1. Buisness | Logic
Traffic Tool
  • Traffic Tool Docs
    • Tổng Quan
    • Buisness | Logic
      • Hệ thống được tạo ra để làm gì?
      • Tạo chiến dịch như thế nào?
      • Xử lý sự cố thường gặp
      • Báo cáo bảo mật tự động
      • Tổng hợp báo cáo như thế nào?
    • Project
      • ADMIN
        • Tổng quan
        • Hướng dẫn sử dung
          • Đăng Nhập & Xác Thực Hai Bước
          • HOME TRAFFIC & KILL TRAFFIC
          • CLICK ADS
          • REPORT SITE
          • Thống Kê Hệ Thống
          • Thống Kê Hàng Ngày
          • Tìm Kiếm Tự Động
          • Trung Tâm Báo Cáo
          • Quản Lý Tài Khoản
          • Quản Lý Server
          • Quản Lý Proxy
          • Quản Lý Gói Proxy
          • Quản Lý Nhà Cung Cấp Proxy
          • Quản Lý Backup Proxy
          • Quản Lý Tài Khoản Google
          • User Guide
        • Architecture
          • Setup Guide
          • System Architecture
          • Code Structure
          • Environment & Configuration
          • Logs and Monitoring
        • Deployment
          • Local
          • Staging
          • Production
        • Bussiness | Logic
          • 1. Thống kê hàng ngày (Daily Statistics)
          • 2. Thống kê hệ thống (System Statistics)
          • 3. Tìm kiếm tự động (Automated Discovery)
          • 4. Trung tâm Báo cáo (Report Center)
          • 5. Quản lý tài khoản (Account Management)
          • 6. Quản lý Hệ thống (System Management)
          • 7. Quản lý tài khoản Google (Google Account Management)
      • API
        • Tổng quan
        • Architecture
          • Setup Guide
          • Database Schema
          • System Architecture
          • Code Structure
          • Environment & Configuration
          • Logs and Monitoring
        • Deployment
          • Local
          • Staging
          • Production
        • API Interface
          • 🔑 Identity & Session
            • Đăng nhập hệ thống (Login)
            • Đăng ký tài khoản mới (Public)
            • Lấy danh sách người dùng (Phân trang)
            • Admin tạo người dùng mới
            • Lấy thông tin cá nhân hiện tại
            • Khởi tạo bảo mật 2FA
            • Xác thực mã OTP
            • Chi tiết người dùng theo ID
            • Cập nhật thông tin người dùng
            • Xóa tài khoản người dùng
            • Đổi mật khẩu
            • Kiểm tra Cấu hình Thông báo Telegram Toàn hệ thống
            • Bật/Tắt Thông báo Telegram Toàn cục
          • 📁 Campaign Management
            • Danh sách Chiến dịch Toàn cầu
            • Khởi tạo Chiến dịch Mới
            • Chi tiết Chiến dịch
            • Cập nhật Chiến dịch
            • Xóa Chiến dịch
            • Tắt/Mở Chiến dịch (Hàng loạt)
            • Dữ liệu Hình mẫu SEO (Negative SEO)
          • ⚙️ Project Mechanics
            • Danh sách Dự án (Projects List)
            • Khởi tạo Kịch bản Mô phỏng
            • Lấy chi tiết cấu hình Dự án
            • Cập nhật Kịch bản chạy
            • Xóa Dự án
            • Chỉnh sửa Hàng loạt (Bulk)
            • Bật/Tắt Dự án
          • 👤 Profile Management
            • Danh sách Vân tay số (Profiles Data)
            • Tạo Hồ sơ Đơn lẻ (Tạo Vân tay mới)
            • Nhập kho Tài khoản Email (Bulk Import)
            • Chi tiết Session/Cookies
            • Chỉnh sửa Hồ sơ/Ghi chú
            • Xóa Vân tay số và Dữ liệu Local
            • Mở khóa Captcha/Trạng thái Blocked
            • Tra cứu Kho Profile Khả dụng
            • Báo cáo Sức khỏe Kho Tài Khoản
          • 🦾 Worker Interface
            • Đăng ký Khởi tạo Node (Handshake)
            • Nhịp Tim Khảo Sát Tình Trạng (Heartbeat)
            • Nhận Cấu hình Bypass & Hệ thống
            • Kéo (PULL) Nhiệm vụ Traffic SEO
            • Báo cáo Sự cố Node (Crash Report)
          • 📊 Report: Execution
            • Kéo Công việc Báo cáo (Worker Pull)
            • Quản lý Giám sát Nhiệm vụ (Task Dashboard)
            • Bắn Lại Báo Cáo Thất Bại (Manual Retry)
          • 📊 Report: Discovery
            • Danh sách Tên miền Chờ Xử Lý (Discovery Pool)
            • Nhập Mục Tiêu Thủ Công (Manual Insert)
            • Kích hoạt Heuristic Scanner (Cào tự động)
            • Chi tiết Bằng Chứng (Evidence Data)
            • Dán nhãn Vi Phạm / Cập nhật Screenshot
            • Loại Bỏ Mục Tiêu
            • Duyệt Yêu Cầu (Approve to Execution)
