1. Hướng dẫn sử dung
Traffic Tool
  • Traffic Tool Docs
    • Tổng Quan
    • project
      • admin
        • Hướng dẫn sử dung
          • Đăng Nhập & Xác Thực Hai Bước
          • Thống Kê Hệ Thống
          • Thống Kê Hàng Ngày
          • Tìm Kiếm Tự Động
          • Trung Tâm Báo Cáo
          • Quản Lý Tài Khoản
          • Quản Lý Server
          • Quản Lý Proxy
          • Quản Lý Gói Proxy
          • Quản Lý Nhà Cung Cấp Proxy
          • Quản Lý Backup Proxy
          • Quản Lý Tài Khoản Google
      • api + tool
        • Hướng dẫn sử dụng
          • User Guide
          • Setup Guide
        • Bussiness | Logic
          • 1. Thống kê hàng ngày (Daily Statistics)
          • 2. Thống kê hệ thống (System Statistics)
          • 3. Tìm kiếm tự động (Automated Discovery)
          • 4. Trung tâm Báo cáo (Report Center)
          • 5. Quản lý tài khoản (Account Management)
          • 6. Quản lý Hệ thống (System Management)
          • 7. Quản lý tài khoản Google (Google Account Management)
        • Architecture
          • Database Schema
          • System Architecture
          • Code Structure
          • Logs and Monitoring
          • Environment & Configuration
        • Deployment
          • Local
          • Staging
          • Product
  • Traffic Backend API
    • 🔑 Identity & Session
      • Đăng nhập hệ thống (Login)
      • Đăng ký tài khoản mới (Public)
      • Lấy danh sách người dùng (Phân trang)
      • Admin tạo người dùng mới
      • Lấy thông tin cá nhân hiện tại
      • Khởi tạo bảo mật 2FA
      • Xác thực mã OTP
      • Chi tiết người dùng theo ID
      • Cập nhật thông tin người dùng
      • Xóa tài khoản người dùng
      • Đổi mật khẩu
      • Kiểm tra Cấu hình Thông báo Telegram Toàn hệ thống
      • Bật/Tắt Thông báo Telegram Toàn cục
    • 📁 Campaign Management
      • Danh sách Chiến dịch Toàn cầu
      • Khởi tạo Chiến dịch Mới
      • Chi tiết Chiến dịch
      • Cập nhật Chiến dịch
      • Xóa Chiến dịch
      • Tắt/Mở Chiến dịch (Hàng loạt)
      • Dữ liệu Hình mẫu SEO (Negative SEO)
    • ⚙️ Project Mechanics
      • Danh sách Dự án (Projects List)
      • Khởi tạo Kịch bản Mô phỏng
      • Lấy chi tiết cấu hình Dự án
      • Cập nhật Kịch bản chạy
      • Xóa Dự án
      • Chỉnh sửa Hàng loạt (Bulk)
      • Bật/Tắt Dự án
    • 👤 Profile Management
      • Danh sách Vân tay số (Profiles Data)
      • Tạo Hồ sơ Đơn lẻ (Tạo Vân tay mới)
      • Nhập kho Tài khoản Email (Bulk Import)
      • Chi tiết Session/Cookies
      • Chỉnh sửa Hồ sơ/Ghi chú
      • Xóa Vân tay số và Dữ liệu Local
      • Mở khóa Captcha/Trạng thái Blocked
      • Tra cứu Kho Profile Khả dụng
      • Báo cáo Sức khỏe Kho Tài Khoản
    • 🦾 Worker Interface
      • Đăng ký Khởi tạo Node (Handshake)
      • Nhịp Tim Khảo Sát Tình Trạng (Heartbeat)
      • Nhận Cấu hình Bypass & Hệ thống
      • Kéo (PULL) Nhiệm vụ Traffic SEO
      • Báo cáo Sự cố Node (Crash Report)
    • 📊 Report: Execution
      • Kéo Công việc Báo cáo (Worker Pull)
      • Quản lý Giám sát Nhiệm vụ (Task Dashboard)
      • Bắn Lại Báo Cáo Thất Bại (Manual Retry)
    • 📊 Report: Discovery
      • Danh sách Tên miền Chờ Xử Lý (Discovery Pool)
      • Nhập Mục Tiêu Thủ Công (Manual Insert)
      • Kích hoạt Heuristic Scanner (Cào tự động)
      • Chi tiết Bằng Chứng (Evidence Data)
      • Dán nhãn Vi Phạm / Cập nhật Screenshot
      • Loại Bỏ Mục Tiêu
      • Duyệt Yêu Cầu (Approve to Execution)
    • 📊 Report: Platforms Configuration
      • Truy vấn Danh sách Nền tảng Đối tác (Vendor)
      • Tạo Nền tảng Vendor Báo cáo Mới
      • Bật/Tắt Trang báo cáo theo Loại
      • Cập nhật Metadata Trang
      • Xóa Trang Báo Cáo
      • Lấy Cài đặt LLM cho Vendor cụ thể
      • Cập nhật Cài đặt Tạo mẫu LLM
      • Lấy Cấu hình Schema Biểu mẫu cho Vendor
      • Cập nhật Yêu cầu Trường Biểu mẫu
    • 📊 Report: Email Automation
      • Danh sách SMTP/Mailer Server
      • Thêm kết nối SMTP Mới
      • Nhật ký Nhiệm vụ Gửi Mail (Email Log)
      • Phân tích Tỉ lệ Chuyển đổi (Email Delivery Analytics)
    • 🌐 Global Proxies
      • Danh sách Kho Proxy Phân trang (Proxy Pool)
      • Thêm mới Tuyến IP (Bulk Import)
      • Cập nhật Thông tin máy chủ Proxy
      • Xóa Proxy (Thu hồi tài nguyên)
      • Kích hoạt Xoay vòng (Rotate IP) Cưỡng bức
    • 📈 System Intelligence
      • Báo cáo Luồng Bảo mật Hợp nhất (Colossal Report)
      • Bản Đồ Lưu Lượng GeoIP (Heatmap)
    • 🪝 Webhook Integrations
      • Callback Hoàn tất Gói Lưu lượng SEO (Traffic Node)
      • Callback Thông báo Hoàn tất Bắn Report AI
    • Schemas
      • AppError
      • LoginRequest
      • UserResponseDto
      • UserModel
      • CreateUserRequest
      • UpdateUserRequest
      • PagingInfo
      • ProfileModel
      • CreateProfileRequest
      • BulkImportProfileReq
      • UpdateProfileRequest
      • CampaignModel
      • CampaignConfigs
      • CreateCampaignRequest
      • UpdateCampaignRequest
      • BulkUpdateCampaignStatusReq
      • NegativeSeoData
      • CreateProjectRequest
