1. Buisness | Logic
Traffic Tool
  • Traffic Tool Docs
    • Tổng Quan
    • Buisness | Logic
      • Hệ thống được tạo ra để làm gì?
      • Tạo chiến dịch như thế nào?
      • Xử lý sự cố thường gặp
      • Báo cáo bảo mật tự động
      • Tổng hợp báo cáo như thế nào?
    • Project
      • ADMIN
        • Tổng quan
        • Hướng dẫn sử dung
          • Đăng Nhập & Xác Thực Hai Bước
          • HOME TRAFFIC & KILL TRAFFIC
          • CLICK ADS
          • REPORT SITE
          • Thống Kê Hệ Thống
          • Thống Kê Hàng Ngày
          • Tìm Kiếm Tự Động
          • Trung Tâm Báo Cáo
          • Quản Lý Tài Khoản
          • Quản Lý Server
          • Quản Lý Proxy
          • Quản Lý Gói Proxy
          • Quản Lý Nhà Cung Cấp Proxy
          • Quản Lý Backup Proxy
          • Quản Lý Tài Khoản Google
          • User Guide
        • Architecture
          • Setup Guide
          • System Architecture
          • Code Structure
          • Environment & Configuration
          • Logs and Monitoring
        • Deployment
          • Local
          • Staging
          • Production
        • Bussiness | Logic
          • 1. Thống kê hàng ngày (Daily Statistics)
          • 2. Thống kê hệ thống (System Statistics)
          • 3. Tìm kiếm tự động (Automated Discovery)
          • 4. Trung tâm Báo cáo (Report Center)
          • 5. Quản lý tài khoản (Account Management)
          • 6. Quản lý Hệ thống (System Management)
          • 7. Quản lý tài khoản Google (Google Account Management)
      • API
        • Tổng quan
        • Architecture
          • Setup Guide
          • Database Schema
          • System Architecture
          • Code Structure
          • Environment & Configuration
          • Logs and Monitoring
        • Deployment
          • Local
          • Staging
          • Production
        • API Interface
          • 🔑 Identity & Session
            • Đăng nhập hệ thống (Login)
            • Đăng ký tài khoản mới (Public)
            • Lấy danh sách người dùng (Phân trang)
            • Admin tạo người dùng mới
            • Lấy thông tin cá nhân hiện tại
            • Khởi tạo bảo mật 2FA
            • Xác thực mã OTP
            • Chi tiết người dùng theo ID
            • Cập nhật thông tin người dùng
            • Xóa tài khoản người dùng
            • Đổi mật khẩu
            • Kiểm tra Cấu hình Thông báo Telegram Toàn hệ thống
            • Bật/Tắt Thông báo Telegram Toàn cục
          • 📁 Campaign Management
            • Danh sách Chiến dịch Toàn cầu
            • Khởi tạo Chiến dịch Mới
            • Chi tiết Chiến dịch
            • Cập nhật Chiến dịch
            • Xóa Chiến dịch
            • Tắt/Mở Chiến dịch (Hàng loạt)
            • Dữ liệu Hình mẫu SEO (Negative SEO)
          • ⚙️ Project Mechanics
            • Danh sách Dự án (Projects List)
            • Khởi tạo Kịch bản Mô phỏng
            • Lấy chi tiết cấu hình Dự án
            • Cập nhật Kịch bản chạy
            • Xóa Dự án
            • Chỉnh sửa Hàng loạt (Bulk)
            • Bật/Tắt Dự án
          • 👤 Profile Management
            • Danh sách Vân tay số (Profiles Data)
            • Tạo Hồ sơ Đơn lẻ (Tạo Vân tay mới)
            • Nhập kho Tài khoản Email (Bulk Import)
            • Chi tiết Session/Cookies
            • Chỉnh sửa Hồ sơ/Ghi chú
            • Xóa Vân tay số và Dữ liệu Local
            • Mở khóa Captcha/Trạng thái Blocked
            • Tra cứu Kho Profile Khả dụng
            • Báo cáo Sức khỏe Kho Tài Khoản
          • 🦾 Worker Interface
            • Đăng ký Khởi tạo Node (Handshake)
            • Nhịp Tim Khảo Sát Tình Trạng (Heartbeat)
            • Nhận Cấu hình Bypass & Hệ thống
            • Kéo (PULL) Nhiệm vụ Traffic SEO
            • Báo cáo Sự cố Node (Crash Report)
          • 📊 Report: Execution
            • Kéo Công việc Báo cáo (Worker Pull)
            • Quản lý Giám sát Nhiệm vụ (Task Dashboard)
            • Bắn Lại Báo Cáo Thất Bại (Manual Retry)
          • 📊 Report: Discovery
            • Danh sách Tên miền Chờ Xử Lý (Discovery Pool)
            • Nhập Mục Tiêu Thủ Công (Manual Insert)
            • Kích hoạt Heuristic Scanner (Cào tự động)
            • Chi tiết Bằng Chứng (Evidence Data)
            • Dán nhãn Vi Phạm / Cập nhật Screenshot
            • Loại Bỏ Mục Tiêu
            • Duyệt Yêu Cầu (Approve to Execution)
