1. Buisness | Logic
Traffic Tool
  • Traffic Tool Docs
    • Tổng Quan
    • Buisness | Logic
      • Hệ thống được tạo ra để làm gì?
      • Tạo chiến dịch như thế nào?
      • Xử lý sự cố thường gặp
      • Báo cáo bảo mật tự động
      • Tổng hợp báo cáo như thế nào?
    • Project
      • ADMIN
        • Tổng quan
        • Hướng dẫn sử dung
          • Đăng Nhập & Xác Thực Hai Bước
          • HOME TRAFFIC & KILL TRAFFIC
          • CLICK ADS
          • REPORT SITE
          • Thống Kê Hệ Thống
          • Thống Kê Hàng Ngày
          • Tìm Kiếm Tự Động
          • Trung Tâm Báo Cáo
          • Quản Lý Tài Khoản
          • Quản Lý Server
          • Quản Lý Proxy
          • Quản Lý Gói Proxy
          • Quản Lý Nhà Cung Cấp Proxy
          • Quản Lý Backup Proxy
          • Quản Lý Tài Khoản Google
          • User Guide
        • Architecture
          • Setup Guide
          • System Architecture
          • Code Structure
          • Environment & Configuration
          • Logs and Monitoring
        • Deployment
          • Local
          • Staging
          • Production
        • Bussiness | Logic
          • 1. Thống kê hàng ngày (Daily Statistics)
          • 2. Thống kê hệ thống (System Statistics)
          • 3. Tìm kiếm tự động (Automated Discovery)
          • 4. Trung tâm Báo cáo (Report Center)
          • 5. Quản lý tài khoản (Account Management)
          • 6. Quản lý Hệ thống (System Management)
          • 7. Quản lý tài khoản Google (Google Account Management)
      • API
        • Tổng quan
        • Architecture
          • Setup Guide
          • Database Schema
          • System Architecture
          • Code Structure
          • Environment & Configuration
          • Logs and Monitoring
        • Deployment
          • Local
          • Staging
          • Production
        • API Interface
          • 🔑 Identity & Session
            • Đăng nhập hệ thống (Login)
            • Đăng ký tài khoản mới (Public)
            • Lấy danh sách người dùng (Phân trang)
            • Admin tạo người dùng mới
            • Lấy thông tin cá nhân hiện tại
            • Khởi tạo bảo mật 2FA
            • Xác thực mã OTP
            • Chi tiết người dùng theo ID
            • Cập nhật thông tin người dùng
            • Xóa tài khoản người dùng
            • Đổi mật khẩu
            • Kiểm tra Cấu hình Thông báo Telegram Toàn hệ thống
            • Bật/Tắt Thông báo Telegram Toàn cục
          • 📁 Campaign Management
            • Danh sách Chiến dịch Toàn cầu
            • Khởi tạo Chiến dịch Mới
            • Chi tiết Chiến dịch
            • Cập nhật Chiến dịch
            • Xóa Chiến dịch
            • Tắt/Mở Chiến dịch (Hàng loạt)
            • Dữ liệu Hình mẫu SEO (Negative SEO)
          • ⚙️ Project Mechanics
            • Danh sách Dự án (Projects List)
            • Khởi tạo Kịch bản Mô phỏng
            • Lấy chi tiết cấu hình Dự án
            • Cập nhật Kịch bản chạy
            • Xóa Dự án
            • Chỉnh sửa Hàng loạt (Bulk)
            • Bật/Tắt Dự án
          • 👤 Profile Management
            • Danh sách Vân tay số (Profiles Data)
            • Tạo Hồ sơ Đơn lẻ (Tạo Vân tay mới)
            • Nhập kho Tài khoản Email (Bulk Import)
            • Chi tiết Session/Cookies
            • Chỉnh sửa Hồ sơ/Ghi chú
            • Xóa Vân tay số và Dữ liệu Local
            • Mở khóa Captcha/Trạng thái Blocked
            • Tra cứu Kho Profile Khả dụng
            • Báo cáo Sức khỏe Kho Tài Khoản
          • 🦾 Worker Interface
            • Đăng ký Khởi tạo Node (Handshake)
            • Nhịp Tim Khảo Sát Tình Trạng (Heartbeat)
            • Nhận Cấu hình Bypass & Hệ thống
            • Kéo (PULL) Nhiệm vụ Traffic SEO
            • Báo cáo Sự cố Node (Crash Report)
          • 📊 Report: Execution
            • Kéo Công việc Báo cáo (Worker Pull)
            • Quản lý Giám sát Nhiệm vụ (Task Dashboard)
            • Bắn Lại Báo Cáo Thất Bại (Manual Retry)
          • 📊 Report: Discovery
            • Danh sách Tên miền Chờ Xử Lý (Discovery Pool)
            • Nhập Mục Tiêu Thủ Công (Manual Insert)
            • Kích hoạt Heuristic Scanner (Cào tự động)
            • Chi tiết Bằng Chứng (Evidence Data)
            • Dán nhãn Vi Phạm / Cập nhật Screenshot
            • Loại Bỏ Mục Tiêu
            • Duyệt Yêu Cầu (Approve to Execution)
          • 📊 Report: Platforms Configuration
            • Truy vấn Danh sách Nền tảng Đối tác (Vendor)
            • Tạo Nền tảng Vendor Báo cáo Mới
            • Bật/Tắt Trang báo cáo theo Loại
            • Cập nhật Metadata Trang
            • Xóa Trang Báo Cáo
            • Lấy Cài đặt LLM cho Vendor cụ thể
            • Cập nhật Cài đặt Tạo mẫu LLM
            • Lấy Cấu hình Schema Biểu mẫu cho Vendor
            • Cập nhật Yêu cầu Trường Biểu mẫu
          • 📊 Report: Email Automation
            • Danh sách SMTP/Mailer Server
            • Thêm kết nối SMTP Mới
            • Nhật ký Nhiệm vụ Gửi Mail (Email Log)
            • Phân tích Tỉ lệ Chuyển đổi (Email Delivery Analytics)
          • 🌐 Global Proxies
            • Danh sách Kho Proxy Phân trang (Proxy Pool)
            • Thêm mới Tuyến IP (Bulk Import)
            • Cập nhật Thông tin máy chủ Proxy
            • Xóa Proxy (Thu hồi tài nguyên)
            • Kích hoạt Xoay vòng (Rotate IP) Cưỡng bức
          • 📈 System Intelligence
            • Báo cáo Luồng Bảo mật Hợp nhất (Colossal Report)