          • 📊 Report: Platforms Configuration
            • Truy vấn Danh sách Nền tảng Đối tác (Vendor)
            • Tạo Nền tảng Vendor Báo cáo Mới
            • Bật/Tắt Trang báo cáo theo Loại
            • Cập nhật Metadata Trang
            • Xóa Trang Báo Cáo
            • Lấy Cài đặt LLM cho Vendor cụ thể
            • Cập nhật Cài đặt Tạo mẫu LLM
            • Lấy Cấu hình Schema Biểu mẫu cho Vendor
            • Cập nhật Yêu cầu Trường Biểu mẫu
          • 📊 Report: Email Automation
            • Danh sách SMTP/Mailer Server
            • Thêm kết nối SMTP Mới
            • Nhật ký Nhiệm vụ Gửi Mail (Email Log)
            • Phân tích Tỉ lệ Chuyển đổi (Email Delivery Analytics)
          • 🌐 Global Proxies
            • Danh sách Kho Proxy Phân trang (Proxy Pool)
            • Thêm mới Tuyến IP (Bulk Import)
            • Cập nhật Thông tin máy chủ Proxy
            • Xóa Proxy (Thu hồi tài nguyên)
            • Kích hoạt Xoay vòng (Rotate IP) Cưỡng bức
          • 📈 System Intelligence
            • Báo cáo Luồng Bảo mật Hợp nhất (Colossal Report)
            • Bản Đồ Lưu Lượng GeoIP (Heatmap)
          • 🪝 Webhook Integrations
            • Callback Hoàn tất Gói Lưu lượng SEO (Traffic Node)
            • Callback Thông báo Hoàn tất Bắn Report AI
      • Tool
        • Tổng quan
        • Architecture
          • Setup Guide
          • System Architecture
          • Code Structure
          • Environment & Configuration
          • Logs And Monitoring
          • Database Schema
        • Deployment
          • Local
          • Staging
          • Production
        • API interface
          • Tasks
            • Lấy tasks có phân trang và lọc
            • Xóa tất cả tasks
            • Get all tasks
            • Cập nhật một task
            • Xóa một task theo ID
            • Get all tasks
          • Group task
            • Tạo nhiều task groups
            • Lấy tất cả task groups
            • Xóa tất cả task groups
            • Xóa một task group theo ID
            • Endpoint /api/task-traffics/
            • Test parse proxy string
            • Endpoint /api/task-traffics/
          • Test
            • Mock proxy endpoint cho development
            • Mock profile endpoint cho development
            • Endpoint /api/test
            • Endpoint /api/test/account-stats
            • Endpoint /api/test/session-recommendation
            • Endpoint /api/test/check-browser
            • Endpoint /api/test/clear-browser-sessions
          • Proxies
            • Lấy tất cả proxy records
            • Tạo proxy record mới
            • Xóa tất cả proxies
            • Get all proxies
            • Xóa một proxy theo ID
            • Reset proxy process counter
            • Get all proxies
            • Get all proxies
          • Report Platforms
            • Submit report to multiple platforms
            • Submit report to specific platform
            • Get available platforms
            • Get platform statistics
            • Health check
          • Reports
            • Create a new report
            • Create a new report
            • Get report by ID
            • Get report by ID
            • Get report statistics
            • Get report groups
            • Get report groups
            • Get report group
            • Add report to group
            • Bulk add reports to group
            • Get report group statistics
            • Get analytics data
            • Get platform success rates
            • Get reports by platform
            • Get reports by group
            • Create test reports in bulk
            • Tạo PC report CSV
            • Lấy PC report JSON
            • Lấy report tasks
            • Giám sát report tasks
            • Report tasks đang hoạt động
            • Chi tiết report task
            • Thống kê reports
            • Dữ liệu biểu đồ reports
            • Lấy danh sách report sites
            • Tạo report site
            • Thống kê sites
            • Toggle site enabled/disabled
            • Toggle tất cả sites
            • Toggle sites theo type
            • Cập nhật hàng loạt AI prompts
            • Cập nhật site
            • Xóa site
            • Lấy cấu hình đầy đủ của site
            • Lấy AI prompt của site
            • Cập nhật AI prompt của site
