • Webhooks - Logs
            • Lấy file logs (webhook)
            • Xóa nội dung log (webhook)
            • Kiểm tra IP address (webhook)
          • Webhooks - Keyword
            • Gửi kết quả SERP keyword (webhook)
          • Webhooks - Report
            • Cập nhật trạng thái report task (webhook)
          • Webhooks - CocCoc Token
            • Lấy CocCoc tokens (webhook)
            • Lock CocCoc token (webhook)
            • Unlock CocCoc token (webhook)
    • Schemas
      • LoginRequest
      • UpdateTask
      • WorkerStatus
      • StandardResponse
      • UserResponseDto
      • CreateTaskGroupRequest
      • HealthResponse
      • UserModel
      • CreateProxy
      • ErrorResponse
      • Pagination
      • CreateUserRequest
      • ReportTaskCreation
      • ErrorResponseFull
      • BulkDeleteRequest
      • UpdateUserRequest
      • CreateEmail
      • MessageResponse
      • UserResponse
      • PagingInfo
      • CreateMultipleSearchRequest
      • TrafficType
      • CampaignResponse
      • ProfileModel
      • CreateMultipleReportRequest
      • ServerResponse
      • CreateProfileRequest
      • UpdateReportStatusRequest
      • Task
      • BulkImportProfileReq
      • TestProxyRequest
      • TaskGroup
      • ProxyResponse
      • UpdateProfileRequest
      • CreateTask
      • UpdateTaskBody
      • KeywordResponse
      • CampaignModel
      • CreateSearch
      • TaskPaginatedResponse
      • LocationResponse
      • CreateCampaignRequest
      • ProxyTestResult
      • UpdateCampaignRequest
      • CreateReportTaskBody
      • BulkUpdateCampaignStatusReq
      • CreateEmailReportTaskBody
      • NegativeSeoData
      • BatchReportTaskItem
      • CreateProjectRequest
      • CreateReportTaskResponse
      • UpdateProjectRequest
      • BatchReportTaskResponse
      • ProjectModel
      • BulkUpdateProjectRequest
      • ReportTask
      • WorkerHandshakeRequest
      • UpdateReportTaskStatusBody
      • WorkerHandshakeResponse
      • UpdateReportTaskStatusResponse
      • WorkerHeartbeatPayload
      • PlatformsListResponse
      • WorkerGlobalSettings
      • ReportTaskStatsResponse
      • TaskPullRequest
      • ExecuteReportTaskResponse
      • WorkerFatalLog
      • CreateSearchTask
      • TaskModel
      • Proxy
      • TaskUpdateDto
      • CreateProxyBody
      • ReportTaskModel
      • CreateProxyResponse
      • ReportTaskResult
      • ResetProcessResponse
      • PCReportResponse
      • MonitorResponse
      • ReportSiteItem
      • CreateReportSiteRequest
      • TestProxyResponse
      • GPTConfig
      • TestProfileResponse
      • ResponseConfig
      • ReportDomainsResponse
      • ReportDomainItem
      • AddReportDomainRequest
      • UpdateReportDomainRequest
      • BulkUpdateDashboardRequest
      • ProxyModel
      • CreateProxyRequest
      • UpdateProxyRequest
      • SMTPServerConfig
      • EmailTaskLog
      • GeoLocation
      • CampaignConfigs
      • ProjectAttribute
      • TaskTrafficType
      • ReportTaskItem
      • SummaryStats
      • DailyStats
      • BrandStats
      • ProfileStats
      • FieldConfig
  1. Buisness | Logic

Tạo chiến dịch như thế nào?

Để hệ thống bắt đầu chạy traffic, cần chuẩn bị đủ bốn thành phần theo đúng thứ tự. Thiếu bất kỳ thành phần nào, hệ thống sẽ không thể thực thi.

Bước 1 — Chuẩn bị Proxy#

Tại sao cần proxy?#

Proxy là địa chỉ IP dùng để giả mạo vị trí khi thực thi traffic. Mỗi lượt traffic cần một IP khác nhau — nếu tất cả traffic đến từ cùng một IP, Google sẽ phát hiện pattern bất thường và bỏ qua. Proxy cung cấp hàng nghìn IP khác nhau để luân phiên sử dụng.