      • UpdateProjectRequest
      • ProjectModel
      • BulkUpdateProjectRequest
      • ProjectAttribute
      • WorkerHandshakeRequest
      • WorkerHandshakeResponse
      • WorkerHeartbeatPayload
      • WorkerGlobalSettings
      • TaskPullRequest
      • WorkerFatalLog
      • TaskModel
      • TaskTrafficType
      • TaskUpdateDto
      • ReportTaskModel
      • ReportTaskResult
      • PCReportResponse
      • SummaryStats
      • DailyStats
      • BrandStats
      • ProfileStats
      • ReportTaskItem
      • ReportSiteItem
      • CreateReportSiteRequest
      • GPTConfig
      • ResponseConfig
      • FieldConfig
      • ReportDomainsResponse
      • ReportDomainItem
      • AddReportDomainRequest
      • UpdateReportDomainRequest
      • BulkUpdateDashboardRequest
      • ProxyModel
      • CreateProxyRequest
      • UpdateProxyRequest
      • SMTPServerConfig
      • EmailTaskLog
      • GeoLocation
  • Traffic Tools V2 API
    • Tasks
      • Lọc và Truy vấn Nhật ký Phiên Duyệt lẻ
      • Get all tasks
      • Nạp Kết Quả Chạy của Puppeteer (Update Callback)
      • Xóa toàn bộ Tasks lẻ
      • Get all tasks
      • Xóa một Task (ID)
    • Group task
      • Đẩy nhóm công việc Traffic theo lô (Batch Pipeline Task Creation)
      • Lấy sơ đồ trạng thái hàng đợi Group Tasks
      • Endpoint /api/task-traffics/
      • Clear/Flush Hàng đợi Group Task (Kill Queue)
      • Endpoint /api/task-traffics/
      • Xóa 1 nhóm nhiệm vụ (Theo ObjectID Mongoose)
      • Parse chuỗi Proxy
    • Test
      • Kiểm tra Proxy hoạt động ngầm
      • Endpoint /api/test
      • Kho Fingerprint Thử Nghiệm
      • Endpoint /api/test/account-stats
      • Endpoint /api/test/session-recommendation
      • Endpoint /api/test/check-browser
      • Endpoint /api/test/clear-browser-sessions
    • Proxies
      • Lấy kho Proxy server
      • Khai báo Pool Tuyến Proxy mới
      • Get all proxies
      • Get all proxies
      • Xóa toàn bộ Proxy
      • Get all proxies
      • Xóa Proxy theo ID
      • Reset lại số đếm tiến trình (Cron Proxy Thread)
    • Report Platforms
      • Submit report to multiple platforms
      • Submit report to specific platform
      • Get available platforms
      • Get platform statistics
      • Health check
    • Reports
      • Create a new report
      • Create a new report
      • Get report by ID
      • Get report by ID
      • Get report statistics
      • Get report groups
      • Get report groups
      • Get report group
      • Add report to group
      • Bulk add reports to group
      • Get report group statistics
      • Get analytics data
      • Get platform success rates
      • Get reports by platform
      • Get reports by group
      • Create test reports in bulk
    • Test Report
      • Test Microsoft report submission
      • Test AdGuard report submission
      • Test Google Ads report submission
      • Test Spamhaus report submission
      • Test ESET report submission
      • Test multi-platform report submission
      • Get available platforms
    • ESET Test
      • Simple test
      • Minimal POST test
      • Generate ESET report content
      • Get sample test data
      • Test form filling
      • Test full form submission
    • Spamhaus Test
      • Simple test
      • Minimal POST test
      • Generate Spamhaus report content
      • Get sample test data
      • Test Spamhaus form filling
      • Test full Spamhaus form submission
    • Report Scheduler
      • Get report scheduler statistics
      • Process ad detection result
      • Submit a scheduled report
      • Start report scheduler
      • Stop report scheduler
      • Get scheduler status
      • Process scheduled reports
      • Test browser session (non-headless)
      • Test report submission (non-headless)
    • Comprehensive Analytics
      • Get comprehensive dashboard analytics
      • Get overview statistics
      • Get brand-wise statistics
      • Get daily statistics
      • Get platform success rates
      • Get account performance
      • Get summary report
    • Search
      • Ra lệnh Máy Lọc Dữ Liệu TOP SEO Hàng Loại (Scraper Engine)
      • Đếm tổng số dòng tìm kiếm (Length)
    • Report Tasks
      • Tạo chiến dịch Report (Auto Spawn 14 tasks)
      • Tạo chiến dịch Report Form hàng loạt (Bulk Abuse Report)
      • Create Direct Report (Từ API hệ thống thay vì Frontend)
      • Tạo Nhiệm Vụ Sinh Email Khiếu nại (Automated Bulk Mail Spam)
      • Worker Pull - Lấy task Báo cáo đang Pending
      • Worker Trả kết quả (Report Status)
      • Danh mục Platfoms & Providers
      • Dashboard Statistic Báo Cáo
      • Force Run Cronjob
    • Monitor
      • Xuất dữ liệu đo đếm Hardware (Telemetry OS Watchdog)
    • Schemas
      • CreateTask
      • UpdateTask
      • CreateTaskGroupRequest
      • CreateProxy
      • CreateSearch
      • ReportTaskCreation
      • CreateEmail
      • CreateMultipleSearchRequest
      • CreateMultipleReportRequest
      • UpdateReportStatusRequest
      • TestProxyRequest
  1. Hướng dẫn sử dung