          • 📊 Report: Platforms Configuration
            • Truy vấn Danh sách Nền tảng Đối tác (Vendor)
            • Tạo Nền tảng Vendor Báo cáo Mới
            • Bật/Tắt Trang báo cáo theo Loại
            • Cập nhật Metadata Trang
            • Xóa Trang Báo Cáo
            • Lấy Cài đặt LLM cho Vendor cụ thể
            • Cập nhật Cài đặt Tạo mẫu LLM
            • Lấy Cấu hình Schema Biểu mẫu cho Vendor
            • Cập nhật Yêu cầu Trường Biểu mẫu
          • 📊 Report: Email Automation
            • Danh sách SMTP/Mailer Server
            • Thêm kết nối SMTP Mới
            • Nhật ký Nhiệm vụ Gửi Mail (Email Log)
            • Phân tích Tỉ lệ Chuyển đổi (Email Delivery Analytics)
          • 🌐 Global Proxies
            • Danh sách Kho Proxy Phân trang (Proxy Pool)
            • Thêm mới Tuyến IP (Bulk Import)
            • Cập nhật Thông tin máy chủ Proxy
            • Xóa Proxy (Thu hồi tài nguyên)
            • Kích hoạt Xoay vòng (Rotate IP) Cưỡng bức
          • 📈 System Intelligence
            • Báo cáo Luồng Bảo mật Hợp nhất (Colossal Report)
            • Bản Đồ Lưu Lượng GeoIP (Heatmap)
          • 🪝 Webhook Integrations
            • Callback Hoàn tất Gói Lưu lượng SEO (Traffic Node)
            • Callback Thông báo Hoàn tất Bắn Report AI
      • Tool
        • Tổng quan
        • Architecture
          • Setup Guide
          • System Architecture
          • Code Structure
          • Environment & Configuration
          • Logs And Monitoring
          • Database Schema
        • Deployment
          • Local
          • Staging
          • Production
        • API interface
          • Tasks
            • Lấy tasks có phân trang và lọc
            • Xóa tất cả tasks
            • Get all tasks
            • Cập nhật một task
            • Xóa một task theo ID
            • Get all tasks
          • Group task
            • Tạo nhiều task groups
            • Lấy tất cả task groups
            • Xóa tất cả task groups
            • Xóa một task group theo ID
            • Endpoint /api/task-traffics/
            • Test parse proxy string
            • Endpoint /api/task-traffics/
          • Test
            • Mock proxy endpoint cho development
            • Mock profile endpoint cho development
            • Endpoint /api/test
            • Endpoint /api/test/account-stats
            • Endpoint /api/test/session-recommendation
            • Endpoint /api/test/check-browser
            • Endpoint /api/test/clear-browser-sessions
          • Proxies
            • Lấy tất cả proxy records
            • Tạo proxy record mới
            • Xóa tất cả proxies
            • Get all proxies
            • Xóa một proxy theo ID
            • Reset proxy process counter
            • Get all proxies
            • Get all proxies
          • Report Platforms
            • Submit report to multiple platforms
            • Submit report to specific platform
            • Get available platforms
            • Get platform statistics
            • Health check
          • Reports
            • Create a new report
            • Create a new report
            • Get report by ID
            • Get report by ID
            • Get report statistics
            • Get report groups
            • Get report groups
            • Get report group
            • Add report to group
            • Bulk add reports to group
            • Get report group statistics
            • Get analytics data
            • Get platform success rates
            • Get reports by platform
            • Get reports by group
            • Create test reports in bulk
            • Tạo PC report CSV
            • Lấy PC report JSON
            • Lấy report tasks
            • Giám sát report tasks
            • Report tasks đang hoạt động
            • Chi tiết report task
            • Thống kê reports
            • Dữ liệu biểu đồ reports
            • Lấy danh sách report sites
            • Tạo report site
            • Thống kê sites
            • Toggle site enabled/disabled
            • Toggle tất cả sites
            • Toggle sites theo type
            • Cập nhật hàng loạt AI prompts
            • Cập nhật site
            • Xóa site
            • Lấy cấu hình đầy đủ của site
            • Lấy AI prompt của site
            • Cập nhật AI prompt của site