            • Lấy GPT config của site
            • Cập nhật GPT config
            • Lấy response config của site
            • Cập nhật response config
            • Lấy security vendors đang bật
            • Phân tích keywords
            • Top keywords
            • Thống kê analytics
            • PC report dashboard
            • Lấy report domains
            • Thêm report domain
            • Chi tiết report domain
            • Thống kê hàng ngày
            • Cập nhật hàng loạt reports
          • Test Report
            • Test Microsoft report submission
            • Test AdGuard report submission
            • Test Google Ads report submission
            • Test Spamhaus report submission
            • Test ESET report submission
            • Test multi-platform report submission
            • Get available platforms
          • ESET Test
            • Simple test
            • Minimal POST test
            • Generate ESET report content
            • Get sample test data
            • Test form filling
            • Test full form submission
          • Spamhaus Test
            • Simple test
            • Minimal POST test
            • Generate Spamhaus report content
            • Get sample test data
            • Test Spamhaus form filling
            • Test full Spamhaus form submission
          • Report Scheduler
            • Get report scheduler statistics
            • Process ad detection result
            • Submit a scheduled report
            • Start report scheduler
            • Stop report scheduler
            • Get scheduler status
            • Process scheduled reports
            • Test browser session (non-headless)
            • Test report submission (non-headless)
          • Comprehensive Analytics
            • Get comprehensive dashboard analytics
            • Get overview statistics
            • Get brand-wise statistics
            • Get daily statistics
            • Get platform success rates
            • Get account performance
            • Get summary report
          • Search
            • Tạo nhiều search tasks
            • Lấy tổng số search tasks
          • Report Tasks
            • Tạo report tasks cho một domain
            • Tạo report tasks trực tiếp (hỗ trợ profileCountry và domainType rõ ràng)
            • Tạo report tasks cho nhiều domains cùng lúc
            • Tạo email-based report tasks
            • Lấy report task PENDING tiếp theo
            • Cập nhật status của report task
            • Lấy danh sách platforms có sẵn
            • Thống kê report tasks
            • Kích hoạt thực thi thủ công
          • Monitor
            • Thông tin tài nguyên hệ thống
          • System
            • Hello World
            • Health check
            • Đọc file log từ xa
            • Monitor worker status
          • Auth
            • Đăng nhập
            • Đăng ký tài khoản
          • User Management
            • Danh sách users có phân trang
            • Tạo user mới (Admin only)
            • Lấy tất cả users (không phân trang)
            • Lấy thông tin profile của user hiện tại
            • Tạo QR code TOTP cho 2FA
            • Xác thực TOTP để bật 2FA
            • Lấy user theo ID
            • Cập nhật thông tin user
            • Xóa user
            • Đổi mật khẩu user
          • Campaign Management
            • Danh sách campaigns có phân trang
            • Tạo campaign mới
            • Lấy tất cả campaigns
            • Thống kê tổng hợp campaigns
            • Xuất campaigns ra Excel
            • Lấy dữ liệu Negative SEO
            • Xuất dữ liệu Negative SEO ra Excel
            • Xuất Negative SEO theo IDs
            • Lấy dữ liệu Home Traffic
            • Xuất Home Traffic ra Excel
            • Xuất Home Traffic theo IDs
            • Lấy báo cáo campaigns (Public)
            • Lấy tất cả báo cáo campaigns (Public)
            • Lấy chi tiết campaign
            • Cập nhật campaign
            • Xóa campaign
            • Lấy campaigns đã fired theo type
          • Server Management
            • Danh sách servers có phân trang
            • Tạo server mới
            • Lấy tất cả servers
            • Lấy servers từ MongoDB
            • Báo cáo hiệu suất server
            • Thống kê health check
            • Thống kê task monitor