            • Bản Đồ Lưu Lượng GeoIP (Heatmap)
          • 🪝 Webhook Integrations
            • Callback Hoàn tất Gói Lưu lượng SEO (Traffic Node)
            • Callback Thông báo Hoàn tất Bắn Report AI
      • Tool
        • Tổng quan
        • Architecture
          • Setup Guide
          • System Architecture
          • Code Structure
          • Environment & Configuration
          • Logs And Monitoring
          • Database Schema
        • Deployment
          • Local
          • Staging
          • Production
        • API interface
          • Tasks
            • Lấy tasks có phân trang và lọc
            • Xóa tất cả tasks
            • Get all tasks
            • Cập nhật một task
            • Xóa một task theo ID
            • Get all tasks
          • Group task
            • Tạo nhiều task groups
            • Lấy tất cả task groups
            • Xóa tất cả task groups
            • Xóa một task group theo ID
            • Endpoint /api/task-traffics/
            • Test parse proxy string
            • Endpoint /api/task-traffics/
          • Test
            • Mock proxy endpoint cho development
            • Mock profile endpoint cho development
            • Endpoint /api/test
            • Endpoint /api/test/account-stats
            • Endpoint /api/test/session-recommendation
            • Endpoint /api/test/check-browser
            • Endpoint /api/test/clear-browser-sessions
          • Proxies
            • Lấy tất cả proxy records
            • Tạo proxy record mới
            • Xóa tất cả proxies
            • Get all proxies
            • Xóa một proxy theo ID
            • Reset proxy process counter
            • Get all proxies
            • Get all proxies
          • Report Platforms
            • Submit report to multiple platforms
            • Submit report to specific platform
            • Get available platforms
            • Get platform statistics
            • Health check
          • Reports
            • Create a new report
            • Create a new report
            • Get report by ID
            • Get report by ID
            • Get report statistics
            • Get report groups
            • Get report groups
            • Get report group
            • Add report to group
            • Bulk add reports to group
            • Get report group statistics
            • Get analytics data
            • Get platform success rates
            • Get reports by platform
            • Get reports by group
            • Create test reports in bulk
            • Tạo PC report CSV
            • Lấy PC report JSON
            • Lấy report tasks
            • Giám sát report tasks
            • Report tasks đang hoạt động
            • Chi tiết report task
            • Thống kê reports
            • Dữ liệu biểu đồ reports
            • Lấy danh sách report sites
            • Tạo report site
            • Thống kê sites
            • Toggle site enabled/disabled
            • Toggle tất cả sites
            • Toggle sites theo type
            • Cập nhật hàng loạt AI prompts
            • Cập nhật site
            • Xóa site
            • Lấy cấu hình đầy đủ của site
            • Lấy AI prompt của site
            • Cập nhật AI prompt của site
            • Lấy GPT config của site
            • Cập nhật GPT config
            • Lấy response config của site
            • Cập nhật response config
            • Lấy security vendors đang bật
            • Phân tích keywords
            • Top keywords
            • Thống kê analytics
            • PC report dashboard
            • Lấy report domains
            • Thêm report domain
            • Chi tiết report domain
            • Thống kê hàng ngày
            • Cập nhật hàng loạt reports
          • Test Report
            • Test Microsoft report submission
            • Test AdGuard report submission
            • Test Google Ads report submission
            • Test Spamhaus report submission
            • Test ESET report submission
            • Test multi-platform report submission
            • Get available platforms
          • ESET Test
            • Simple test
            • Minimal POST test
            • Generate ESET report content
            • Get sample test data
            • Test form filling
            • Test full form submission
          • Spamhaus Test
            • Simple test
            • Minimal POST test
            • Generate Spamhaus report content
            • Get sample test data
            • Test Spamhaus form filling
            • Test full Spamhaus form submission
          • Report Scheduler
            • Get report scheduler statistics
            • Process ad detection result
            • Submit a scheduled report
            • Start report scheduler
            • Stop report scheduler
            • Get scheduler status
            • Process scheduled reports
            • Test browser session (non-headless)
            • Test report submission (non-headless)
          • Comprehensive Analytics
            • Get comprehensive dashboard analytics
            • Get overview statistics
            • Get brand-wise statistics
            • Get daily statistics
            • Get platform success rates
            • Get account performance
            • Get summary report
          • Search
            • Tạo nhiều search tasks
            • Lấy tổng số search tasks