            • Lấy GPT config của site
            • Cập nhật GPT config
            • Lấy response config của site
            • Cập nhật response config
            • Lấy security vendors đang bật
            • Phân tích keywords
            • Top keywords
            • Thống kê analytics
            • PC report dashboard
            • Lấy report domains
            • Thêm report domain
            • Chi tiết report domain
            • Thống kê hàng ngày
            • Cập nhật hàng loạt reports
          • Test Report
            • Test Microsoft report submission
            • Test AdGuard report submission
            • Test Google Ads report submission
            • Test Spamhaus report submission
            • Test ESET report submission
            • Test multi-platform report submission
            • Get available platforms
          • ESET Test
            • Simple test
            • Minimal POST test
            • Generate ESET report content
            • Get sample test data
            • Test form filling
            • Test full form submission
          • Spamhaus Test
            • Simple test
            • Minimal POST test
            • Generate Spamhaus report content
            • Get sample test data
            • Test Spamhaus form filling
            • Test full Spamhaus form submission
          • Report Scheduler
            • Get report scheduler statistics
            • Process ad detection result
            • Submit a scheduled report
            • Start report scheduler
            • Stop report scheduler
            • Get scheduler status
            • Process scheduled reports
            • Test browser session (non-headless)
            • Test report submission (non-headless)
          • Comprehensive Analytics
            • Get comprehensive dashboard analytics
            • Get overview statistics
            • Get brand-wise statistics
            • Get daily statistics
            • Get platform success rates
            • Get account performance
            • Get summary report
          • Search
            • Tạo nhiều search tasks
            • Lấy tổng số search tasks
          • Report Tasks
            • Tạo report tasks cho một domain
            • Tạo report tasks trực tiếp (hỗ trợ profileCountry và domainType rõ ràng)
            • Tạo report tasks cho nhiều domains cùng lúc
            • Tạo email-based report tasks
            • Lấy report task PENDING tiếp theo
            • Cập nhật status của report task
            • Lấy danh sách platforms có sẵn
            • Thống kê report tasks
            • Kích hoạt thực thi thủ công
          • Monitor
            • Thông tin tài nguyên hệ thống
          • System
            • Hello World
            • Health check
            • Đọc file log từ xa
            • Monitor worker status
          • Auth
            • Đăng nhập
            • Đăng ký tài khoản
          • User Management
            • Danh sách users có phân trang
            • Tạo user mới (Admin only)
            • Lấy tất cả users (không phân trang)
            • Lấy thông tin profile của user hiện tại
            • Tạo QR code TOTP cho 2FA
            • Xác thực TOTP để bật 2FA
            • Lấy user theo ID
            • Cập nhật thông tin user
            • Xóa user
            • Đổi mật khẩu user
          • Campaign Management
            • Danh sách campaigns có phân trang
            • Tạo campaign mới
            • Lấy tất cả campaigns
            • Thống kê tổng hợp campaigns
            • Xuất campaigns ra Excel
            • Lấy dữ liệu Negative SEO
            • Xuất dữ liệu Negative SEO ra Excel
            • Xuất Negative SEO theo IDs
            • Lấy dữ liệu Home Traffic
            • Xuất Home Traffic ra Excel
            • Xuất Home Traffic theo IDs
            • Lấy báo cáo campaigns (Public)
            • Lấy tất cả báo cáo campaigns (Public)
            • Lấy chi tiết campaign
            • Cập nhật campaign
            • Xóa campaign
            • Lấy campaigns đã fired theo type
          • Server Management
            • Danh sách servers có phân trang
            • Tạo server mới
            • Lấy tất cả servers
            • Lấy servers từ MongoDB
            • Báo cáo hiệu suất server
            • Thống kê health check
            • Thống kê task monitor