            • Lịch sử lỗi server
            • Thống kê lỗi server
            • Thay đổi trạng thái server
            • Xóa nhiều servers
            • Lấy server theo ID
            • Cập nhật server
            • Xóa server
            • Báo cáo servers (Public)
          • Project Management
            • Lấy tất cả projects
            • Tạo project mới
            • Lấy projects theo campaign
            • Cập nhật dữ liệu traffic
            • Cập nhật nhiều projects
            • Xóa nhiều projects
            • Lấy project theo ID
            • Cập nhật project
            • Cập nhật state của project
            • Cập nhật status của project
            • Tính lại chi tiết project
          • Task Management
            • Worker yêu cầu tasks
            • Reset task creation
          • Proxy Management
            • Danh sách proxies
            • Tạo proxy mới
            • Xóa tất cả proxies
            • Xuất proxies ra Excel
            • Tải template Excel mẫu
            • Tạo nhiều proxies
            • Import proxies từ Excel
            • Import từ tất cả providers
            • Xóa nhiều proxies
            • Lấy proxy theo ID
            • Cập nhật proxy
            • Xóa proxy
            • Toggle trạng thái proxy
          • Backup Proxy
            • Lấy danh sách backup proxies
            • Tạo backup proxy
            • Xóa nhiều backup proxies
            • Import từ Proxifly
            • Chạy health check
            • Lấy backup proxy theo ID
            • Cập nhật backup proxy
            • Xóa backup proxy
            • Test backup proxy
          • Proxy Providers
            • Lấy danh sách proxy providers
            • Tạo proxy provider
            • Xóa nhiều providers
            • Lấy provider theo ID
            • Cập nhật provider
            • Xóa provider
          • Proxy Packages
            • Lấy danh sách proxy packages
            • Tạo proxy package
            • Xóa nhiều packages
            • Lấy package theo ID
            • Cập nhật package
            • Xóa package
          • Profiles
            • Lấy profiles khả dụng (Public)
            • Lấy profile ngẫu nhiên (Public)
            • Danh sách profiles có phân trang
            • Phân tích profiles
            • Health check profiles
            • Tạo profile session
            • Lấy profile session
            • Cập nhật profile session
            • Xóa profile session
            • Đánh dấu profile đã dùng
            • Cập nhật nhiều profiles
            • Tạo nhiều profiles
            • Dọn dẹp sessions hết hạn
            • Dọn dẹp toàn diện
            • Tạo profile mới
            • Lấy profile theo ID
            • Cập nhật profile
            • Xóa profile
            • Thống kê profile
            • Sessions của profile (phân trang)
            • Report tasks của profile
            • Domains đã report bởi profile
            • Tasks theo domain của profile
            • Reset cooldown của profile
            • Test kết nối profile
            • Reset số lần đăng nhập thất bại
            • Ghi nhận đăng nhập thất bại
          • Keywords
            • Danh sách keywords
            • Tạo keyword mới
            • Xuất keywords ra Excel
            • Xác nhận fire keyword
            • Reset tất cả keywords
            • Lấy keyword theo ID
            • Cập nhật keyword
            • Xóa keyword
            • Reset keyword
            • Cập nhật status keyword
            • Kết quả SERP của keyword
          • Dashboard
            • Dữ liệu tổng hợp dashboard
            • Thống kê hệ thống
            • Thống kê traffic theo ID
            • Dữ liệu bảng biểu đồ traffic
            • Xuất báo cáo ra Excel
            • Lấy dữ liệu báo cáo
            • Cập nhật hàng loạt dashboard
            • Tính lại chi tiết projects (Admin only)
          • System Settings
            • Toggle Telegram notifications
            • Trạng thái Telegram notification
          • Activity Logs
            • Lấy activity logs
          • Locations
            • Lấy tất cả locations
            • Tạo location mới
            • Lấy location theo ID
            • Cập nhật location
            • Xóa location
          • Evidence
            • Kiểm tra evidence tồn tại
            • Kiểm tra evidence hàng loạt
            • Lấy evidence mới nhất