          • Report Tasks
            • Tạo report tasks cho một domain
            • Tạo report tasks trực tiếp (hỗ trợ profileCountry và domainType rõ ràng)
            • Tạo report tasks cho nhiều domains cùng lúc
            • Tạo email-based report tasks
            • Lấy report task PENDING tiếp theo
            • Cập nhật status của report task
            • Lấy danh sách platforms có sẵn
            • Thống kê report tasks
            • Kích hoạt thực thi thủ công
          • Monitor
            • Thông tin tài nguyên hệ thống
          • System
            • Hello World
            • Health check
            • Đọc file log từ xa
            • Monitor worker status
          • Auth
            • Đăng nhập
            • Đăng ký tài khoản
          • User Management
            • Danh sách users có phân trang
            • Tạo user mới (Admin only)
            • Lấy tất cả users (không phân trang)
            • Lấy thông tin profile của user hiện tại
            • Tạo QR code TOTP cho 2FA
            • Xác thực TOTP để bật 2FA
            • Lấy user theo ID
            • Cập nhật thông tin user
            • Xóa user
            • Đổi mật khẩu user
          • Campaign Management
            • Danh sách campaigns có phân trang
            • Tạo campaign mới
            • Lấy tất cả campaigns
            • Thống kê tổng hợp campaigns
            • Xuất campaigns ra Excel
            • Lấy dữ liệu Negative SEO
            • Xuất dữ liệu Negative SEO ra Excel
            • Xuất Negative SEO theo IDs
            • Lấy dữ liệu Home Traffic
            • Xuất Home Traffic ra Excel
            • Xuất Home Traffic theo IDs
            • Lấy báo cáo campaigns (Public)
            • Lấy tất cả báo cáo campaigns (Public)
            • Lấy chi tiết campaign
            • Cập nhật campaign
            • Xóa campaign
            • Lấy campaigns đã fired theo type
          • Server Management
            • Danh sách servers có phân trang
            • Tạo server mới
            • Lấy tất cả servers
            • Lấy servers từ MongoDB
            • Báo cáo hiệu suất server
            • Thống kê health check
            • Thống kê task monitor
            • Lịch sử lỗi server
            • Thống kê lỗi server
            • Thay đổi trạng thái server
            • Xóa nhiều servers
            • Lấy server theo ID
            • Cập nhật server
            • Xóa server
            • Báo cáo servers (Public)
          • Project Management
            • Lấy tất cả projects
            • Tạo project mới
            • Lấy projects theo campaign
            • Cập nhật dữ liệu traffic
            • Cập nhật nhiều projects
            • Xóa nhiều projects
            • Lấy project theo ID
            • Cập nhật project
            • Cập nhật state của project
            • Cập nhật status của project
            • Tính lại chi tiết project
          • Task Management
            • Worker yêu cầu tasks
            • Reset task creation
          • Proxy Management
            • Danh sách proxies
            • Tạo proxy mới
            • Xóa tất cả proxies
            • Xuất proxies ra Excel
            • Tải template Excel mẫu
            • Tạo nhiều proxies
            • Import proxies từ Excel
            • Import từ tất cả providers
            • Xóa nhiều proxies
            • Lấy proxy theo ID
            • Cập nhật proxy
            • Xóa proxy
            • Toggle trạng thái proxy
          • Backup Proxy
            • Lấy danh sách backup proxies
            • Tạo backup proxy
            • Xóa nhiều backup proxies
            • Import từ Proxifly
            • Chạy health check
            • Lấy backup proxy theo ID
            • Cập nhật backup proxy
            • Xóa backup proxy
            • Test backup proxy
          • Proxy Providers
            • Lấy danh sách proxy providers
            • Tạo proxy provider
            • Xóa nhiều providers
            • Lấy provider theo ID
            • Cập nhật provider
            • Xóa provider
          • Proxy Packages
            • Lấy danh sách proxy packages
            • Tạo proxy package
            • Xóa nhiều packages
            • Lấy package theo ID
            • Cập nhật package
            • Xóa package
          • Profiles
            • Lấy profiles khả dụng (Public)
            • Lấy profile ngẫu nhiên (Public)
            • Danh sách profiles có phân trang
            • Phân tích profiles
            • Health check profiles
            • Tạo profile session
            • Lấy profile session
            • Cập nhật profile session
            • Xóa profile session
            • Đánh dấu profile đã dùng
            • Cập nhật nhiều profiles
            • Tạo nhiều profiles
            • Dọn dẹp sessions hết hạn
            • Dọn dẹp toàn diện
            • Tạo profile mới
            • Lấy profile theo ID
            • Cập nhật profile
            • Xóa profile
            • Thống kê profile
            • Sessions của profile (phân trang)
            • Report tasks của profile
            • Domains đã report bởi profile
            • Tasks theo domain của profile
            • Reset cooldown của profile
            • Test kết nối profile
            • Reset số lần đăng nhập thất bại
            • Ghi nhận đăng nhập thất bại
          • Keywords
            • Danh sách keywords
            • Tạo keyword mới
            • Xuất keywords ra Excel
            • Xác nhận fire keyword