            • Lịch sử lỗi server
            • Thống kê lỗi server
            • Thay đổi trạng thái server
            • Xóa nhiều servers
            • Lấy server theo ID
            • Cập nhật server
            • Xóa server
            • Báo cáo servers (Public)
          • Project Management
            • Lấy tất cả projects
            • Tạo project mới
            • Lấy projects theo campaign
            • Cập nhật dữ liệu traffic
            • Cập nhật nhiều projects
            • Xóa nhiều projects
            • Lấy project theo ID
            • Cập nhật project
            • Cập nhật state của project
            • Cập nhật status của project
            • Tính lại chi tiết project
          • Task Management
            • Worker yêu cầu tasks
            • Reset task creation
          • Proxy Management
            • Danh sách proxies
            • Tạo proxy mới
            • Xóa tất cả proxies
            • Xuất proxies ra Excel
            • Tải template Excel mẫu
            • Tạo nhiều proxies
            • Import proxies từ Excel
            • Import từ tất cả providers
            • Xóa nhiều proxies
            • Lấy proxy theo ID
            • Cập nhật proxy
            • Xóa proxy
            • Toggle trạng thái proxy
          • Backup Proxy
            • Lấy danh sách backup proxies
            • Tạo backup proxy
            • Xóa nhiều backup proxies
            • Import từ Proxifly
            • Chạy health check
            • Lấy backup proxy theo ID
            • Cập nhật backup proxy
            • Xóa backup proxy
            • Test backup proxy
          • Proxy Providers
            • Lấy danh sách proxy providers
            • Tạo proxy provider
            • Xóa nhiều providers
            • Lấy provider theo ID
            • Cập nhật provider
            • Xóa provider
          • Proxy Packages
            • Lấy danh sách proxy packages
            • Tạo proxy package
            • Xóa nhiều packages
            • Lấy package theo ID
            • Cập nhật package
            • Xóa package
          • Profiles
            • Lấy profiles khả dụng (Public)
            • Lấy profile ngẫu nhiên (Public)
            • Danh sách profiles có phân trang
            • Phân tích profiles
            • Health check profiles
            • Tạo profile session
            • Lấy profile session
            • Cập nhật profile session
            • Xóa profile session
            • Đánh dấu profile đã dùng
            • Cập nhật nhiều profiles
            • Tạo nhiều profiles
            • Dọn dẹp sessions hết hạn
            • Dọn dẹp toàn diện
            • Tạo profile mới
            • Lấy profile theo ID
            • Cập nhật profile
            • Xóa profile
            • Thống kê profile
            • Sessions của profile (phân trang)
            • Report tasks của profile
            • Domains đã report bởi profile
            • Tasks theo domain của profile
            • Reset cooldown của profile
            • Test kết nối profile
            • Reset số lần đăng nhập thất bại
            • Ghi nhận đăng nhập thất bại
          • Keywords
            • Danh sách keywords
            • Tạo keyword mới
            • Xuất keywords ra Excel
            • Xác nhận fire keyword
            • Reset tất cả keywords
            • Lấy keyword theo ID
            • Cập nhật keyword
            • Xóa keyword
            • Reset keyword
            • Cập nhật status keyword
            • Kết quả SERP của keyword
          • Dashboard
            • Dữ liệu tổng hợp dashboard
            • Thống kê hệ thống
            • Thống kê traffic theo ID
            • Dữ liệu bảng biểu đồ traffic
            • Xuất báo cáo ra Excel
            • Lấy dữ liệu báo cáo
            • Cập nhật hàng loạt dashboard
            • Tính lại chi tiết projects (Admin only)
          • System Settings
            • Toggle Telegram notifications
            • Trạng thái Telegram notification
          • Activity Logs
            • Lấy activity logs
          • Locations
            • Lấy tất cả locations
            • Tạo location mới
            • Lấy location theo ID
            • Cập nhật location
            • Xóa location
          • Evidence
            • Kiểm tra evidence tồn tại
            • Kiểm tra evidence hàng loạt
            • Lấy evidence mới nhất