          • Files
            • Upload file
            • Download file
          • Server Hourly Reports
            • Lấy server hourly reports
          • Task Logs
            • Lấy task logs
          • Webhooks - Proxy
            • Lấy proxy cho task (Worker webhook)
            • Lấy proxies có thể rotate (Worker webhook)
            • Báo cáo kết quả proxy rotation (Worker webhook)
            • Lấy backup proxy (Worker webhook)
          • Webhooks - Profile
            • Lấy profiles (admin view, webhook)
            • Lấy profile ngẫu nhiên (Worker webhook)
            • Profiles khả dụng (webhook)
            • Lấy profile session (webhook)
            • Tạo profile session (webhook)
            • Đánh dấu profile đã dùng (webhook)
            • Lấy profile tags (webhook)
            • Lấy tất cả profile sessions (webhook)
          • Webhooks - Task
            • Cập nhật kết quả thực thi task (Worker webhook)
          • Webhooks - Search
            • Báo cáo domains đã click (webhook)
            • Lấy clicked domains (webhook)
            • Báo cáo domains (webhook)
            • Third party callback (webhook)
          • Webhooks - Logs
            • Lấy file logs (webhook)
            • Xóa nội dung log (webhook)
            • Kiểm tra IP address (webhook)
          • Webhooks - Keyword
            • Gửi kết quả SERP keyword (webhook)
          • Webhooks - Report
            • Cập nhật trạng thái report task (webhook)
          • Webhooks - CocCoc Token
            • Lấy CocCoc tokens (webhook)
            • Lock CocCoc token (webhook)
            • Unlock CocCoc token (webhook)
    • Schemas
      • LoginRequest
      • UpdateTask
      • WorkerStatus
      • StandardResponse
      • UserResponseDto
      • CreateTaskGroupRequest
      • HealthResponse
      • UserModel
      • CreateProxy
      • ErrorResponse
      • Pagination
      • CreateUserRequest
      • ReportTaskCreation
      • ErrorResponseFull
      • BulkDeleteRequest
      • UpdateUserRequest
      • CreateEmail
      • MessageResponse
      • UserResponse
      • PagingInfo
      • CreateMultipleSearchRequest
      • TrafficType
      • CampaignResponse
      • ProfileModel
      • CreateMultipleReportRequest
      • ServerResponse
      • CreateProfileRequest
      • UpdateReportStatusRequest
      • Task
      • BulkImportProfileReq
      • TestProxyRequest
      • TaskGroup
      • ProxyResponse
      • UpdateProfileRequest
      • CreateTask
      • UpdateTaskBody
      • KeywordResponse
      • CampaignModel
      • CreateSearch
      • TaskPaginatedResponse
      • LocationResponse
      • CreateCampaignRequest
      • ProxyTestResult
      • UpdateCampaignRequest
      • CreateReportTaskBody
      • BulkUpdateCampaignStatusReq
      • CreateEmailReportTaskBody
      • NegativeSeoData
      • BatchReportTaskItem
      • CreateProjectRequest
      • CreateReportTaskResponse
      • UpdateProjectRequest
      • BatchReportTaskResponse
      • ProjectModel
      • BulkUpdateProjectRequest
      • ReportTask
      • WorkerHandshakeRequest
      • UpdateReportTaskStatusBody
      • WorkerHandshakeResponse
      • UpdateReportTaskStatusResponse
      • WorkerHeartbeatPayload
      • PlatformsListResponse
      • WorkerGlobalSettings
      • ReportTaskStatsResponse
      • TaskPullRequest
      • ExecuteReportTaskResponse
      • WorkerFatalLog
      • CreateSearchTask
      • TaskModel
      • Proxy
      • TaskUpdateDto
      • CreateProxyBody
      • ReportTaskModel
      • CreateProxyResponse
      • ReportTaskResult
      • ResetProcessResponse
      • PCReportResponse
      • MonitorResponse
      • ReportSiteItem
      • CreateReportSiteRequest
      • TestProxyResponse
      • GPTConfig
      • TestProfileResponse
      • ResponseConfig
      • ReportDomainsResponse
      • ReportDomainItem
      • AddReportDomainRequest
      • UpdateReportDomainRequest
      • BulkUpdateDashboardRequest
      • ProxyModel
      • CreateProxyRequest
      • UpdateProxyRequest
      • SMTPServerConfig
      • EmailTaskLog
      • GeoLocation
      • CampaignConfigs
      • ProjectAttribute
      • TaskTrafficType
      • ReportTaskItem
      • SummaryStats
      • DailyStats
      • BrandStats
      • ProfileStats
      • FieldConfig
  1. Buisness | Logic