Quản Lý Tài Khoản Google

Quản Lý Tài Khoản Google#

Menu: Quản lý tài khoản Google
Quyền truy cập: System Admin
Đường dẫn: Sidebar → Quản lý tài khoản Google

Mục Đích#

Quản lý danh sách tài khoản Google được sử dụng trong quá trình giả lập tìm kiếm. Khi bot thực hiện tìm kiếm qua tài khoản Google thật thay vì chế độ ẩn danh, kết quả tìm kiếm được cá nhân hóa và ít bị phát hiện hơn.

Giao Diện Tổng Quan#

image.png

Cấu Trúc Bảng#

CộtNội dung
STTSố thứ tự
EmailĐịa chỉ tài khoản Google
Trạng tháiĐang hoạt động / Bị khóa / Hết hạn phiên
Số lần sử dụngTổng số lần tài khoản đã được dùng để tìm kiếm
Lần dùng gần nhấtThời điểm tài khoản được sử dụng gần nhất
Tuỳ chọnXóa tài khoản

Cơ Chế Xoay Vòng Tài Khoản#

Hệ thống không dùng cùng một tài khoản cho mọi tác vụ. Tài khoản được xoay vòng luân phiên theo thuật toán phân phối tải để:
Tránh một tài khoản bị Google gắn cờ do dùng quá nhiều.
Đảm bảo lịch sử tìm kiếm của từng tài khoản trông tự nhiên.

Khi Tài Khoản Bị Khóa#

Nếu một tài khoản Google bị Google tạm khóa (do hoạt động bất thường):
1.
Trạng thái tự chuyển sang Bị khóa.
2.
Hệ thống ngừng dùng tài khoản đó và chuyển sang tài khoản tiếp theo trong danh sách.
3.
Admin cần xóa tài khoản bị khóa và bổ sung tài khoản mới.

Thêm Tài Khoản Google Mới#

1.
Nhấn + Thêm mới.
2.
Nhập địa chỉ email Google và thông tin xác thực (mật khẩu hoặc cookie phiên).
3.
Nhấn Lưu → tài khoản được thêm vào pool và sẵn sàng sử dụng.

image.png#

Xóa Tài Khoản#

Nhấn biểu tượng thùng rác ở cuối dòng → xác nhận → tài khoản bị xóa khỏi pool. Tác vụ đang dùng tài khoản đó sẽ được gán tài khoản khác.

image.png#

Lưu Ý Quản Lý#

Giữ danh sách tài khoản Google đủ lớn (tối thiểu 1 tài khoản cho mỗi 50 tác vụ/ngày) để tránh dùng quá tần suất.
Không dùng tài khoản Google cá nhân của nhân viên — chỉ dùng tài khoản được tạo riêng cho mục đích này.
Kiểm tra định kỳ danh sách để xóa các tài khoản đã bị khóa vĩnh viễn.
Modified at 2026-03-25 12:33:51
Previous
Quản Lý Backup Proxy
Next
User Guide
Built with