Cấu trúc phân cấp proxy#

Hệ thống tổ chức proxy theo ba cấp: Nhà cung cấp → Gói proxy → Danh sách IP. Ví dụ: Nhà cung cấp ZingProxy → Gói "IP Xoay VN" → 500 địa chỉ IP.
Vào: Hệ thống → Quản lý Nhà Cung Cấp Proxy → Quản lý Gói Proxy → Quản lý Proxy

Thêm proxy#

Có ba cách thêm proxy vào hệ thống:
Import từ nhà cung cấp — Nhấn nút "Update Proxy" để hệ thống tự động kéo danh sách IP từ API của tất cả nhà cung cấp đã cấu hình (ZingProxy, Enode, M2Proxy, ProxyXoay, Kiot). Quá trình này chạy song song cho tất cả nhà cung cấp, mất vài giây.
Import từ file — Upload file Excel hoặc TXT chứa danh sách IP theo định dạng ip:port:username:password.
Thêm thủ công — Điền thông tin từng proxy: IP, port, username, password, rotate URL (URL API để đổi IP mới), thời gian xoay (giây), khu vực địa lý (VN hoặc global), ngày hết hạn.

Xoay IP tự động#

Mỗi proxy có rotate_url — URL API để đổi IP mới. Hệ thống tự động xoay IP theo lịch: khi proxy đã dùng đủ số lần cấu hình (PROXY_USE_MAX), hệ thống gọi rotate URL để lấy IP mới. Sau khi xoay thành công, lịch sử sử dụng được reset.
Trong quá trình xoay, proxy bị lock (is_rotating = true) — không được gán cho task mới cho đến khi xoay xong. Nếu server bị crash giữa chừng, proxy có thể bị lock vĩnh viễn và cần reset thủ công.

Proxy dự phòng (Backup Proxy)#

Vào: Hệ thống → Quản lý Backup Proxy
Khi proxy chính gặp sự cố, hệ thống tự chuyển sang backup proxy. Backup proxy được kiểm tra sức khỏe tự động mỗi 2 phút. Proxy bị đánh dấu "không hoạt động" sau 3 lần kiểm tra thất bại liên tiếp. Có thể import backup proxy từ dịch vụ Proxifly bằng một nút bấm.

Bước 2 — Chuẩn bị Máy chủ Worker#

Máy chủ Worker là gì?#

Máy chủ Worker là máy chủ vật lý thực thi traffic — mở Chrome, tìm kiếm, click. Mỗi máy chủ chạy một instance Tools V2 Worker Engine. Có thể thêm nhiều server để tăng năng lực xử lý — hệ thống tự động phân phối task đều cho tất cả server đang online.
Vào: Hệ thống → Quản lý Server

Thêm server#

Điền thông tin: tên server, địa chỉ IP tĩnh. Server phải đang chạy Tools V2 Worker Engine và có thể kết nối đến Go API Backend.
Sau khi thêm, server xuất hiện trong danh sách với trạng thái online/offline. Hệ thống tự động ping từng server định kỳ — nếu server không phản hồi, đánh dấu offline và ngừng giao task cho đến khi server phản hồi lại.

Giám sát hiệu suất server#

Vào: Tìm kiếm tự động → Server Performance
Biểu đồ phân tích hiệu suất từng server theo khung giờ (0–23h). Các chỉ số cần theo dõi:
Chỉ sốDấu hiệu bất thường
Tỷ lệ thành côngDưới 70% liên tục → proxy pool đang bị chặn hàng loạt
Tỷ lệ captchaTăng cao → IP đang bị Google/CocCoc nghi ngờ
Số task đang chờTăng liên tục → server quá tải hoặc bị treo
Tỷ lệ thất bạiTăng đột biến → Chrome crash hoặc CAPTCHA không giải được
Tab này chỉ hiển thị với một số user được phép — không phải tất cả tài khoản đều thấy.

Bước 3 — Chuẩn bị Google Profile#

Profile là gì?#

Browser Profile là danh tính kỹ thuật số mà Worker dùng khi thực thi task. Mỗi profile đại diện cho một "người dùng ảo" với:
Tài khoản Google — email, mật khẩu, App Password (cho profile gửi báo cáo qua email)
Cấu hình trình duyệt — loại Chrome, hệ điều hành (Windows 11, macOS, Android, iOS), độ phân giải màn hình, User-Agent
Vị trí địa lý — tọa độ GPS, múi giờ
Lịch sử duyệt web — cookie, localStorage từ các lần dùng trước
Google Anti-Bot kiểm tra tính nhất quán của fingerprint qua nhiều phiên. Nếu hôm qua profile dùng Windows, hôm nay lại là MacOS với độ phân giải khác — đó là dấu hiệu bất thường. Vì vậy mỗi profile phải duy trì cấu hình nhất quán qua nhiều lần sử dụng.
Vào: Quản lý tài khoản Google

Thêm profile#

Thêm thủ công — Điền từng trường: email, mật khẩu, cấu hình trình duyệt, vị trí địa lý, mục đích sử dụng (traffic hoặc report).
Import hàng loạt — Dán danh sách tài khoản vào ô nhập liệu (tối đa 100 profile mỗi lần). Hệ thống tự động parse và tạo nhiều profile cùng lúc. Nếu một số tài khoản bị lỗi (email đã tồn tại), hệ thống vẫn tiếp tục tạo các tài khoản còn lại và báo cáo rõ tài khoản nào thành công, tài khoản nào lỗi.