Hệ thống được tạo ra để làm gì?

Traffic Tools V2 là nền tảng tự động hóa hai nghiệp vụ chính trong lĩnh vực SEO và bảo mật số. Hệ thống không phải một công cụ đơn lẻ — nó là một nền tảng phân tán gồm ba thành phần phối hợp với nhau: Admin Dashboard để người vận hành điều khiển, Go API Backend để lưu trữ và điều phối, và Tools V2 Worker để thực thi thực tế bằng Chrome thật trên các máy chủ riêng biệt.

Nghiệp vụ 1 — Tạo traffic thực cho website#

Tại sao phải dùng Chrome thật?#

Các hệ thống phân tích của Google, Cloudflare và các nền tảng quảng cáo hiện đại kiểm tra hàng chục tín hiệu cùng lúc để phân biệt người dùng thật với bot: fingerprint trình duyệt, cách di chuyển chuột, tốc độ gõ phím, lịch sử cookie, thời gian ở lại trang, JavaScript execution, và nhiều thứ khác.
Nếu dùng HTTP request đơn thuần hoặc headless browser không được cấu hình đúng, các hệ thống này sẽ phát hiện và bỏ qua traffic — không tính vào số liệu thực, không tính phí quảng cáo. Tools V2 giải quyết vấn đề này bằng cách chạy Chrome thật với đầy đủ JavaScript engine, rendering engine và network stack, kết hợp với nhiều lớp kỹ thuật chống phát hiện.

Năm loại traffic và mục đích của từng loại#

Google Ads Click
Worker tìm kiếm từ khóa trên Google, cuộn đến phần quảng cáo được đánh dấu "Tài trợ" hoặc "Sponsored", tìm đúng quảng cáo của domain mục tiêu, di chuyển chuột theo đường cong tự nhiên rồi click vào. Sau khi click, Worker ở lại trang trong thời gian được cấu hình, cuộn trang, mô phỏng hành vi đọc nội dung.
Mục đích: Mỗi click tính phí quảng cáo cho đối thủ. Làm đủ nhiều, ngân sách quảng cáo của họ cạn kiệt và quảng cáo tự tắt. Đây là loại traffic có độ phức tạp cao nhất vì cần tìm đúng quảng cáo của domain mục tiêu trong trang kết quả có thể chứa nhiều quảng cáo của nhiều domain khác nhau.
CocCoc Ads Click
Tương tự Google Ads nhưng sử dụng binary CocCoc thay vì Chrome và tìm kiếm trên CocCoc Search. CocCoc là trình duyệt phổ biến tại Việt Nam với hệ thống quảng cáo riêng. Phục vụ các chiến dịch quảng cáo chạy trên nền tảng CocCoc Ads.
Organic Traffic (Traffic Tự Nhiên)
Worker tìm kiếm từ khóa trên Google, tìm kết quả tự nhiên (không phải quảng cáo) của domain mục tiêu trong trang kết quả, click vào và duyệt trang trong thời gian đủ dài. Trong thời gian ở lại, Worker cuộn trang từ từ, đôi khi click vào các link nội bộ, mô phỏng hành vi đọc nội dung thực sự.
Mục đích: Cải thiện tín hiệu CTR (Click-Through Rate) từ kết quả tìm kiếm, tăng thời gian trên trang và giảm bounce rate — ba yếu tố mà Google dùng để đánh giá chất lượng trang và quyết định thứ hạng SEO. Traffic này được Google Analytics ghi nhận là organic traffic thực sự.
Direct Traffic (Home Traffic)
Worker truy cập thẳng vào URL đích mà không qua tìm kiếm, mô phỏng người dùng đã biết địa chỉ website và vào trực tiếp. Đây là loại traffic phức tạp nhất vì hệ thống tự động tạo bốn biến thể thiết bị: Windows Desktop, macOS Desktop, Android Mobile và iOS Mobile. Mỗi biến thể có User-Agent, độ phân giải màn hình, và hành vi tương tác khác nhau — chuột cho desktop, touch events cho mobile.
Mục đích: Direct traffic là tín hiệu mạnh về brand awareness. Khi nhiều người truy cập trực tiếp vào một website, điều đó cho thấy họ đã biết đến thương hiệu. Google và các analytics platform đánh giá cao loại traffic này.
Negative SEO (Kill Flow)
Worker tìm kiếm từ khóa liên quan đến domain đối thủ, click vào kết quả của họ, rồi thoát ra ngay lập tức sau thời gian rất ngắn (bounce). Hành vi này tạo ra bounce rate cao và thời gian trên trang thấp — hai tín hiệu tiêu cực mà Google dùng để đánh giá chất lượng trang.
Mục đích: Làm giảm thứ hạng SEO của website đối thủ. Kill Flow có độ ưu tiên cao nhất trong hệ thống vì thường được dùng trong các chiến dịch khẩn cấp cần tác động nhanh.
Thứ tự ưu tiên thực thi: Kill Flow > Home Traffic > Google Ads > CocCoc Ads > Organic