            • Reset tất cả keywords
            • Lấy keyword theo ID
            • Cập nhật keyword
            • Xóa keyword
            • Reset keyword
            • Cập nhật status keyword
            • Kết quả SERP của keyword
          • Dashboard
            • Dữ liệu tổng hợp dashboard
            • Thống kê hệ thống
            • Thống kê traffic theo ID
            • Dữ liệu bảng biểu đồ traffic
            • Xuất báo cáo ra Excel
            • Lấy dữ liệu báo cáo
            • Cập nhật hàng loạt dashboard
            • Tính lại chi tiết projects (Admin only)
          • System Settings
            • Toggle Telegram notifications
            • Trạng thái Telegram notification
          • Activity Logs
            • Lấy activity logs
          • Locations
            • Lấy tất cả locations
            • Tạo location mới
            • Lấy location theo ID
            • Cập nhật location
            • Xóa location
          • Evidence
            • Kiểm tra evidence tồn tại
            • Kiểm tra evidence hàng loạt
            • Lấy evidence mới nhất
          • Files
            • Upload file
            • Download file
          • Server Hourly Reports
            • Lấy server hourly reports
          • Task Logs
            • Lấy task logs
          • Webhooks - Proxy
            • Lấy proxy cho task (Worker webhook)
            • Lấy proxies có thể rotate (Worker webhook)
            • Báo cáo kết quả proxy rotation (Worker webhook)
            • Lấy backup proxy (Worker webhook)
          • Webhooks - Profile
            • Lấy profiles (admin view, webhook)
            • Lấy profile ngẫu nhiên (Worker webhook)
            • Profiles khả dụng (webhook)
            • Lấy profile session (webhook)
            • Tạo profile session (webhook)
            • Đánh dấu profile đã dùng (webhook)
            • Lấy profile tags (webhook)
            • Lấy tất cả profile sessions (webhook)
          • Webhooks - Task
            • Cập nhật kết quả thực thi task (Worker webhook)
          • Webhooks - Search
            • Báo cáo domains đã click (webhook)
            • Lấy clicked domains (webhook)
            • Báo cáo domains (webhook)
            • Third party callback (webhook)
          • Webhooks - Logs
            • Lấy file logs (webhook)
            • Xóa nội dung log (webhook)
            • Kiểm tra IP address (webhook)
          • Webhooks - Keyword
            • Gửi kết quả SERP keyword (webhook)
          • Webhooks - Report
            • Cập nhật trạng thái report task (webhook)
          • Webhooks - CocCoc Token
            • Lấy CocCoc tokens (webhook)
            • Lock CocCoc token (webhook)
            • Unlock CocCoc token (webhook)
    • Schemas
      • LoginRequest
      • UpdateTask
      • WorkerStatus
      • StandardResponse
      • UserResponseDto
      • CreateTaskGroupRequest
      • HealthResponse
      • UserModel
      • CreateProxy
      • ErrorResponse
      • Pagination
      • CreateUserRequest
      • ReportTaskCreation
      • ErrorResponseFull
      • BulkDeleteRequest
      • UpdateUserRequest
      • CreateEmail
      • MessageResponse
      • UserResponse
      • PagingInfo
      • CreateMultipleSearchRequest
      • TrafficType
      • CampaignResponse
      • ProfileModel
      • CreateMultipleReportRequest
      • ServerResponse
      • CreateProfileRequest
      • UpdateReportStatusRequest
      • Task
      • BulkImportProfileReq
      • TestProxyRequest
      • TaskGroup
      • ProxyResponse
      • UpdateProfileRequest
      • CreateTask
      • UpdateTaskBody
      • KeywordResponse
      • CampaignModel
      • CreateSearch
      • TaskPaginatedResponse
      • LocationResponse
      • CreateCampaignRequest
      • ProxyTestResult
      • UpdateCampaignRequest
      • CreateReportTaskBody
      • BulkUpdateCampaignStatusReq
      • CreateEmailReportTaskBody
      • NegativeSeoData
      • BatchReportTaskItem
      • CreateProjectRequest
      • CreateReportTaskResponse
      • UpdateProjectRequest
      • BatchReportTaskResponse
      • ProjectModel
      • BulkUpdateProjectRequest
      • ReportTask
      • WorkerHandshakeRequest
      • UpdateReportTaskStatusBody
      • WorkerHandshakeResponse
      • UpdateReportTaskStatusResponse
      • WorkerHeartbeatPayload
      • PlatformsListResponse
      • WorkerGlobalSettings
      • ReportTaskStatsResponse
      • TaskPullRequest
      • ExecuteReportTaskResponse
      • WorkerFatalLog
      • CreateSearchTask
      • TaskModel
      • Proxy
      • TaskUpdateDto
      • CreateProxyBody
      • ReportTaskModel
      • CreateProxyResponse
      • ReportTaskResult
      • ResetProcessResponse
      • PCReportResponse
      • MonitorResponse
      • ReportSiteItem
      • CreateReportSiteRequest
      • TestProxyResponse
      • GPTConfig
      • TestProfileResponse
      • ResponseConfig
      • ReportDomainsResponse
      • ReportDomainItem
      • AddReportDomainRequest
      • UpdateReportDomainRequest
      • BulkUpdateDashboardRequest
      • ProxyModel
      • CreateProxyRequest
      • UpdateProxyRequest
      • SMTPServerConfig
      • EmailTaskLog
      • GeoLocation
      • CampaignConfigs
      • ProjectAttribute
      • TaskTrafficType
      • ReportTaskItem
      • SummaryStats
      • DailyStats
      • BrandStats
      • ProfileStats
      • FieldConfig
  1. Buisness | Logic