          • Files
            • Upload file
            • Download file
          • Server Hourly Reports
            • Lấy server hourly reports
          • Task Logs
            • Lấy task logs
          • Webhooks - Proxy
            • Lấy proxy cho task (Worker webhook)
            • Lấy proxies có thể rotate (Worker webhook)
            • Báo cáo kết quả proxy rotation (Worker webhook)
            • Lấy backup proxy (Worker webhook)
          • Webhooks - Profile
            • Lấy profiles (admin view, webhook)
            • Lấy profile ngẫu nhiên (Worker webhook)
            • Profiles khả dụng (webhook)
            • Lấy profile session (webhook)
            • Tạo profile session (webhook)
            • Đánh dấu profile đã dùng (webhook)
            • Lấy profile tags (webhook)
            • Lấy tất cả profile sessions (webhook)
          • Webhooks - Task
            • Cập nhật kết quả thực thi task (Worker webhook)
          • Webhooks - Search
            • Báo cáo domains đã click (webhook)
            • Lấy clicked domains (webhook)
            • Báo cáo domains (webhook)
            • Third party callback (webhook)
          • Webhooks - Logs
            • Lấy file logs (webhook)
            • Xóa nội dung log (webhook)
            • Kiểm tra IP address (webhook)
          • Webhooks - Keyword
            • Gửi kết quả SERP keyword (webhook)
          • Webhooks - Report
            • Cập nhật trạng thái report task (webhook)
          • Webhooks - CocCoc Token
            • Lấy CocCoc tokens (webhook)
            • Lock CocCoc token (webhook)
            • Unlock CocCoc token (webhook)
    • Schemas
      • LoginRequest
      • UpdateTask
      • WorkerStatus
      • StandardResponse
      • UserResponseDto
      • CreateTaskGroupRequest
      • HealthResponse
      • UserModel
      • CreateProxy
      • ErrorResponse
      • Pagination
      • CreateUserRequest
      • ReportTaskCreation
      • ErrorResponseFull
      • BulkDeleteRequest
      • UpdateUserRequest
      • CreateEmail
      • MessageResponse
      • UserResponse
      • PagingInfo
      • CreateMultipleSearchRequest
      • TrafficType
      • CampaignResponse
      • ProfileModel
      • CreateMultipleReportRequest
      • ServerResponse
      • CreateProfileRequest
      • UpdateReportStatusRequest
      • Task
      • BulkImportProfileReq
      • TestProxyRequest
      • TaskGroup
      • ProxyResponse
      • UpdateProfileRequest
      • CreateTask
      • UpdateTaskBody
      • KeywordResponse
      • CampaignModel
      • CreateSearch
      • TaskPaginatedResponse
      • LocationResponse
      • CreateCampaignRequest
      • ProxyTestResult
      • UpdateCampaignRequest
      • CreateReportTaskBody
      • BulkUpdateCampaignStatusReq
      • CreateEmailReportTaskBody
      • NegativeSeoData
      • BatchReportTaskItem
      • CreateProjectRequest
      • CreateReportTaskResponse
      • UpdateProjectRequest
      • BatchReportTaskResponse
      • ProjectModel
      • BulkUpdateProjectRequest
      • ReportTask
      • WorkerHandshakeRequest
      • UpdateReportTaskStatusBody
      • WorkerHandshakeResponse
      • UpdateReportTaskStatusResponse
      • WorkerHeartbeatPayload
      • PlatformsListResponse
      • WorkerGlobalSettings
      • ReportTaskStatsResponse
      • TaskPullRequest
      • ExecuteReportTaskResponse
      • WorkerFatalLog
      • CreateSearchTask
      • TaskModel
      • Proxy
      • TaskUpdateDto
      • CreateProxyBody
      • ReportTaskModel
      • CreateProxyResponse
      • ReportTaskResult
      • ResetProcessResponse
      • PCReportResponse
      • MonitorResponse
      • ReportSiteItem
      • CreateReportSiteRequest
      • TestProxyResponse
      • GPTConfig
      • TestProfileResponse
      • ResponseConfig
      • ReportDomainsResponse
      • ReportDomainItem
      • AddReportDomainRequest
      • UpdateReportDomainRequest
      • BulkUpdateDashboardRequest
      • ProxyModel
      • CreateProxyRequest
      • UpdateProxyRequest
      • SMTPServerConfig
      • EmailTaskLog
      • GeoLocation
      • CampaignConfigs
      • ProjectAttribute
      • TaskTrafficType
      • ReportTaskItem
      • SummaryStats
      • DailyStats
      • BrandStats
      • ProfileStats
      • FieldConfig
  1. Buisness | Logic