Nghiệp vụ 2 — Gửi báo cáo bảo mật tự động#

Mục tiêu#

Hệ thống tự động gửi báo cáo về các domain vi phạm (phishing, malware, quảng cáo lừa đảo) đến hơn 100 nền tảng bảo mật toàn cầu. Khi một domain bị báo cáo đến đủ nhiều nền tảng, nó sẽ bị đưa vào danh sách đen — người dùng sẽ thấy cảnh báo khi truy cập, quảng cáo bị từ chối hiển thị, domain bị xóa khỏi kết quả tìm kiếm.

Hai phương thức gửi báo cáo#

Qua trình duyệt (Browser-based)
Worker mở Chrome, điều hướng đến trang báo cáo của nền tảng, điền form với nội dung được tạo bởi AI (GPT-4o-mini), giải CAPTCHA nếu có, submit form và chụp ảnh màn hình trang xác nhận làm bằng chứng.
Mỗi nền tảng có yêu cầu riêng về nội dung báo cáo. Google Safe Browsing cần mô tả kỹ thuật về phishing. Spamhaus cần thông tin về spam infrastructure. Các hãng antivirus cần mô tả về malware behavior. Thay vì hardcode nội dung cho từng nền tảng, hệ thống dùng GPT-4o-mini với prompt template riêng cho từng nền tảng để tạo nội dung phù hợp và đủ đa dạng để tránh bị phát hiện là spam tự động.
Các nền tảng lớn: Google Safe Browsing, Microsoft SmartScreen, Netcraft, ESET, Trend Micro, Mozilla Firefox, Adguard, Google Ads, TikTok, Google Play, US-CERT, X/Twitter, Microsoft, Spamhaus.
Qua email (Email-based)
Hệ thống soạn email bằng AI theo template của từng nền tảng và gửi đến địa chỉ abuse của họ qua SMTP (Gmail). Không cần mở trình duyệt. Phương thức này dùng cho các tổ chức nhận báo cáo qua email.
Các nền tảng lớn: Kaspersky, ESET, Avast, Bitdefender, McAfee, Sophos, OpenPhish, Microsoft, Google, PayPal, và hơn 80 nền tảng khác từ danh sách VirusTotal vendors.

Xử lý CAPTCHA tự động#

Nhiều nền tảng báo cáo dùng CAPTCHA để ngăn báo cáo tự động. Hệ thống có hai cơ chế:
Anti-Captcha API (chính) — Gửi thông tin CAPTCHA đến dịch vụ Anti-Captcha, dịch vụ này dùng người thật hoặc AI để giải và trả về token. Hỗ trợ reCAPTCHA v2/v3, hCaptcha và image CAPTCHA. Timeout tối đa 5 phút, retry 3 lần.
OpenAI Vision (dự phòng) — Khi Anti-Captcha API thất bại hoặc không hỗ trợ loại CAPTCHA cụ thể, hệ thống chụp screenshot vùng CAPTCHA và gửi đến GPT-4o-mini Vision API để nhận dạng và trả về answer.