Xử lý sự cố thường gặp

Tài liệu này mô tả các sự cố thường gặp trong vận hành hệ thống Traffic Tools V2, cách nhận biết và cách xử lý. Viết cho người vận hành — không cần biết code, chỉ cần biết làm gì khi có vấn đề.

Nhóm 1 — Sự cố Traffic giảm hoặc dừng#

Traffic giảm đột ngột trong một giờ cụ thể#

Nhận biết: Trong màn hình Thống kê hàng ngày, một hoặc nhiều giờ có traffic thấp bất thường so với các giờ xung quanh.
Nguyên nhân thường gặp và cách xử lý:
Server worker gặp sự cố trong giờ đó — Vào Tìm kiếm tự động → Server Performance, xem biểu đồ của giờ bị thiếu. Nếu server nào đó có số task xử lý bằng 0 trong giờ đó, server đó đã offline. Kiểm tra trạng thái server trong Quản lý Server. Nếu server offline, SSH vào server và khởi động lại Tools V2.
Proxy pool bị chặn hàng loạt — Nếu tỷ lệ thất bại tăng cao trong giờ đó, proxy đang bị chặn. Vào Quản lý Proxy, nhấn "Update Proxy" để kéo proxy mới. Xóa các proxy có tỷ lệ lỗi cao.
Múi giờ server bị cấu hình sai — Nếu traffic luôn bị thiếu vào cùng một khung giờ mỗi ngày (ví dụ: luôn thấp từ 0h-7h), kiểm tra múi giờ trên máy chủ API. Server đang dùng UTC+0 thay vì UTC+7 sẽ khiến giờ cao điểm lệch 7 tiếng.

Traffic dừng hoàn toàn#

Nhận biết: Thống kê hàng ngày không có traffic từ một thời điểm nào đó đến hiện tại.
Kiểm tra theo thứ tự:
1.
Kiểm tra server worker — Vào Quản lý Server, xem tất cả server có đang online không. Nếu tất cả offline, cần SSH vào từng server và khởi động lại.
2.
Kiểm tra chiến dịch — Vào Thống kê hệ thống, kiểm tra các project có đang ở trạng thái "Hoạt động" không. Nếu tất cả project đã "Đã chết" (hết ngân sách), cần tạo chiến dịch mới.
3.
Kiểm tra proxy — Vào Quản lý Proxy, kiểm tra số proxy đang hoạt động. Nếu không có proxy nào, hệ thống không thể thực thi task. Kéo proxy mới từ nhà cung cấp.
4.
Kiểm tra profile — Vào Quản lý tài khoản Google, kiểm tra số profile đang hoạt động (không trong cooldown). Nếu tất cả profile đang trong cooldown hoặc bị vô hiệu hóa, hệ thống không có profile để dùng.
5.
Kiểm tra kết nối API — Nếu Go API Backend gặp sự cố, Worker không nhận được task. Kiểm tra trạng thái API server.