Tổng hợp báo cáo như thế nào?

Sau mỗi lượt traffic, Worker gửi kết quả về hệ thống kèm ảnh chụp màn hình bằng chứng. Dữ liệu được tổng hợp và hiển thị theo nhiều chiều khác nhau tùy mục đích xem. Hệ thống có bốn màn hình báo cáo chính, mỗi màn hình phục vụ một mục đích khác nhau.

Thống kê hàng ngày — Kiểm tra sức khỏe hệ thống#

Vào: /report-daily (trang mặc định sau đăng nhập)

Mục đích#

Đây là màn hình người vận hành mở đầu tiên mỗi ngày để kiểm tra hệ thống đang chạy bình thường hay có vấn đề. Dữ liệu tổ chức theo cấu trúc: Loại traffic → Từ khóa → 24 giờ. Mỗi ô là số lượt traffic thành công trong giờ đó.

Giao diện#

Bộ chọn ngày — Mặc định là ngày hôm nay. Khi thay đổi ngày, toàn bộ dữ liệu tải lại. URL được cập nhật theo ngày đã chọn — có thể chia sẻ link báo cáo ngày cụ thể cho người khác.
Ba số liệu tổng hợp — Tổng số domain, tổng số từ khóa, tổng traffic trong ngày đã chọn. Tính tự động từ dữ liệu đã tải, không cần gọi thêm.
Biểu đồ đường theo giờ — Hiển thị traffic theo từng giờ trong ngày. Có hai loại đường: đường tổng (cộng dồn tất cả từ khóa) và đường từng từ khóa riêng. Khi xem ngày hôm nay, biểu đồ chỉ vẽ đến giờ hiện tại — không vẽ các giờ chưa đến để tránh hiểu nhầm rằng traffic đang giảm.
Bảng dữ liệu — Nhóm theo từ khóa, mỗi từ khóa mở rộng để xem từng domain và 24 cột giờ. Hiển thị giờ có traffic cao nhất (peak hour) cho mỗi nhóm.
Tự động cập nhật — Màn hình tự động gọi lại API mỗi 10 giây mà không hiển thị loading — dữ liệu cập nhật ngầm, biểu đồ chuyển động mượt mà. Khi rời khỏi màn hình, quá trình tự động cập nhật dừng lại ngay.

Các loại traffic trong báo cáo#

LoạiMàuMô tả
Google AdsXanh nước biểnClick quảng cáo Google Ads
CocCoc AdsTímClick quảng cáo CocCoc Ads
Google SearchXanh lụcClick kết quả tự nhiên Google
CocCoc SearchXanh lam nhạtClick kết quả tự nhiên CocCoc
HomeXámTruy cập trực tiếp URL
KillĐỏNegative SEO traffic

Xuất Excel#

Nút xuất Excel tạo file với mỗi hàng là một cặp từ khóa-domain, 24 cột giờ (H0–H23) và cột tổng ở cuối. File có thể lên đến 50,000 dòng với dữ liệu nhiều tháng.

Dấu hiệu cần chú ý#

Giờ bị thiếu dữ liệu — Nếu một giờ nào đó traffic giảm đột ngột so với giờ trước, nguyên nhân thường là: Worker server gặp sự cố trong giờ đó, proxy pool bị chặn hàng loạt, hoặc múi giờ server bị cấu hình sai (UTC+0 thay vì UTC+7 — giờ cao điểm sẽ lệch 7 tiếng).
Giờ cao điểm hiển thị là 00:00 — Dấu hiệu múi giờ server bị lệch. Kiểm tra lại cấu hình múi giờ trên máy chủ API.
Xuất báo cáo nhiều tháng bị timeout — Khi xuất khoảng thời gian dài, server cần nhiều RAM để xử lý. Nếu request timeout sau 3 phút, thử thu hẹp khoảng thời gian xuất.

Thống kê hệ thống — Quản lý chiến dịch#

Vào: /dashboard1

Mục đích#

Màn hình này quản lý và giám sát các chiến dịch traffic đang chạy. Chia thành ba tab theo mục tiêu nghiệp vụ — tất cả đều đọc từ cùng bảng dữ liệu nhưng hiển thị theo góc nhìn khác nhau.