Trạng thái profile#

Trạng tháiÝ nghĩa
Hoạt độngSẵn sàng nhận task
Không hoạt độngTạm dừng, không nhận task
CooldownVừa dùng xong, đang nghỉ để tránh bị khóa
Bị cấmTài khoản Google bị khóa, không dùng được nữa
Sau khi dùng, profile được đặt vào trạng thái Cooldown trong một khoảng thời gian. Bảng hiển thị đồng hồ đếm ngược thời gian còn lại theo thời gian thực. Không nên reset cooldown liên tục — cooldown giúp tài khoản Google trông tự nhiên hơn.
Nếu Worker không thể đăng nhập vào tài khoản Google của profile (sai mật khẩu, tài khoản bị khóa...), hệ thống ghi nhận lần thất bại. Sau 3 lần thất bại liên tiếp, profile tự động bị vô hiệu hóa. Worker tự chọn profile khác, không cần can thiệp thủ công.

App Password cho profile Report#

Profile dùng để gửi báo cáo qua email cần có App Password — Google yêu cầu App Password (không phải mật khẩu thường) cho các ứng dụng gửi email qua SMTP. Cách tạo: Bật xác thực 2 bước trên tài khoản Google → Security → 2-Step Verification → App passwords → Tạo App Password cho "Mail" → dùng mật khẩu 16 ký tự này.

Bước 4 — Tạo Chiến dịch#

Cấu trúc tổ chức#

Campaign là đơn vị tổ chức cấp cao nhất. Mỗi campaign chứa nhiều Project. Mỗi project là một cặp (từ khóa + domain đích) với cấu hình riêng về loại traffic, thiết bị, khung giờ và số lượt cần thực hiện.
Vào: Quản lý chiến dịch → Thêm từ khóa

Các trường cần điền khi tạo project#

Từ khóa tìm kiếm — Từ khóa Worker sẽ gõ vào Google/CocCoc. Ví dụ: "mb88 đăng nhập", "w88 link vào". Từ khóa phải liên quan đến domain đích để kết quả tìm kiếm hiển thị đúng domain. Nếu từ khóa không liên quan, Worker sẽ không tìm thấy domain trong kết quả và task thất bại.
Domain đích (Web đích đến) — URL đầy đủ của website cần tạo traffic. Ví dụ: https://mb88.net/. Worker sẽ tìm đúng URL này trong kết quả tìm kiếm và click vào. Với loại Direct Traffic, Worker truy cập thẳng URL này mà không qua tìm kiếm.
Loại traffic — Chọn mục tiêu:
Google Ads — Click quảng cáo của domain đích trên Google (flag: only_ads=true, is_kill=false)
CocCoc Ads — Click quảng cáo trên CocCoc
Organic (Traffic Tự Nhiên) — Click kết quả tự nhiên, ở lại trang đủ lâu (flag: only_ads=false, is_kill=false)
Direct (Home Traffic) — Truy cập thẳng URL, không qua tìm kiếm
Kill (Negative SEO) — Click rồi thoát ngay để tăng bounce rate (flag: only_ads=false, is_kill=true)
Thiết bị — Desktop (Windows/macOS) hoặc Mobile (Android/iOS). Ảnh hưởng đến User-Agent và hành vi tương tác. Với Home Traffic, hệ thống tự tạo bốn biến thể thiết bị.
Engine tìm kiếm — Google VN, Google quốc tế, hoặc CocCoc. Ảnh hưởng đến URL tìm kiếm và cách Worker tìm kết quả.
Khung giờ hoạt động — Giờ nào trong ngày Worker được phép chạy task này. Ví dụ: chỉ chạy từ 8h–22h để traffic trông tự nhiên hơn. Ngoài khung giờ, task không được thực thi dù server đang rảnh.
Thời gian ở lại trang — Bao nhiêu giây Worker ở lại trang sau khi click. Thường từ 30–120 giây tùy loại traffic. Với Organic Traffic, thời gian ở lại dài hơn để tăng tín hiệu engagement.
Tổng số lượt — Tổng số lần click cần thực hiện cho project này. Khi đạt đủ số lượt, project chuyển sang trạng thái "Đã chết" và không nhận task mới.