Một chiến dịch cụ thể không chạy#

Nhận biết: Các chiến dịch khác đang chạy bình thường nhưng một chiến dịch cụ thể không có traffic.
Kiểm tra:
Project có đang ở trạng thái "Hoạt động" không? Nếu "Không hoạt động", bật lại.
Project có đã "Đã chết" (hết ngân sách) không? Nếu vậy, tạo project mới với ngân sách mới.
Từ khóa có còn liên quan đến domain không? Nếu domain không còn xuất hiện trong kết quả tìm kiếm cho từ khóa đó, task sẽ liên tục thất bại với lý do "Không tìm thấy". Cần cập nhật từ khóa.
Khung giờ hoạt động có đúng không? Nếu project chỉ chạy từ 8h-22h mà hiện tại là 23h, đây là hành vi bình thường.

Nhóm 2 — Sự cố Proxy#

Tỷ lệ CAPTCHA tăng cao#

Nhận biết: Trong Server Performance, cột "Captcha" tăng cao bất thường. Tỷ lệ thành công giảm tương ứng.
Ý nghĩa: Google đang nghi ngờ các IP trong pool proxy. Khi nhiều request từ cùng một IP hoặc nhóm IP có hành vi bất thường, Google tăng cường kiểm tra bằng CAPTCHA.
Xử lý:
1.
Vào Quản lý Proxy, xóa các proxy có tỷ lệ lỗi cao hoặc đã dùng quá nhiều lần.
2.
Nhấn "Update Proxy" để kéo proxy mới từ nhà cung cấp.
3.
Nếu tỷ lệ CAPTCHA vẫn cao sau khi thay proxy, có thể vấn đề nằm ở profile — xem phần xử lý sự cố profile.
4.
Kiểm tra cấu hình Anti-Captcha API — nếu API key hết credit, hệ thống không giải được CAPTCHA và tất cả task gặp CAPTCHA sẽ thất bại.

Proxy bị lock sau server crash#

Nhận biết: Sau khi server khởi động lại, một số proxy có trạng thái "đang xoay" nhưng không tiến triển.
Nguyên nhân: Server crash giữa quá trình xoay IP, proxy bị đánh dấu "đang xoay" nhưng không bao giờ hoàn thành.
Xử lý: Vào Quản lý Proxy, tìm proxy có trạng thái "đang xoay" quá 10 phút. Reset thủ công proxy đó. Hệ thống sẽ thử xoay lại từ đầu.

Proxy hết hạn hàng loạt#

Nhận biết: Số proxy hoạt động giảm đột ngột. Vào Quản lý Gói Proxy, thấy một hoặc nhiều gói đã hết hạn.
Xử lý:
1.
Gia hạn gói proxy với nhà cung cấp.
2.
Sau khi gia hạn, nhấn "Update Proxy" để kéo danh sách IP mới.
3.
Xóa các proxy cũ đã hết hạn.
Phòng ngừa: Kiểm tra ngày hết hạn của các gói proxy mỗi tuần. Gia hạn trước ít nhất 3 ngày để tránh gián đoạn.

Nhà cung cấp proxy không phản hồi#

Nhận biết: Nhấn "Update Proxy" nhưng không kéo được proxy mới. Log báo lỗi kết nối đến API nhà cung cấp.
Xử lý:
1.
Kiểm tra trạng thái dịch vụ của nhà cung cấp (thường có trang status riêng).
2.
Kiểm tra API key của nhà cung cấp trong cấu hình — có thể key đã hết hạn hoặc bị thu hồi.
3.
Tạm thời dùng proxy từ nhà cung cấp khác trong khi chờ nhà cung cấp chính phục hồi.
4.
Nếu vấn đề kéo dài, liên hệ nhà cung cấp để được hỗ trợ.

Nhóm 3 — Sự cố Google Profile#

Nhiều profile bị vô hiệu hóa cùng lúc#

Nhận biết: Vào Quản lý tài khoản Google, thấy nhiều profile chuyển sang trạng thái "Bị cấm" hoặc "Không hoạt động" trong cùng một khoảng thời gian.
Nguyên nhân thường gặp:
Google tăng cường kiểm tra — Khi Google phát hiện hành vi bất thường từ nhiều tài khoản, họ có thể khóa hàng loạt. Thường xảy ra sau khi hệ thống chạy quá nhiều task trong thời gian ngắn.
Tài khoản Google yêu cầu xác minh — Google yêu cầu xác minh số điện thoại hoặc email khôi phục. Worker không thể tự xác minh, nên đăng nhập thất bại 3 lần và profile bị vô hiệu hóa.
Mật khẩu bị thay đổi — Nếu ai đó đổi mật khẩu tài khoản Google, profile sẽ không đăng nhập được.
Xử lý:
1.
Thêm profile mới để bù đắp số profile bị mất.
2.
Kiểm tra xem có thể khôi phục tài khoản bị khóa không (đăng nhập thủ công, xác minh danh tính).
3.
Giảm tốc độ thực thi task tạm thời để tránh kích hoạt thêm cơ chế bảo vệ của Google.