Tab Click Quảng Cáo#

Hiển thị các chiến dịch đang tiêu hao ngân sách quảng cáo của đối thủ. Dữ liệu tổ chức theo Campaign → Project. Mỗi campaign là một card, bên trong có bảng danh sách project.
Thông tin mỗi project:
Tên miền đang được xử lý
Từ khóa tìm kiếm đang dùng
Thứ hạng SEO gần nhất của domain
Số lượt đã thực hiện / Tổng ngân sách (số xanh là thành công, số đen là tổng)
Trạng thái: Hoạt động / Không hoạt động / Giết / Đã chết
Thời điểm project chuyển trạng thái Dead
Bộ lọc ngày — Mặc định là ngày hôm nay. Khi chọn khoảng ngày, cột Traffic hiển thị tổng traffic trong khoảng đó. Nếu không chọn, hiển thị tổng cộng dồn từ ngày đầu — con số rất lớn và dễ gây hiểu nhầm. Nên luôn chọn khoảng ngày khi xem báo cáo.
Thao tác hàng loạt — Nút "Bật tất cả" / "Tắt tất cả" trong header của mỗi campaign (có dialog xác nhận). Checkbox chọn nhiều project để bật/tắt/xóa cùng lúc.

Tab Negative SEO#

Hiển thị các chiến dịch đang tấn công website đối thủ bằng bounce rate cao. Dữ liệu tổ chức theo Domain → Từ khóa — tập trung vào domain nào đang bị tấn công, không phải campaign nào đang chạy.

Tab Traffic Tự Nhiên#

Hiển thị các chiến dịch đang bơm organic traffic vào website khách hàng. Dữ liệu tổ chức theo Domain → Từ khóa tương tự Negative SEO.

Biểu đồ chi tiết#

Mỗi project có thể xem thêm hai biểu đồ:
Biểu đồ traffic theo giờ — Xem traffic của project đó phân bổ như thế nào trong ngày. Hữu ích để kiểm tra xem khung giờ cấu hình có đang hoạt động đúng không.
Biểu đồ thứ hạng + traffic — Kết hợp đường thứ hạng SEO theo ngày (trục Y trái) với cột traffic bắn vào (trục Y phải), kèm đường thẳng đứng đánh dấu thời điểm project bị Dead. Giúp thấy rõ mối tương quan: khi traffic tăng, thứ hạng có cải thiện không? Khi project chết, thứ hạng thay đổi như thế nào?

Xuất Excel#

Mỗi tab có nút xuất Excel riêng. Có thể xuất toàn bộ hoặc chỉ xuất các project đã chọn theo IDs.

Server Performance — Giám sát máy chủ#

Vào: /auto-search/server-performance

Mục đích#

Biểu đồ phân tích hiệu suất từng máy chủ worker theo khung giờ (0–23h). Đây là công cụ giám sát quan trọng nhất để phát hiện sự cố sớm — trước khi ảnh hưởng đến toàn bộ chiến dịch.

Các chỉ số#

Chỉ sốMô tảDấu hiệu bất thường
Tổng xử lýSố task đã xử lý trong giờ đóGiảm đột ngột → server gặp sự cố
Thành côngSố task hoàn thành không lỗiDưới 70% liên tục → proxy bị chặn hàng loạt
Thất bạiSố task bị lỗi kỹ thuậtTăng đột biến → Chrome crash hoặc CAPTCHA
CaptchaSố task gặp CAPTCHATăng cao → IP đang bị nghi ngờ
Không tìm thấySố task không tìm thấy domain trong kết quảTăng → từ khóa không còn liên quan đến domain
Đang chờSố task đang chờ xử lýTăng liên tục → server quá tải hoặc bị treo
Tab này chỉ hiển thị với một số user được phép — không phải tất cả tài khoản đều thấy.

Trung tâm Báo cáo — Theo dõi báo cáo bảo mật#

Vào: /report-dashboard

Bốn tab chính#

Tab Thống kê — Số liệu tổng quan: tổng báo cáo đã gửi, tỷ lệ thành công/thất bại, số task xử lý hôm nay. Biểu đồ theo tuần với 3 series: Thành công, Thất bại, Đang chờ. Tự động cập nhật mỗi 2 phút.
Tab Trang Báo Cáo — Danh sách 100+ nền tảng bảo mật. Có thể bật/tắt từng nền tảng hoặc bật/tắt theo nhóm (tất cả browser-based, tất cả email-based). Mỗi nền tảng có cấu hình riêng: AI prompt, GPT config, schema form fields. Có thể cập nhật prompt hàng loạt cho nhiều nền tảng cùng lúc.
Tab Quản lý miền — Danh sách domain đang được báo cáo. Mỗi domain có trạng thái: Đang chờ → Đang xử lý → Hoàn thành. Xem ảnh bằng chứng chụp màn hình trang xác nhận sau mỗi lần gửi thành công. Xóa domain là soft delete — domain không mất khỏi database, chỉ ẩn khỏi danh sách.
Tab Báo Cáo PC — Tổng hợp về hiệu quả chiến dịch báo cáo:
Tổng số quảng cáo vi phạm đã phát hiện
Tổng số báo cáo đã gửi
Số quảng cáo đã bị chết (bị gỡ xuống)
Số tài khoản quảng cáo: tổng / còn sống / đã chết
Tỷ lệ báo cáo thành công (%)
Thống kê theo từng thương hiệu
Biểu đồ 10 ngày gần nhất
Có thể xuất báo cáo ra CSV với hai format: full report (tất cả sections) hoặc simple (chỉ số liệu cốt lõi).