Trạng thái project#

Trạng tháiÝ nghĩa
Hoạt động (xanh)Đang nhận và thực thi task bình thường
Không hoạt động (xám)Tạm dừng, không nhận task mới
Giết (đỏ)Đang trong chế độ Kill — tấn công mạnh
Đã chết (xám đậm)Hết ngân sách hoặc bị dừng vĩnh viễn
Lưu ý: Project ở trạng thái "Đã chết" vẫn hiển thị trên UI nhưng Worker không tạo thêm task nào. Đây là trạng thái bình thường khi project hết ngân sách.

Cách nhanh hơn — Tìm kiếm tự động (Confirm Fire)#

Thay vì tạo chiến dịch thủ công, có thể dùng module Tìm kiếm tự động để trinh sát trước rồi bắn traffic:
Vào: Tìm kiếm tự động → Google Ads hoặc CocCoc Ads

Luồng hoạt động#

1.
Thêm từ khóa cần theo dõi với cấu hình: engine tìm kiếm, thiết bị, số kết quả cần lấy, vị trí địa lý, độ ưu tiên (1–5)
2.
Hệ thống tự động quét Google/CocCoc mỗi 30 phút, liệt kê tất cả domain đang xuất hiện trong kết quả (cả quảng cáo và kết quả tự nhiên)
3.
Kết quả hiển thị dưới dạng bảng: URL, vị trí (rank), loại (quảng cáo/tự nhiên), nhãn (domain của khách hàng hay đối thủ)
4.
Khi thấy domain cần bắn traffic, nhấn "Xác nhận bắn"
5.
Hệ thống tự tạo chiến dịch và kích hoạt ngay — không cần điền form thủ công
Lưu ý quan trọng: Hệ thống không kiểm tra trùng lặp tự động. Nếu nhấn "Xác nhận bắn" nhiều lần cho cùng một domain, hệ thống sẽ tạo nhiều chiến dịch. Kiểm tra cột "Xác nhận" trước khi bấm.
Trường Độ ưu tiên (1–5) của từ khóa ảnh hưởng trực tiếp đến lượng traffic được phân bổ khi Confirm Fire — từ khóa có độ ưu tiên cao hơn nhận được nhiều traffic hơn.

Smart Import — Tạo hàng loạt#

Khi đã biết sẵn danh sách domain cần tấn công, dùng Smart Import để tạo nhiều chiến dịch cùng lúc mà không cần qua bước trinh sát:
chạy trên desktop
- tên_thương_hiệu https://domain.com/

chạy trên mobile
- tên_thương_hiệu https://domain.com/
Hệ thống tự động tạo chiến dịch cho từng domain với cấu hình mặc định. Chọn loại traffic: Kill (Negative SEO) hoặc Home Traffic. Toàn bộ quá trình gọi API tuần tự để tránh overload server.

Sau khi tạo chiến dịch — Hệ thống tự động xử lý#

Sau khi chiến dịch được tạo, hệ thống tự động xử lý phần còn lại mà không cần can thiệp thủ công:
1.
Cron job Task Send (mỗi phút) — Quét database tìm task chờ xử lý, phân phối đến các server worker đang online, tối đa 30 task mỗi server mỗi lần.
2.
Worker nhận task — Tools V2 trên server worker hỏi API mỗi giây để nhận task mới. Khi nhận được, lưu vào MongoDB nội bộ với trạng thái PENDING.
3.
Thực thi task — Worker lấy proxy phù hợp từ API, mở Chrome với proxy và profile được chỉ định, thực thi flow phù hợp (Ads/Search/Kill/Home).
4.
Cập nhật tiến trình — Worker gửi cập nhật tiến trình theo thời gian thực về API trong quá trình thực thi.
5.
Báo cáo kết quả — Sau khi hoàn thành, Worker chụp ảnh màn hình bằng chứng, upload lên cloud storage, gửi kết quả cuối về API.
6.
Cập nhật thống kê — API lưu kết quả vào database, cập nhật thống kê chiến dịch. Dashboard hiển thị kết quả cập nhật.
Tự phục hồi khi sự cố: Nếu Worker crash giữa chừng, task vẫn nằm trong database với trạng thái PROCESSING. Cron job Task Reset (mỗi 10 phút) phát hiện các task bị kẹt quá lâu và reset về PENDING để giao lại cho server khác. Không có task nào bị mất khi server gặp sự cố.
Modified at 2026-03-31 03:37:00
Previous
Hệ thống được tạo ra để làm gì?
Next
Xử lý sự cố thường gặp
Built with