Profile không đủ — hệ thống thiếu profile khả dụng#

Nhận biết: Log báo "không đủ profile khả dụng". Tỷ lệ thành công thấp dù proxy đang tốt.
Nguyên nhân: Pool profile quá nhỏ so với số task đồng thời. Khi tất cả profile đang trong cooldown, Worker không có profile để dùng và task phải chờ.
Xử lý:
1.
Thêm nhiều profile hơn — đây là giải pháp đúng đắn nhất.
2.
Không nên reset cooldown liên tục — cooldown tồn tại để bảo vệ tài khoản.
3.
Tính toán số profile cần thiết: số task đồng thời × 3-5 = số profile tối thiểu.

App Password không hoạt động#

Nhận biết: Profile dùng cho báo cáo email liên tục thất bại với lỗi xác thực SMTP.
Nguyên nhân:
App Password bị thu hồi khi tắt xác thực 2 bước
Tài khoản Google đổi mật khẩu (App Password cũng bị thu hồi)
App Password nhập sai (có khoảng trắng thừa)
Xử lý:
1.
Đăng nhập vào tài khoản Google, vào Security → App passwords.
2.
Xóa App Password cũ và tạo App Password mới.
3.
Cập nhật App Password mới vào profile trong hệ thống.
4.
Đảm bảo xác thực 2 bước vẫn đang bật.

Nhóm 4 — Sự cố Server Worker#

Server worker offline#

Nhận biết: Trong Quản lý Server, server hiển thị trạng thái offline. Telegram gửi thông báo "Server X offline".
Xử lý:
1.
SSH vào server worker.
2.
Kiểm tra xem process Tools V2 có đang chạy không: docker ps hoặc pm2 list.
3.
Nếu process đã dừng, khởi động lại: docker compose up -d hoặc pm2 restart tools-v2.
4.
Kiểm tra log để tìm nguyên nhân crash: docker logs tools-v2 hoặc xem log qua endpoint /logs.
5.
Sau khi khởi động lại, server tự động đăng ký lại với Go API và bắt đầu nhận task.
Nguyên nhân crash thường gặp:
Hết RAM — Chrome tiêu thụ nhiều RAM, nếu server hết RAM, process bị kill. Giảm BROWSER_LIMIT_PER_PROCESS hoặc nâng cấp RAM server.
Lỗi MongoDB — Mất kết nối đến MongoDB. Kiểm tra MongoDB có đang chạy không.
Lỗi disk đầy — Log và screenshot tích lũy theo thời gian. Dọn dẹp định kỳ.

Server worker chạy nhưng không xử lý task#

Nhận biết: Server online nhưng số task xử lý bằng 0 trong Server Performance.
Kiểm tra:
1.
Gọi endpoint GET / của server worker để xem trạng thái: task.totalProcessRunning có bằng 0 không?
2.
Nếu task.totalProcessRunning = 0 và task.maxProcess > 0, server đang không nhận được task từ Go API.
3.
Kiểm tra kết nối từ server worker đến Go API — có thể firewall chặn kết nối.
4.
Kiểm tra API_HOST trong cấu hình server worker có đúng không.
5.
Kiểm tra API_KEY có khớp với cấu hình Go API không.

Server worker hết RAM#

Nhận biết: Server crash liên tục, log báo "out of memory". Mỗi lần khởi động lại được một lúc rồi lại crash.
Xử lý:
1.
Giảm BROWSER_LIMIT_PER_PROCESS trong cấu hình — mỗi Chrome instance tiêu thụ khoảng 300MB RAM.
2.
Tính toán lại: RAM server - 2GB (cho hệ điều hành) = RAM khả dụng. RAM khả dụng / 300MB = số Chrome tối đa.
3.
Ví dụ: Server 8GB RAM → (8GB - 2GB) / 300MB ≈ 20 Chrome instances tối đa.
4.
Nếu cần chạy nhiều task hơn, nâng cấp RAM hoặc thêm server mới.

Disk đầy#

Nhận biết: Server crash với lỗi "no space left on device". Log không được ghi thêm.
Xử lý:
1.
SSH vào server, kiểm tra dung lượng: df -h.
2.
Thư mục log thường chiếm nhiều nhất: storage/log/. Xóa log cũ hơn 30 ngày.
3.
Thư mục screenshot cũng có thể lớn: storage/screenshots/. Xóa screenshot cũ.
4.
Thư mục Chrome user profiles: tmp/user-data/. Có thể xóa an toàn khi server đang dừng.
5.
Thiết lập log rotation tự động để tránh tái diễn.