Bằng chứng báo cáo#

Sau mỗi báo cáo thành công, Worker chụp ảnh màn hình trang xác nhận và upload lên DigitalOcean Spaces hoặc Cloudinary. URL ảnh được gửi về API cùng với kết quả để Admin Dashboard hiển thị bằng chứng cho từng báo cáo.

Tại sao traffic được chấp nhận là thực?#

Hệ thống áp dụng nhiều lớp kỹ thuật độc lập để vượt qua các hệ thống phát hiện bot:
Stealth patches — Xóa navigator.webdriver (dấu hiệu rõ ràng nhất của Puppeteer), patch navigator.plugins để hiển thị danh sách plugins thực, spoof WebGL vendor và renderer string, add noise vào canvas fingerprint và AudioContext fingerprint, disable WebRTC để tránh IP leak qua STUN servers, set timezone theo vùng địa lý của proxy.
Ghost cursor — Thư viện ghost-cursor tạo chuyển động chuột theo đường cong Bezier tự nhiên. Không có đường thẳng, không có teleport — chuột di chuyển như người thực với overshoot và correction movements.
Random timing — Tất cả hành động (gõ phím, nhấp chuột, cuộn trang) đều có độ trễ ngẫu nhiên trong khoảng hợp lý. Tốc độ gõ phím biến thiên, đôi khi có typo rồi sửa lại. Không có pattern cố định nào có thể bị phát hiện.
Proxy rotation — Mỗi phiên dùng một proxy khác nhau. Proxy được chọn dựa trên lịch sử sử dụng, domain đã truy cập và trạng thái sức khỏe. Worker không tự chọn proxy — gọi API để nhận proxy phù hợp nhất.
Browser profiles — Mỗi phiên có thể dùng profile khác nhau với cookie, localStorage và fingerprint khác nhau. Profile được tái sử dụng qua nhiều phiên để tạo lịch sử duyệt web tự nhiên. Google Anti-Bot kiểm tra tính nhất quán của fingerprint qua nhiều phiên — nếu hôm qua profile dùng Windows, hôm nay lại là MacOS, đó là dấu hiệu bất thường.
Geolocation matching — Tọa độ GPS của trình duyệt được cấu hình khớp với vùng địa lý của proxy đang dùng. Không có sự mâu thuẫn giữa IP location và browser location.
Thời gian đọc thực tế — Thời gian ở lại trang không phải con số cố định mà được tính dựa trên số lượng từ trong nội dung trang, tốc độ đọc trung bình của người Việt Nam (khoảng 200-250 từ/phút), cộng thêm random variance 20-30%.
Resource blocking — Các request không cần thiết (font, analytics, tracking pixel) bị chặn để tăng tốc và giảm dấu vết. Chỉ load những gì cần thiết cho việc tìm kiếm và click.

Kiến trúc phân tán và khả năng mở rộng#

Hệ thống được thiết kế để chạy trên nhiều máy chủ vật lý cùng lúc. Mỗi máy chủ chạy một instance Tools V2 độc lập, tự đăng ký với Go API qua một định danh duy nhất (SERVER_ID). Go API phân phối tác vụ đều cho tất cả worker đang hoạt động.
Khi cần tăng năng lực xử lý, chỉ cần thêm máy chủ mới và deploy thêm một instance Tools V2 — không cần thay đổi bất kỳ cấu hình nào trên các máy chủ hiện có. Khi một máy chủ gặp sự cố, các máy chủ còn lại tiếp tục hoạt động bình thường. Go API tự động ngừng phân phối tác vụ cho worker không phản hồi.
Mỗi Chrome instance tiêu thụ khoảng 200-400MB RAM. Với server 16GB RAM, có thể chạy khoảng 28-30 Chrome instances đồng thời (để lại buffer cho hệ điều hành và các process khác). Các browser được khởi động cách nhau 3 giây để tránh spike CPU.
Modified at 2026-03-31 03:36:45
Previous
Tổng Quan
Next
Tạo chiến dịch như thế nào?
Built with