Luồng xử lý một báo cáo#

1.
Admin thêm domain cần báo cáo vào tab Quản lý miền
2.
Worker nhận task, xác định loại nền tảng (browser-based hay email-based)
3.
Lấy cấu hình của nền tảng đó: AI prompt, GPT config, schema form fields
4.
Gọi GPT-4o-mini để tạo nội dung báo cáo phù hợp với nền tảng
5.
Với browser-based: mở Chrome, điều hướng đến trang báo cáo, điền form, giải CAPTCHA nếu có, submit
6.
Với email-based: gửi email đến địa chỉ abuse của nền tảng
7.
Chụp ảnh màn hình trang xác nhận, upload lên cloud storage
8.
Gửi kết quả về API: COMPLETED hoặc FAILED kèm URL ảnh bằng chứng

Giám sát tự động#

Ngoài việc xem báo cáo thủ công, hệ thống tự động gửi cảnh báo và báo cáo qua các kênh:

Telegram#

Ba kênh riêng biệt:
Kênh chung — Thông báo về hoạt động hệ thống: server online/offline, proxy hết hạn, task bị kẹt
Kênh báo cáo — Báo cáo tự động định kỳ: thống kê traffic, hiệu suất server, tình trạng proxy pool
Kênh lỗi — Cảnh báo lỗi nghiêm trọng cần can thiệp ngay: server crash, database connection lost, cron job thất bại liên tục

Mattermost#

Báo cáo tổng hợp hàng ngày lúc 9:00 sáng, bao gồm: thống kê traffic theo chiến dịch, hiệu suất từng server worker, tình trạng proxy pool (tổng số, hoạt động, hết hạn), tóm tắt các sự cố trong 24 giờ qua.

TaskMonitor (tự động)#

Liên tục scan database tìm các task bị kẹt — task đã giao cho worker nhưng không nhận được phản hồi sau khoảng thời gian cấu hình. Khi phát hiện, reset về trạng thái PENDING và giao lại cho server khác. Không cần can thiệp thủ công.

HealthCheckCron (tự động)#

Ping từng server worker định kỳ. Nếu server không phản hồi, đánh dấu offline và ngừng giao task cho đến khi server phản hồi lại. Gửi thông báo Telegram ngay khi phát hiện server offline.

Điểm cần lưu ý khi xem báo cáo#

Tổng traffic hiển thị sai khi không có date range — Nếu không chọn khoảng ngày trong tab Thống kê hệ thống, cột Traffic hiển thị tổng cộng dồn từ ngày đầu đến hiện tại. Với project chạy lâu, con số này rất lớn và gây hiểu nhầm. Nên luôn chọn khoảng ngày khi xem báo cáo.
Project không hiện đúng tab — Mỗi project được phân loại vào tab dựa trên cấu hình khi tạo (flag only_ads và is_kill). Nếu project hiện sai tab, cần kiểm tra lại cấu hình loại traffic của project đó.
Timeout khi xem Negative SEO / Traffic Tự Nhiên với date range rộng — Nếu chọn khoảng thời gian quá dài (nhiều tháng), query có thể mất gần 3 phút. Nên giới hạn trong vòng 30 ngày.
Tab Thống kê báo cáo bảo mật tải chậm — Tab này tải toàn bộ task về client để tính toán. Khi số lượng task lớn (hàng chục nghìn), trang có thể mất vài giây để hiển thị. Đây là điểm cần cải thiện trong tương lai.
Xóa domain là ẩn, không phải xóa thật — Domain bị "xóa" vẫn còn trong database với trạng thái ẩn. Nếu cần khôi phục, liên hệ admin để cập nhật trực tiếp.
Modified at 2026-03-31 03:38:45
Previous
Báo cáo bảo mật tự động
Next
Tổng quan
Built with