Nhóm 5 — Sự cố Báo cáo bảo mật#

Tỷ lệ báo cáo thất bại cao#

Nhận biết: Trong Trung tâm Báo cáo → Tab Thống kê, tỷ lệ thất bại cao bất thường.
Nguyên nhân và xử lý:
Nền tảng thay đổi giao diện — Một số nền tảng thỉnh thoảng cập nhật form báo cáo. Worker không tìm thấy đúng element để điền. Cần cập nhật cấu hình của nền tảng đó.
CAPTCHA không giải được — Anti-Captcha API hết credit hoặc gặp sự cố. Kiểm tra số dư Anti-Captcha API. Nạp thêm credit nếu cần.
Proxy bị chặn bởi nền tảng — Một số nền tảng chặn IP datacenter. Cần dùng residential proxy cho báo cáo.
AI prompt không phù hợp — Nội dung báo cáo do AI tạo ra không đáp ứng yêu cầu của nền tảng. Vào Tab Trang Báo Cáo, cập nhật AI prompt cho nền tảng đó.

Báo cáo thất bại cho một nền tảng cụ thể#

Nhận biết: Một nền tảng cụ thể liên tục thất bại trong khi các nền tảng khác bình thường.
Xử lý:
1.
Vào Tab Trang Báo Cáo, tắt nền tảng đó tạm thời để không ảnh hưởng đến các nền tảng khác.
2.
Xem ảnh bằng chứng của các lần thất bại gần nhất để hiểu lỗi xảy ra ở bước nào.
3.
Nếu nền tảng đã thay đổi giao diện, cần cập nhật cấu hình.
4.
Dùng "Bắn lại báo cáo thất bại" để thử lại sau khi đã sửa cấu hình.

Không có ảnh bằng chứng#

Nhận biết: Báo cáo được đánh dấu thành công nhưng không có ảnh bằng chứng.
Nguyên nhân: Lỗi upload ảnh lên DigitalOcean Spaces hoặc Cloudinary.
Xử lý:
1.
Kiểm tra cấu hình DigitalOcean Spaces — API key, bucket name, region có đúng không.
2.
Kiểm tra Cloudinary (backup) — cloud name, API key, API secret có đúng không.
3.
Kiểm tra kết nối từ server worker đến các dịch vụ lưu trữ.

Nhóm 6 — Sự cố Thông báo#

Không nhận được thông báo Telegram#

Nhận biết: Hệ thống gặp sự cố nhưng không có thông báo Telegram.
Kiểm tra:
1.
Bot Telegram có đang hoạt động không — thử gửi tin nhắn cho bot.
2.
Chat ID có đúng không — mỗi kênh (chung, báo cáo, lỗi) có Chat ID riêng.
3.
Bot có được thêm vào group/channel không.
4.
Kiểm tra cấu hình Telegram trong Go API Backend.

Nhận quá nhiều thông báo#

Nhận biết: Telegram bị spam thông báo, khó theo dõi thông báo quan trọng.
Xử lý:
1.
Kiểm tra xem có sự cố đang lặp đi lặp lại không (ví dụ: server liên tục online/offline do kết nối không ổn định).
2.
Giải quyết sự cố gốc rễ thay vì tắt thông báo.
3.
Nếu thông báo quá nhiều do hệ thống đang hoạt động bình thường (ví dụ: báo cáo mỗi task), điều chỉnh ngưỡng thông báo trong cấu hình.

Bảng tóm tắt — Sự cố và hành động nhanh#

Triệu chứngKiểm tra đầu tiênHành động
Traffic giảm đột ngộtServer Performance theo giờKiểm tra server worker, proxy
Traffic dừng hoàn toànTrạng thái server, proxy, profileKhởi động lại server, kéo proxy mới
CAPTCHA tăng caoTỷ lệ thành công theo serverThay proxy mới, kiểm tra Anti-Captcha credit
Nhiều profile bị vô hiệu hóaLog đăng nhập thất bạiThêm profile mới, giảm tốc độ task
Server offlineDocker/PM2 processKhởi động lại, kiểm tra RAM và disk
Báo cáo thất bại hàng loạtTab Thống kê báo cáoKiểm tra Anti-Captcha, proxy, AI prompt
Không có ảnh bằng chứngCấu hình cloud storageKiểm tra DigitalOcean/Cloudinary credentials
Không nhận TelegramBot token, Chat IDKiểm tra cấu hình Telegram
Proxy bị lockTrạng thái proxy trong Quản lý ProxyReset thủ công proxy bị lock
Disk đầydf -h trên serverXóa log cũ, screenshot cũ
Modified at 2026-03-31 04:09:10
Previous
Tạo chiến dịch như thế nào?
Next
Báo cáo bảo mật tự động
Built with